Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 4
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 4 mã đề 123 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 18/05/2018 nhằm kiểm tra chất lượng ôn tập của học sinh, đồng thời tạo điều kiện để các em được thử sức và rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 4 : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và song song với một đường thẳng. B. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng. C. Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng. D. Hai đường thẳng không đồng phẳng thì không có điểm chung. [ads] + Để chào mừng 20 năm thành lập thành phố A, Ban tổ chức quyết định trang trí cho cổng chào có hai cột hình trụ. Các kỹ thuật viên đưa ra phương án quấn xoắn từ chân cột lên đỉnh cột đúng 20 vòng đèn Led cho mỗi cột. biết bán kính trụ cổng là 30cm và chiều cao cổng là 5π(m). Tính chiều dài dây đèn Led tối thiểu để trang trí hai cột trụ cổng. + Một đa giác lồi có 10 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác và nối chúng lại với nhau ta được một tam giác. Tính xác suất để tam giác thu được có ba cạnh là ba đường chéo của đa giác đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU Vinh, ngày………tháng 5 năm 2018

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 123 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Tính giới hạn x x e x

x sin cos lim 0 

 .

A. 2 B. 1 C. -1 D. 0 Câu 2: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và song song với một đường thẳng B. Tồn tại duy nhất một đường thẳng qua một điểm và vuông góc với một mặt phẳng C. Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng D. Hai đường thẳng không đồng phẳng thì không có điểm chung Câu 3: Tìm tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 2 log (2sin 1) log (cos2x+m) = 0 x   có

nghiệm.

A. 5 ; 2       B. 1 ;2 2        C. 1 ; 2         D. 1 ;2 2       

Câu 4: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường ln(2 1), 0, 0, 1 y x y x x     . Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox.

A. 3 ln3 1 2  B. ln3 2    C. 1 ln3 1 2          D. 3 ln3 2

  

Câu 5: Tìm tập nghiệm của phương trình 2cos(3 ) 3 0 4 x     .

A. 7 2 13 2 , | 36 3 36 3 k k k Z               B. 5 2 | 6 k k Z           

C. 7 2 13 2 , | 36 3 36 3 k k k Z               D. 7 13 2 , 2 | 36 36 k k k Z              

Câu 6: Một đa giác lồi có 10 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác và nối chúng lại với nhau ta được một tam giác. Tính xác suất để tam giác thu được có ba cạnh là ba đường chéo của đa giác đã cho.

A. 11 12 B. 1 4 C. 3 8 D. 5 12

Câu 7: Tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu

2 2 2 ( ): 2 4 20 0 z S x y x y       là A. I(1; 2), R=5 B. I(1;2;0), R=5 C. I(-1;2;0), R=5 D. I(1;-2;0), R=5 Câu 8: Xác định thể tích khối nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh m.

A.

3

48 3 m  B.

3

24 3 m  C.

3 3 8 m  D.

3

12 3 m 

Câu 9: Biết z là một nghiệm của phương trình 1 1 z z   . Tính giá trị biểu thức 3 3 1 P z z  

A. 2 P  B. 0 P  C. 4 P  D. 7 4 P 

Câu 10: Cho a, x, y dương; a khác 1. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 10 log log log

a

a x x  B. e x x

a

a log  C. 10 ln log x x a  D. a a x x log 

Trang 2/5 - Mã đề thi 123

Câu 11: Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết quả nào sau đây ? A. 212 triệu. B. 216 triệu. C. 220 triệu. D. 210 triệu. Câu 12: Hàm số    4 2 y f x ax bx c a 0      có đồ thị như hình vẽ sau:

Hàm số  y f x  là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

A.  

2 2 y x 2 1    B.  

2 2 y x 2 1    C. 4 2 y x 2x 3    D. 4 2 y x 4x 3   

Câu 13: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh a và có thể tích bằng

3 3 8 a . Tính diện tích tam

giác A’BC.

A.

2 3 a B.

2 3 2 a C. 2 a D.

2

2 a

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 2 27 , , 8 x y x y y x    .

A. 63 8 B. 63 27ln 2 8  C. 27ln 2 D. 63 27ln 2 4 

Câu 15: Khối đa diện có tất cả các mặt là hình vuông có bao nhiêu đỉnh. A. 8 B. 4 C. 16 D. 20 Câu 16: Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó có 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 người sao cho có ít nhất 2 nam và ít nhất 1 nữ trong 5 người đó. A. 12.900 B. 13.125 C. 550 D. 15.504

Câu 17: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 z z i   là đường nào ?

A. Một đường thẳng B. Một đường parabol C. Một đường tròn D. Một đường elip Câu 18: Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8? A. 48 B. 60 C. 10 D. 24 Câu 19: Công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy R là

A.

2 1 3 V hR  B. 2 V hR   C. 2 V hR  D.

2 1 3 V hR  

Câu 20: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A. 2 7 2 1 y x x x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo