Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 6
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 6

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm tạo điều kiện để các em học sinh khối 12 được thử sức và rèn luyện thường xuyên trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, trường THPT chuyên Thái Bình đã tiến hành biên soạn và tổ chức thi Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 6, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút để làm bài, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 THPT chuyên Thái Bình lần 6 : + Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm. [ads] + Khẳng định nào dưới đây sai? A. Số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là un = u1.q^(n – 1), với công bội q và số hạng đầu u1. B. Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là un = u1 + (n – 1).d, với công sai d và số hạng đầu u1. C. Số hạng tổng quát của cấp số cộng un = u1 + n.d, với công sai d và số hạng đầu u1. D. Nếu dãy số (un) là một cấp số cộng thì u_n+1 = (u_n + u_n+2)/2 ∀n ∈ N*. + Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng a. Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân có góc ở đáy bằng 45 độ. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình nón.

Xem trước nội dung

Trang 1/9 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TB TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN TOÁN LẦN THỨ 6

Năm học 2017-2018 Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh:………………………………………………. Mã đề thi 132

Câu 1: Cho hàm số 2018

2 y x   có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H) là:

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 3 0 S x y z x y z        và mặt phẳng

: 2 2 0 P x y z    . Mặt phẳng  P cắt khối cầu  S theo thiết diện là một hình tròn. Tính diện tích

hình tròn đó. A. 5 B. 25 C. 2 5 D. 10

Câu 3: Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng a. Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân có góc ở đáy bằng 0 45 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình nón.

A. 3 1 3 a  B. 3 8 3 a  C. 3 4 3 a  D. 3 4 a 

Câu 4: Biết  

3

2

0

ln 16 ln 5 ln 2 2 c x x dx a b      trong đó , , a b c là các số nguyên.

Tính giá trị của biểu thức . T a b c   A. 2 T  B. 16 T  C. 2 T  D. 16 T  Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;2 . B.   2;2  . C.   2;. D.   ;0  .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm (1; 1;1) (3;3; 1) A B   . Lập phương trình mặt

phẳng  là trung trực của đoạn thẳng AB

A. : 2 2 0 x y z     . B. : 2 4 0 x y z     .

C. : 2 3 0 x y z    . D. : 2 4 0 x y z     .

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 5 0 P x y z     và đường thẳng 1 2 : 2 1 3 x y z      . Gọi A là giao điểm của  và ( ) P ; và M là điểm thuộc đường thẳng  sao cho

84 AM  . Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ( ) P .

A. 6 B. 14 C. 3 D. 5

Câu 8: Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo bởi phép quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường 0, , 2. y y x y x    

A. 8

3

 B. 16

3

 C. 10 D. 8

O x

y

1 2 1 

2 

2

Trang 2/9 - Mã đề thi 132

Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

A. 15. B. 4096. C. 360. D. 720.

Câu 10: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 2 8 5 3 4.3 27 0 x x      .

A. 5 . B. 5. C. 4

27 . D. 4 27  .

Câu 11: Cho a là số thực dương và khác 1 . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. log log log y, 0, 0. a a a x x x y y         

B.   log . log log y, 0, 0. a a a x y x x y    

C. 2 1 log log , 0. 2 a a x x x   D. 1 log . log 10 a a 

Câu 12: Hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cạnh a; ( ) SA ABCD  ; 3 SA a  . Khoảng cách từ B đến

mặt phẳng (SCD) bằng: A. 3 a B. 3 2 a C. 2 3 a D. 3 4 a

Câu 13: Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Số hạng tổng quát của cấp số nhân ( ) nu là

1 1

n n u u q   ,với công bội q và số hạng đầu 1u .

B. Số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu là 1 ( 1) nu u n d    ,với công sai d và số hạng đầu 1u .

C. Số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu là 1 nu u nd   , với công sai d và số hạng đầu 1u .

D. Nếu dãy số ( ) nu là một cấp số cộng thì * 2 1 2

n n n

u u u n  

  .

Câu 14: Cho hai số thực a và b thỏa mãn

2 4 3 1 lim 0 2 1 x

x x ax b x 

          

. Khi đó 2 a b  bằng:

A. 4  B. 5  C. 4 D. 3 

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2 2 2 : 1 1 11 S x y z      và hai đường

thẳng   1

5 1 1 : 1 1 2 x y z d        2

1 : 1 2 1 x y z d   . Viết phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp xúc với

mặt cầu  S đồng thời song song với hai đường thẳng    1 2 , d d

A. :3 15 0 x y z     . B. :3 7 0 x y z     .

C. :3 7 0 x y z     . D. :3 7 0 x y z     hoặc :3 15 0 x y z     .

Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số (2 1) y x   

A. 1 \ 2 D      B. 1; 2 D      

C. 1; 2 D        

D. D 

Câu 17: Trong không gian Oxyz cho điểm   2;1;5 M . Mặt phẳng ( ) P đi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo