Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TX Quảng Trị lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TX Quảng Trị lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TX Quảng Trị lần 1 mã đề 234 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong thời gia 90 phút, đề thi có đáp án (được tô đỏ). Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Để kiểm tra chất lượng sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để đem đi phân tích mẫu. Xác suất để 3 hộp được chọn có đủ cả 3 loại sữa bằng? [ads] + Có hai mương nước (A) và (B) thông nhau, bờ của mương nước (A) vuông góc với bờ của mương nước (B), chiều rộng của hai mương nước bằng nhau và bằng 8 mét (tham khảo hình vẽ). Một khúc gỗ MN có bề dày không đáng kể trôi từ mương nước (A) sang mương nước (B) theo dòng chảy. Độ dài lớn nhất của khúc gỗ bằng bao nhiêu để nó có thể trôi lọt? (tính gần đúng đến chữ số phần trăm). + Chọn ngẫu nhiên ba số a, b, c trong tập hợp S = {1;2;3;…;20}. Biết xác suất để ba số tìm được thoả mãn a^2 + b^2 + c^2 chia hết cho 3 bằng m/n, với m, n là các số nguyên dương và phân số m/n tối giản. Biếu thức S = m + n bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ Bài thi: TOÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 06 trang) Họ, tên thí sinh:……………………………………………………… Số báo danh:…………………………………………………………. Câu 1. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  có bảng biến

thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số là A. 1. x  B. 1. x  C. 4. y  D. 0. y 

Câu 2. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho đường thẳng d có phương trình tham số: 3 2 .

1

x t y t

z t

       

Đường

thẳng d có một vec-tơ chỉ phương là

A.   2;1; 1 . u    B.   3;0;1 . u   C.   2;0; 1 . u    D.   3;1; 1 . u   

Câu 3. Cho khối hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài , , ' . AB a AD b AA c    Thể tích của khối hộp chữ

nhật đã cho bằng

A. . 6 abc B. . abc C. . 3 abc D. . 4 abc

Câu 4. Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đồ thị các hàm số   , y f x y g x   và các đường thẳng , x a x b  

 , a b  trong đó  y f x  và  y g x  là các hàm số liên tục trên đoạn   ; . a b Diện tích của hình phẳng   H

được tính theo công thức

A.   .

b

a S f x g x dx     B.   2 2 .

b

a S f x g x dx    

C.   .

b

a S f x g x dx    D.   2 2 .

b

a S f x g x dx   

Câu 5. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    là

A. 2. y  B. 1. 2 x  C. 1. x  D. 1. y 

Câu 6. Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng toạ độ là điểm   2; 1 . M  Mô-đun của số phức z bằng

A. 3. B. 3. C. 5. D. 5. Câu 7. Phương trình cos 1 x  có tập nghiệm là

A.   ; . S k k    B. 2 ; . 2 S k k             C.   2 ; . S k k    D. ; . 2 S k k            

Câu 8. Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn , , A B C vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi?

A. 4 cách. B. 24 cách. C. 6 cách. D. 64 cách. Câu 9. Nghiệm của phương trình   4 log 1 3 x   là

A. 66. x  B. 63. x  C. 68. x  D. 65. x  Trang 1/6 – Mã đề thi 234

Mã đề thi 234

Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho điểm   2;1;0 M và mặt phẳng : 2 2 3 0. P x y z    

Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng  P bằng

A. 1. 3 B. 3 . 3 C. 3. D. 1.

Câu 11. Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau? A. 3 3 1. y x x   

B. 3 3 1. y x x   

C. 3 2 3 1. y x x   

D. 3 2 3 1. y x x   

Câu 12. Cho hình nón   N có chiều cao 4, h  bán kính đường tròn đáy 3. r  Diện tích xung quay của hình nón

  N bằng

A. 12 .  B. 20 .  C. 15 .  D. 30 . 

Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho hai điểm   1;1; 2 A  và   0; 2;3 . B  Mặt phẳng  P đi qua

gốc toạ độ và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm , A B có phương trình là

A. 2 0. x y z    B. 0. x y z    C. 3 0. x y z    D. 3 5 0. x y z   

Câu 14. Cho hàm số

2 2 7 . x x y   Tính đạo hàm của hàm số đã cho.

A.  

2 2 ' 7 2 1 ln 7. x x y x    B.  

2 2 ' 7 2 1 . x x y x    C.   2 2 2 1 ' 7 . ln7

x x x y    D.

2 2 ' 7 ln 7. x x y  

Câu 15. Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho ba điểm     1;2; 1 , 2; 1;3 A B   và   3;5;1 . C  Gọi điểm

  ; ; D a b c thoả mãn tứ giác ABCD là hình bình hành. Tính tổng . T a b c   

A. 1. T  B. 5. T  C. 3. T  D. 1. T 

Câu 16. Cho hàm số 3 2 2 2 y x x    có đồ thị  C và điểm   1;1 M thuộc . C Gọi  là tiếp tuyến của  C tại

. M Đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây?

A.   0; 2 . P  C.   3;0 . Q C.   3;0 . R  D.   0;2 . S

Câu 17. Cho các số thực ,a b đồng thời thoả mãn 3 2 1152 a b   và   5 log 2. a b   Tính giá trị của biểu thức

. P a b   A. 9. P  B. 3. P  C. 8. P  D. 6. P  Câu 18. Cho hình lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng 1 (tham khảo hình vẽ). Gọi  là góc hợp bởi đường thẳng ' AC với mặt phẳng

  ' ' . BCC B Tính sin . 

A. 10 sin . 4  B. 6 sin . 4 

C. 3 sin . 4  D. 13 sin . 4 

Trang 2/6 – Mã đề thi 234

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo