Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Quế Võ 3 - Bắc Ninh lần 4
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Quế Võ 3 - Bắc Ninh lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Quế Võ 3 – Bắc Ninh lần 4 mã đề 132 được biên soạn nhằm giúp học sinh khối 12 được thử sức và rèn luyện thường xuyên để chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG 2018 môn Toán, đề gồm 8 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A(1,1,0). Giả sử B và C là các điểm thay đổi nằm trên các trục Ox và Oz. Gọi M là trung điểm của AC. Biết rằng khi B và C thay đổi nhưng nằm trên các trục Ox và Oz thì hình chiếu vuông góc H của M trên đường thẳng AB luôn nằm trên một đường tròn cố định. Tính bán kính của đường tròn đó? [ads] + Có một mảnh bìa hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 1. Người ta đánh dấu M là trung điểm của BC, N là điểm thuộc cạnh AD với AD = 4AN. Sau đó người ta cuốn mảnh bìa lại sao cho cạnh AB trùng với cạnh CD tạo thành một hình trụ. Tìm độ dài cạnh BC sao cho thể tích của tứ diện ABMN đạt giá trị lớn nhất với các định A, B, M, N nằm trên hình trụ vừa tạo thành. + Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (T) đường kính AB = 2r, C là một điểm di động trên đường tròn (T). Trên đường thẳng d vuông góc với (P) tại A lấy điểm S sao cho SA = r. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SC. Tính thể tích lớn nhất của tứ diện S.AHK khi điểm C chạy trên đường tròn.

Xem trước nội dung

Trang 1/8

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 3

ĐỀ KIỂM TRA MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN IV

Năm học 2017 - 2018

Môn: Toán .Khối:12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề:132 Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD .............................

Câu 1: Cho hình trụ có bán kính đáy 3cm, chiều cao 4cm . Khi đó diện tích toàn phần tp S của hình trụ là:

A.   2 42 cm  . B.   2 33 cm  . C.   2 18 cm  . D.   2 24 cm  .

Câu 2: Kết quả đúng của

2 2 5 lim 3 2.5

n

n n

 

 là

A. 1. B. 5 2  . C. 5

2 . D. 25

2  .

Câu 3: Cho tam giác ABC như hình vẽ. Biết trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức z . Tìm phần ảo của số phức z .

C B

A 3

2 -2 O

y

x

A. 1. B. 1 . C. i . D. i .

Câu 4: Tìm hệ số không chứa x trong khai triển 3 2

n x x       

, biết n là số nguyên dương thỏa mãn

1 2 78 n n n n C C     .

A. 112640. B. 112640  . C. 112643. D. 112643  .

Câu 5: Giá trị của tích phân

1

0

d 1 x I x x    là

A. 2 ln 2 I   . B. 1 ln 2 I  . C. 2 ln 2 I   . D. 1 ln 2 I  .

Câu 6: Đường cong như hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Trang 2/8

A. 3 2 x y x

   . B. 4 2 3 y x x   . C. 1 2 x y x

   . D. 1 1 x y x

  .

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số 

2 1 3 x f x   .

A.   

2 d 2 1 3 x f x x x C     . B. 

2 1 3 d ln3

x f x x C

    .

C. 

2 1 d 3 ln3 x f x x C     . D. 

2 1 3 d ln9

x f x x C

    .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a   , cạnh SA vuông góc

với mặt đáy ( ) ABC . Góc tạo bởi SC và mặt đáy ( ) ABC bằng 0 60 . Thể tích V của khối chóp .S ABC bằng bao nhiêu?

A.

3 6

2 a V  . B.

3 3

6 a V  . C.

3 3

2 a V  . D.

3 6

6 a V  .

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm   2;3;3 A ,   2; 1;1 B   . Gọi  S và   S là

hai mặt cầu thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với đường thẳng AB lần lượt tại các tiếp điểm , A B đồng thời tiếp

xúc ngoài với nhau tại điểm   ; ; M a b c . Tính giá trị của a b c  biết rằng khoảng cách từ điểm M tới mặt

phẳng : 2 2 2018 0 P x y z     đạt giá trị lớn nhất?

A. 4 a b c  B. 5 a b c  C. 3 a b c  D. 2 a b c 

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm   2; 1;3 M   . Tìm phương trình mặt phẳng đi qua các điểm lần

lượt là hình chiếu của điểm M lên các trục tọa độ.

A. 0 2 1 3 x y z      . B. 1 2 1 3 x y z      . C. 0 2 1 3 x y z     . D. 1 2 1 3 x y z     .

Câu 11: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 nam và 5 nữ thành một hàng dọc. Xác suất để không có bất kì hai học sinh cùng giới nào đứng cạnh nhau bằng

A. 1

21 . B. 1

126 . C. 1

42 . D. 1

252 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 1 : 3 2 1 x y z      . Đường thẳng d song song với 

có một vectơ chỉ phương là

A.   1 0;2; 1 u   . B.   2 3;2;1 u  . C.   3 0; 1;1 u   . D.   4 3;2; 1 u   .

Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang?

A. 2

2

1 x y x

  . B.

2

1 x y x  . C.

2 1 y x x   . D. 2 1 x y x

  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo