Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Đại học Vinh lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Đại học Vinh lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Đại học Vinh lần 3 được biên soạn và tổ chức thi vào chiều 13/05/2018 nhằm tạo điệu kiện để các em học sinh tham dự kỳ thi THPTQG môn Toán năm 2018 được thử sức mình và rèn luyện thường xuyên để chuẩn bị cho kỳ thi chính thức, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán THPT chuyên Đại học Vinh lần 3 : + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a, góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 60 độ. Diện tích xung quanh của hình nón định S và có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC bằng? [ads] + Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao 15 cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy cốc. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng? + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2 –1), đường thẳng d: (x – 1)/2 = (y + 1)/2 = (z – 2)/-1. Điểm B thuộc mặt phẳng (P) thỏa mãn đường thẳng AB vuông góc và cắt đường thắng d. Tọa độ điểm B là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 3

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: .................................................................................. Số báo danh: ................................ Câu 1: Cho số phức , z a bi   với ,a b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. z z  không phải là số thực. B. Phần ảo của z là . bi C. Môđun của 2z bằng 2 2. a b  D. Số z và z có môđun khác nhau.

Câu 2: Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 3 1 f x x  

trên khoảng 1 ; . 3       

Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A. ( ) ln( 3 1) . F x x C     B. 1 ( ) ln(3 1) . 3 F x x C   

C. 1 ( ) ln( 3 1) . 3 F x x C     D. ( ) ln 3 1 . F x x C   

Câu 3: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , 2 , OA a OB a   3 . OC a 

Thể tích của khối tứ diện OABC bằng

A. 3 2 . V a  B.

3

. 3 a V  C.

3 2 . 3 a V  D. 3. V a 

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm 3 ( ) ( 2) , f x x x    với mọi . x  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( 1; 0).  B. (1; 3). C. (0; 1). D. ( 2; 0). 

Câu 5: Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh 2 . a Diện tích xung quanh của hình trụ bằng A. 2 16 . a  B. 2 4 . a  C. 2 8 . a  D. 2 2 . a 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 1; 2) M và mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0. P x y z     Đường thẳng đi

qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( ) P có phương trình là

A. 1 1 2. 2 1 3 x y z       B. 1 1 2. 2 1 3 x y z      

C. 2 1 3. 1 1 2 x y z      D. 2 1 3. 1 1 2 x y z     

Câu 7: Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là

A. 3 10. C B. 3 10 . C. 3 10.  D. 3 10. A

Câu 8: Cho log 0 a c x   và log 0. b c y   Khi đó giá trị của logab c là

A. 1 .

xy B. . xy x y  C. 1 1 . x y  D. . x y 

Câu 9: Giá trị của

2 2 1 lim

1 1 x

x

x 

 

bằng

A. 0. B. 2.  C. .  D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

  0 4 0  1 x

f'(x)

  0 0 

2

A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên

và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm số

( ) y f x  cắt đường thẳng 2018 y  tại bao nhiêu điểm?

A. 4. B. 2. C. 1. D. 0.

 1

0

  

1 0 x y'

y



0   0



3 3

1

Câu 12: Trong không gian , Oxyz một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 2 3 1 0 x y z      là

A. (1; 2; 3). n  B. (1; 2; 3). m  C. (1; 2; 3). v   D. (3; 2; 1). u 

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( 1; 1; 0) M  và (3; 3; 6). N Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng MN có phương trình là

A. 2 3 13 0. x y z     B. 2 3 13 0. x y z     C. 2 3 30 0. x y z     D. 2 3 1 0. x y z    

Câu 14: Phương trình 1 1 1 1 ln .ln .ln .ln 0 2 2 4 8 x x x x                             

có bao nhiêu nghiệm?

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 15: Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bởi các đường 0, , 0 x x y    và sin . y x  Thể tích V

của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo công thức

A.

0

sin . V xdx

  B. 2

0

sin . V xdx

  C. 2

0

sin . V xdx

  D.  

0

sin . V x dx

   

Câu 16: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,

cạnh , 3 . AB a AD a   Cạnh bên 2 SA a  và vuông góc với mặt

phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) SAC bằng

A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 75 . C

A D

B

S

Câu 17: Đạo hàm của hàm số  

1 2 3 1 y x x    là

A.

 

2 2 3

2 1 . 3 1

x y

x x

 

 

B.

3 2 2 1 . 3 1

x y

x x

 

 

C.  

2 2 3 1 1 . 3 y x x

    D.  

2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo