Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Điện Biên
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Điện Biên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Điện Biên mã đề 001 gồm 7 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 26/04/2018 nhằm kiểm tra quá trình ôn tập của học sinh, giúp các em đánh giá đúng năng lực của bản thân, làm quen với kỳ thi, nắm được cấu trúc đề thi môn Toán để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 sở Điện Biên : + Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 4 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một số câu trả lời. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1. [ads] + Cho hình lập phương có cạnh bằng 40 cm và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích toàn phần của hình lập phương và diện tích toàn phần của hình trụ. Tính S = S1 + S2 (cm2). + Cho tam giác SAB vuông tại A, góc ABS = 60 độ, đường phân giác trong của góc ABS cắt SA tại điểm I. Vẽ nửa đường tròn tâm I bán kính IA (như hình vẽ). Cho ΔSAB và nửa đường tròn trên cùng quay quanh SA tạo nên các khối cầu và khối nón có thể tích tương ứng V1, V2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 – Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐIỆN BIÊN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề thi có 50 câu)

(Đề thi có 7 trang)

Họ và tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:……………

Câu 1. Cho , , a b c là các số thực dương và , 1 a b , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. log log log

a b

a

c c b  . B. loga b a b  .

C. log log a a b c b c    . D. log log a a b c b c    .

Câu 2. Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên   2;2  ?

A. 1 1 x y x

  

. B. 2 y x  . C. – 1 y x  . D. 3 2 y x   .

Câu 3. Cho hình lập phương có cạnh bằng a. Tính diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương đó.

A. 2 1 3 S a   . B.

2 4

3

a S   . C. 2 4 S a   . D. 2 S a   .

Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

2 5 6 2 1 x x  .

A.   3;2  . B.   1;6 . C.   6; 1   . D.   2;3 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   4;  . B.   1;. C.   0;1 . D.   ; 3  .

Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ 2 3 OA j k   . Tìm tọa độ của điểm A .

A.   2;0;3 A  . B.   0;2; 3 A  . C.   2;3;0 A  . D.   0; 2;3 A  .

Câu 7. Cho số phức 6 7 z i   . Tìm số phức liên hợp của số phức z .

A. 6 7 z i   . B. 6 7 z i  . C. 6 7 z i  . D. z i .

Câu 8. Cho hàm số 1 2 ax y bx

  

. Tìm a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng 1 x  là tiệm cận

đứng và đường thẳng 1 2 y  là tiệm cận ngang.

A. 1; 2 a b   . B. 1; 2 a b  . C. 2; 2 a b   . D. 2; 2 a b  .

Mã đề 001

ĐỀ THI THỬ

Trang 2/7 – Mã đề 001

Câu 9. Tìm nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x  .

A. 1sin3 3 x C  . B. sin3x C   . C. 3sin3x C   . D. 1sin3 3 x C   .

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm     1;2;3 , 3;– 4;5 . A B Phương trình nào

sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?

A.

1 2

4 6 1 2

x t

y t z t

      

. B.

1 2

2 6

3 2

x t

y t

z t

        

. C.

3

4 3 5

x t

y t z t

        

. D.

3

4 3

5

x t

y t

z t

        

.

Câu 11. Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loại:

A.   3;5 . B.   2;4 . C.   4;3 . D.   5;3 .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

 y f x  , trục hoành và hai đường thẳng   , x a x b a b    . Diện tích của hình phẳng D được

tính bởi công thức:

A. 

b

a S f x dx  . B. 

b

a S f x dx  . C.  2 b

a S f x dx   . D.  2 b

a S f x dx  .

Câu 13. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số

dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 1 y x x   .

B. 3 3 1 y x x   .

C. 3 3 1 y x x   .

D. 3 3 1 y x x   .

Câu 14. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?

A. 4P . B. 4 5 A . C. 5P . D. 4 5 C .

Câu 15. Cho hai mặt phẳng (P): 2 6 2 0 x my mz m      và (Q): 2 2 3 0 x y z    (m là tham số). Tìm m để mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q).

A. 5 12 m  . B. 12 m  . C. 12

7 m  . D. 12

5 m  .

Câu 16. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 3

1 lim 0 n

 . B. 1 lim 0 n

 .

C.   1 lim =0 * k k n  . D.   lim 0 1 n q q   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo