Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An lần 2 mã đề 132 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào chiều Chủ Nhật ngày 29/04/2018, đề thi có đáp án các mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A B C (1;2;-1), (2;0;1), (-2;2;3). Đường thẳng Δ qua trực tâm H của tam giác ABC và nằm trong mặt phẳng (ABC) cùng tạo với các đường thẳng AB, AC một góc 45 độ có một véctơ chỉ phương là u(a;b;c) với c là một số nguyên tố. Giá trị của biểu thức ab + bc + ca bằng? [ads] + Tìm giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = x^4 – 2(m + 1)x^2 + 2m + 3 có ba điểm cực trị A,B,C sao cho trục hoành chia tam giác ABC thành một tam giác và một hình thang biết rằng tỉ số diện tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích tam giác ABC bằng 4. + Đội thanh niên xung kích của một trường THPT gồm 15 học sinh trong đó có 4 học sinh khối 12, 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên ra 6 học sinh đi làm nhiệm vụ. Tính xác suất để chọn được 6 học sinh có đủ 3 khối.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 LẦN 2 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 1: Cho hình nón đỉnh S biết rằng nếu cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được một tam

giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 . Diện tích xung quanh của hình nón là

A.

2 2 2 xq

a S   . B. 2 xq S a   . C. 2 2 xq S a   . D.

2

2 xq

a S   .

Câu 2: Cho các số thực dương a,b thỏa mãn 3log 2log 1 a b  . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. 3 2 1 a b  . B. 3 2 10 a b   . C. 3 2 10 a b  . D. 3 2 10 a b   .

Câu 3: Tính tích phân

2

0 cos I x xdx

 .

A. 1 2 . B. 1 2 . C. 1. D. 2

.

Câu 4: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua hai điểm (1;2;0) A ,   2;3;1 B và song song với trục Ozcó phương trình là

A. 1 0 x y . B. 3 0 x y . C. 3 0 x z  . D. 3 0 x y .

Câu 5: Đồ thị hàm số nào sau đây không có có tiệm cận ngang?

A. 2 1 y x  . B. 2 1 1 x y x

   . C.

2

2

3 2 2 x x y x x     . D. 2 1 y x x   .

Câu 6: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức   2 ( ) 0,025 30 f x x x   , trong đó x (miligam) là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân. Khi đó liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất là

A. 20miligam. B. 10miligam. C. 15miligam. D. 30 miligam. Câu 7: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc . Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. a3 6

3 . B. a3 3

6 .

C. a3 6

6 . D. a3 3

3 .

S

A

B C

D

Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn cho số phức

A. 4 2 z i   . B. 2 4 z i   . C. 4 2 z i   . D. 2 4 z i   .

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

Câu 9: Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 6. B. 4 . C. 3. D. 5 .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách h từ điểm   4;3;2 A  đến trục Ox là

A. 4 h  . B. 13 h  . C. 3 h  . D. 2 5 h  .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,vec tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng

1 2 : 1

2

x t d y

z t

    

A.   2 2;0; 1 u  

. B.   4 2;1;2 u



. C.   3 2;0;2 u



. D.   1 1;1;2 u 



.

Câu 12: Tính

2

3 lim

4 1 2 x

x

x 



A. 1

4. B. 1

2. C. 3 2  . D. 0.

Câu 13: Có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử của tập hợp   1;2;3;4;7;8;9 X  ?

A. 3 7 A . B. C9

3. C. 3 7 C . D. A9

3.

Câu 14: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y e  và các đường thẳng 0; 0 y x   và được tính bởi công thức nào sau đây ?

A.

1

2

0

d x V e x  . B.

2 1

0

d x V e x   . C.

2 1

0

e d x V x  . D.

1

2

0

d x V e x   .

Câu 15: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x

   tương ứng có phương

trình là

A. 2 x  và 1 y . B. 1 x  và 2 y  . C. 1 x và 3 y . D. 1 x và 2 y  .

Câu 16: Tổng hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 3 y x x    và đường thẳng y x  là A. 3. B. 2 . C. 4 . D. 0. Câu 17: Đường cong bên là hình biểu diễn của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 4 2 4 3 y x x    B. 4 2 2 3 y x x   . C. 3 3 3 y x x   . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x  xác định,liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A. . B. và . C. . D. .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo