
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
ĐỀTHI THỬNGHIỆM
(Đềnày có 06 trang)
KỲTHI TRUNG HỌC PHỔTHÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 301
Câu 1. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x2 + 2
x (với x > 0) bằng
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 2. Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai ?
A. Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy
hoặc đôi một song song với nhau.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường phẳng thì song song với nhau.
D. Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song
song với đường thẳng kia.
Câu 3. Sốphức z = 15 −3i có phần ảo bằng
A. −3. B. 15. C. 3i. D. 3.
Câu 4. Nếu một khối chóp có thểtích và diện tích mặt đáy lần lượt bằng a3 và a2 thì chiều cao của
nó bằng
A. 3a. B. a
3. C. 2a. D. a.
Câu 5. Họnguyên hàm của hàm sốf (x) = ex + cos x là
A. ex −sin x + C. B. ex+1
x + 1 −sin x + C. C. ex + sin x + C. D. ex+1
x + 1 + sin x + C.
Câu 6. Trong không gian Ox yz, cho ba điểm A(2;−1;3), B(4;0;1) và C(−10;5;3). Vectơ nào dưới
đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) ?
A. −→ n = (1;8;2). B. −→ n = (1;2;0). C. −→ n = (1;2;2). D. −→ n = (1;−2;2).
Câu 7. Cắt một vật thểϑ bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại các điểm
x = a và x = b (a < b). Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x (a ≤x ≤b) cắt ϑ theo
thiết diện có diện tích là S(x). GiảsửS(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Khi đó phần vật thểϑ giới hạn
bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) có thểtích bằng
A. V =
b Z
a
S2(x)dx. B. V = π
b Z
a
S(x)dx. C. V =
b Z
a
S(x)dx. D. V = π
b Z
a
S2(x)dx.
Câu 8. Trong không gian Ox yz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(−2;1;2). Tìm tọa độđiểm M thỏa mãn −−→ MB = 2−→ MA.
A. M −1
2; 3
2; 5
2
. B. M(4;3;1). C. M(4;3;4). D. M(−1;3;5).
Câu 9. Trong không gian Ox yz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(2;4;−1). Phương trình chính tắc của
đường thẳng AB là
Trang 1/6 Mã đề301
A. x + 2
1 = y + 4
2 = z + 1
4 . B. x −1
1 = y −2
2 = z −3
−4 .
C. x + 2
1 = y + 4
2 = z −1
−4 . D. x + 1
1 = y + 2
2 = z + 3
4 .
Câu 10. Cho hàm sốf (x) = 1
4 x4 −2x2 + 1. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (2;+∞). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0;+∞).
C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞;−2). D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−2;−1).
Câu 11. Đồthịhàm sốy = x + 2 p
x2 −4 có bao nhiêu tiệm cận ngang ?
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Câu 12. Xét a, b là các sốthực thỏa mãn ab > 0. Khẳng định nào sau đây sai ?
A.
3pp
ab = 6p
ab. B.
8Æ
(ab)8 = ab. C.
6p
ab = 6pa. 6p
b. D.
5p
ab = (ab)
1 5.
Câu 13. Cho hàm sốf (x) xác định trên K. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Nếu hàm sốF(x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì với mỗi hằng sốC, hàm số
G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K.
B. Nếu f (x) liên tục trên K thì nó có nguyên hàm trên K.
C. Hàm sốF(x) được gọi là nguyên hàm của f (x) trên K nếu F ′(x) = f (x) với mọi x ∈K.
D. Nếu hàm sốF(x) là một nguyên hàm của f (x) trên K thì hàm sốF(−x) cũng là một nguyên
hàm của f (x) trên K.
Câu 14. Phương trình log3 (2x + 1) = 3 có nghiệm duy nhất bằng
A. 4. B. 13. C. 12. D. 0.
Câu 15.
Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đồthịlà đường cong trong hình
vẽbên. Điểm cực tiểu của đồthịhàm sốy = f (x) là
A. x = 1. B. x = −1.
C. M(−1;1). D. M(1;−3). x
y
−1
1 1
2
−1
−3
O
Câu 16. Khối cầu bán kính R = 2a có thểtích là
A. 32πa3
3 . B. 6πa3. C. 8πa3
3 . D. 16πa2.
Câu 17. Cho tứdiện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đoạn BC, lấy điểm M sao cho
MB = 2MC. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. MG song song (ACD). B. MG song song (ABD).
C. MG song song (ACB). D. MG song …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.