
185:ABAABAABDCACDCBDCCAACAAADCCBDDCDDBCCDACABBBCCBBAAA
Mã Đề : 001 Trang 1 / 6
SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI MÔN TOÁN ( Đề có 6 trang ) Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ Tên :....................Số báo danh :....... Mã Đề : 001
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án của mỗi câu.
Câu 01: Cho . Kết quả
A. 34. B. 36. C. 40. D. 32. Câu 02: Khối chóp có , , , cố định và chạy trên đường thẳng song song với . Khi đó thể tích khối chóp sẽ: A. Giảm phân nửa. B. Giữ nguyên. C. Tăng gấp đôi. D. Tăng gấp bốn. Câu 03: Cho hình lăng trụ đứng có đáy tam giác vuông; , cạnh bên là trung điểm của . Tính tang của góc giữa với .
A. . B. . C. . D. .
Câu 04: Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm , gọi là hình chiếu vuông
góc của trên trục , khi đó trung điểm có toạ độ là: A. . B. . C. . D. .
Câu 05: Trong không gian với hệ tọa độ phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. . Câu 06: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay quanh trục hoành được tính theo công thức.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 07: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và có thiết diện qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng: A. . B. . C. . D. .
Câu 08: Tích phân có giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
5
2 d 10 f x x
2
5 2 4 d ? f x x
.S ABCD A B C D S AC .S ABCD
. ' ' ' ABC A B C ABC 2 AB BC a = = ' 2 , A A a M BC ' A M ( ) ABC
10 5
2 2 3
3 3
2 10 5
Oxyz 2;4;6 K ' K
K Oz ' OK 0;0;3 1;0;0 1;2;3 0;2;0
Oxyz
(3; 1;1) M 2 3 3 : 3 2 1 x y z 3 2 12 0 x y z 3 2 12 0 x y z 3 2 8 0 x y z 2 3 3 0 x y z
y f x 1;2 D
y f x 1 x 2 x
D
2 2
1 d V f x x 2 2
1 2 d V f x x
2 2
1
2 d V f x x 2 2
1 d V f x x
4
6 10 8 12
2
1 I 2 .d x x
2 3 1 4
185:ABAABAABDCACDCBDCCAACAAADCCBDDCDDBCCDACABBBCCBBAAA
Mã Đề : 001 Trang 2 / 6
Câu 09: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số có ba điểm cực trị. B. Hàm số có hai điểm cực tiểu. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. Câu 10: Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; + ∞). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; + ∞). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; + ∞). D. Hàm số đồng biến trên khoảng (− ∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; + ∞). Câu 11: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. . B. .
C. . D. .
Câu 12: Số phức nào dưới đây là số thuần ảo? A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 3 log 1 2 x ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Tìm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ? A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 5 3 x y x ?
A. . B. . C. . D. .
( ) y f x
3 2 6 2 y x x
( ) cos5 f x x
sin5 cos5 5 x xdx C
sin5 cos5 5 x xdx C
cos5 5sin5 xdx x C cos5 sin5 xdx x C
3 2 z i 2 3 z i 2 z i 2 z
2
2 2 3 9 x x y x
3 10;2 4;2 3;2
0z 2 2 6 5 0 z z 0 iz
0 1 3 2 2 iz i 0 1 3 2 2 iz i 0 1 3 2 2 iz i 0 1 3 2 2 iz i
Oxyz ( ) :3 2 5 0 P x y z ( ) P (3; 2; 5) N (0;0; 5) P (3; 2;1) Q (1;1;4) M
2 x 3 x 3 x 3 y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.