Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương - Bình Dương lần 5
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương - Bình Dương lần 5

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Hùng Vương – Bình Dương lần 5 mã đề 134 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan với 50 câu hỏi, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, thi thử Toán là kỳ thi được tổ chức thường xuyên dành cho học sinh khối 12 nhằm giúp các em được cọ xát, rèn luyện thường xuyên, làm quen với các dạng toán mới để có thể đạt được điểm số tốt nhất trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Cho hàm số y = f(x) khác hàm hằng, xác định trên R, có đạo hàm tại mọi điểm thuộc R và đạo hàm xác định trên R. Xét 4 mệnh đề sau đây: (I): Số nghiệm của phương trình f'(x) = 0 luôn bé hơn số nghiệm của phương trình f(x) = 0. (II): Nếu y = f(x) là hàm số chẵn thì y = f'(x) là hàm số lẻ. (III) :Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0 có hệ số góc k = f'(x0). (IV): Nếu f'(x1) = f'(x2) và x1 ≠ x2 thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại các điểm có hoành độ x1 và x2 song song với nhau. Số mệnh đề đúng là? [ads] + Hai thí sinh A và B tham gia một kỳ thi vấn đáp. Cán bộ coi thi đưa cho mỗi thí sinh một bộ câu hỏi thi gồm 15 câu hỏi khác nhau và đựng trong 15 phong bì dán kín có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng một câu hỏi. Thí sinh chọn ba phong bì trong số đó để xác định câu hỏi của mình. Biết rằng 15 câu hỏi giành cho hai thí sinh có nội dung như nhau. Tính xác suất để A và B chọn được ba câu hỏi giống hệt nhau. + Tại một thời điểm t trước lúc đỗ xe ở điểm dừng xe, một chiếc xe đang chuyển động đều với vận tốc là 60 km/h. Chiếc xe di chuyển trong trạng thái đó 5 phút rồi bắt đầu đạp phanh (thắng) và chuyển động chậm dần đều thêm 8 phút nữa rồi mới dừng hẳn ở điểm đỗ xe. Tính quảng đường mà xe đi được từ thời điểm t nói trên đến khi dừng hẳn.

Xem trước nội dung

SỞ GD-ĐT BÌNH DƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 5 MÔN TOÁN TRƯỜNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM HỌC 2017-2018. Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đề: 134 Đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Câu 1. Gọi 0x là nghiệm dương lớn nhất trên khoảng   0;100 của phương trình   2 2 2 1 3sin cos sin cos 0 2 2sin

x x x x

x

    và có dạng   0 , x a a b b   . Tính tổng T a b   .

A. 100 T  B. 101 T  C. 102 T  D. 103 T 

Câu 2. Cho hàm số  y f x  khác hàm hằng, xác định trên , có đạo hàm tại mọi điểm thuộc  và đạo hàm xác định trên . Xét 4 mệnh đề sau đây:  I : Số nghiệm của phương trình  ' 0 f x  luôn bé hơn số nghiệm của phương trình  0 f x    II :Nếu  y f x  là hàm số chẵn thì  ' y f x  là hàm số lẻ   III :Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y f x  tại điểm có hoành độ 0x có hệ số góc   0 ' k f x    IV : Nếu    1 2 ' ' f x f x  và 1 2 x x  thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y f x  tại các điểm có hoành độ 1x và 2x song song với nhau. Số mệnh đề đúng là : A. 1. B. 2. C. 3 D. 4

Câu 3. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng   ; 

A. 

4 f x x x   B. 

4 f x x x   C.   

2018 1 f x x   D.   

2019 1 f x x  

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng : 2 3 4 0 P x y z     và :3 2 5 4 0 Q x y z     . Tìm khẳng định đúng. A. Hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc

B. Hai mặt phẳng  P và  Q cắt nhau nhưng không vuông góc

C. Hai mặt phẳng  P và  Q song song với nhau

D. Hai mặt phẳng  P và  Q trùng nhau

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng : 2 2 6 0 P x y z     . Tính khoảng

cách từ điểm O đến mặt phẳng  P .

A. 3 B. 2 3 C. 2  D. 2

Câu 6. Cho số phức  thỏa mãn 2 1  . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

2 1 z i  là một hình tròn. Tính diện tích S của hình tròn đó. A. 2 S  B. 4 S  C. 9 S  D. S  Câu 7. Trong tất cả các hình trụ có chung thể tích V, hỏi hình trụ có diện tích toàn phần nhỏ nhất bằng bao nhiêu? A. 2 3 3 2 tp S V   B. 2 3 2 tp S V   . C. 2 3 3 6 tp S V   D. 2 3 6 tp S V  

Câu 8. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng : 2 1 0 P x y z    . Tìm một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng A.   1;1;2 n  

B.   1; 1;2 n   

C.   1; 1;2 n    D.   1;1;2 n  

Câu 9. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :3 4 5 6 0 P x y z     và đường thẳng 1 2 3 : 2 3 1 x y z d      . Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P . Tìm khẳng định đúng.

A. 1 arcsin 5 28  B. 1 arccos 5 28   C. 1 arccos 5 28  D. 1 arcsin 5 28  

Câu 10. Cho hàm số  1 x y C x   . Hỏi trên đồ thị của hàm số  C về phía phải trục tung có bao nhiêu

điểm mà tại đó ta dựng được tiếp tuyến cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác cân. A. Vô số. B. 2 C. 1 D. 0 Câu 11. Cho tứ diện ABCD với , AB a CD b   và các cạnh còn lại có độ dài bằng nhau. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD và MN m  . Biết rằng tồn tại một mặt cầu tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện đã cho. Tìm hệ thức đúng biểu diễn mối liên hệ giữa ,a b và m. A. 2 ab m  B. 2 2 ab m  C. 2 2ab m  D. 2 3 2 ab m 

Câu 12. Tính tích phân

2019

0 1 cos2 I xdx

    .

A. 4038 2 I  B. 2019 2 I  C. 0 I  D. 2 2 I 

Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có , , ' . AB a BC b CC c    Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng   ' ' AD B và   ' C BD .

A. 2 2 2 2 2 2 6

abc

a b b c c a  

B. 2 2 2 2 2 2 abc

a b b c c a   C. 2 2 2 2 2 2 3

abc

a b b c c a  

D. 2 2 2 2 2 2 2

abc

a b b c c a  

Câu 14. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S có phương trình 2 2 2 4 2 2 3 0 x y z x y z        và

điểm   5;3; 2 A  . Một đường thẳng d thay đổi luôn đi qua A và luôn cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt , M N . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 S AM AN   . A. min 50 S  B. min 10 S  C. min 5 S  D. min 20 S 

Câu 15. Khi biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn   0,323232... 0, 32 P   dưới dạng phân số tối giản m P n  trong đó * , m n. Tính hiệu 3 H n m   .

A. 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo