Quảng cáo
Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa lần 3
QR

Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 3 mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức ngày 13/05/2018 nhằm tạo điều kiện để các em được rèn luyện thường xuyên hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 3 : + Trò chơi quay bánh xe số trong chương trình truyền hình “Hãy chọn giá đúng” của kênh VTV3 Đài truyền hình Việt Nam, bánh xe số có 20 nấc điểm: 5, 10, 15, …., 100 với vạch chia đều nhau và giả sử răng khả năng chuyển từ nấc điểm đã có tới các nấc điểm còn lại là như nhau. Trong mỗi lượt chơi có 2 người tham gia, mỗi người được quyền chọn quay 1 hoặc 2 lần, và điểm số của người chơi được tính như sau: Nếu người chơi chọn quay 1 lần thì điểm của người chơi là điểm quay được. Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được không lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được. Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng điểm quay được trừ đi 100. Luật chơi quy định, trong mỗi lượt chơi người nào có điểm số cao hơn sẽ thắng cuộc, hòa nhau sẽ chơi lại lượt khác. An và Bình cùng tham gia một lượt chơi, An chơi trước và có điểm số là 75. Tính xác suất để Bình thắng cuộc ngay ở lượt chơi này. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;6). Biết rằng có hai điểm M, N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM, AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một góc 45°. Tổng các hoành độ hai điểm M, N tìm được là? + Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly thứ nhất còn 1dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai sau khi chuyển (độ cao của cột chất lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng – lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyền. Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm).

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA Năm học 2017-2018 – Lần 3 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút.

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của  

9

21 2x x  với 0 x  .

A. 4608. B. 128. C. 164. D. 36.

Câu 2: Số nghiệm thực của phương trình 2 2 2 x x   là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0. Câu 3: Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R . Tính thể tích của khối trụ đã cho.

A. 2 aR  . B. 2 2 aR  . C. 2 1 3 aR  . D. 2 aR .

Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số

2

2 2 2 3 3 x x y x x      .

A. 2 3 2 3 x x    . B.

 

2 2 6 3

3

x

x x

  . C.

 

2 2 3

3 x x   . D. 2 3 3 x x x    .

Câu 5: Tìm nguyên hàm  F x của hàm số ( ) sin 2 f x x  , biết 0 6 F        .

A.  1cos2 2 6 x F x     . B. 

2 1 cos 4 F x x   .

C. 

2 1 sin 4 F x x   . D.  1cos2 2 F x x   .

Câu 6: Gọi (C) là đồ thị của hàm số 2 4 3 x y x    . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.

A. (C) có đúng 1 tiệm cận ngang. B. (C) có đúng 1 trục đối xứng. C. (C) có đúng 1 tâm đối xứng. D. (C) có đúng 1 tiệm cận đứng.

Câu 7: Cho số phức 3 z i  . Tính z .

A. 2 2 z  . B. 2 z  . C. 4 z  . D. 10 z  .

Câu 8: Cho miền phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x  , hai đường thẳng 1, 2 x x   và trục hoành. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.

A. 3 2

 B. 3 C. 3 2 D. 2 3

Câu 9: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có  

1 3

0 1 2; 6 f x dx f x dx     . Tính 

3

0 I f x dx  .

A. 8 I  . B. 12 I  . C. 36 I  . D. 4 I  .

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm   3; 2;1 A  và mặt phẳng : 2 5 0 P x y z     . Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặt phẳng (P) ?

A. 3 2 1 1 1 2 x y z      . B. 3 2 1 4 2 1 x y z        .

C. 3 2 1 1 1 2 x y z      . D. 3 2 1 4 2 1 x y z        .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 11: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ ?

A. 3 3 1. y x x    B. 3 3 1. y x x    C. 3 3 1. y x x    D. 3 3 1. y x x   

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Tập giá trị của hàm số   2 ln 1 y x   là   0; .

B. Hàm số   2 ln 1 y x x    có tập xác định là .

C.   2

2 1 ln 1 1 x x x

           .

D. Hàm số   2 ln 1 y x x    không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ.

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm   1;0;1 M và mặt phẳng

: 2 2 5 0 P x y z     . Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là

A. 9 2 2 . B. 3 2 . C. 3 . D. 3.

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 : 1 3 2 9 S x y z       .

Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) là

A.   1;3;2 , 9 I R   . B.   1; 3; 2 , 9 I R    . C.   1;3;2 , 3 I R   . D.   1;3;2 , 3 I R  .

Câu 15: Biết phương trình     3 3 log 3 1 . 1 log 3 1 6 x x         có hai nghiệm là 1 2 x x  và tỉ số

1

2 log x a x b  trong đó * ,a b và ,a b có ước chung lớn nhất bằng 1. Tính a b  .

A. 38 a b   . B. 37 a b   . C. 56 a b   . D. 55 a b   . Câu 16: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đó đôi một khác nhau ?

A. 3 3 10 9 A A  B. 3 9 A C. 3 10 A D. 9 9 8  Câu 17: Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là

A.  

1 2

1 1 S f x dx f x dx

     . B.  

1 2

1 1 S f x dx f x dx

     .

C. 

2

1 S f x dx

  . D. 

2

1 S f x dx

  .

Câu 18: Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 3x 6 ( ) 1 x f x x     trên đoạn   2;4 lần lượt

là , M m . Tính . S M m   A. 6. S  B. 4. S  C. 7. S  D. 3. S 

Câu 19: Cho hàm số 

3 4 2 1 f x x x   . Tìm  f x dx  .

A.  4 2 12 2 f x dx x x x C     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo