Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh mã đề 103 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 26/04/2018 nhằm đánh giá năng lực môn Toán học sinh khối 12, đồng thời tạo điều kiện để các em làm quen và thử sức trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sẽ được tổ chức vào cuối tháng 6 năm 2018. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x/2 = (y – 1)/-1 = (z + 1)/-1 và điểm A(1;1;1). hai điểm B, C di động trên đường thẳng d sao cho mặt phẳng (OAB) vuông góc với mặt phẳng (OAC). Điểm B’ là hình chiếu vuông góc của B lên đường thẳng AC. Biết quỹ tích các điểm B’ là đường tròn cố định, tính bán kính r của đường tròn này. [ads] + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A = {0;1;2;3; …;9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn có tích các chữ số bằng 7875. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 = 8 và parabol (P): y = x^2/2 chia hình tròn thành 2 phần. Gọi S1 là diện tích phần nhỏ, S2 là diện tích phần lớn. Tính tỉ số S1/S2.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: Toán Thời gian làm bài : 90 phút(không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho số phức   

2 1 1 2 z i i    . Số phức z có phần ảo là

A. 2. B. 4 . C. 2 . D. 2i .

Câu 2. Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị ( ) C của hàm số 3 2 1 x y x   

tại hai điểm phân biệt mà hai giao

điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên? A. 6. B. 2. C. 15. D. 4. Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     1; 1;1 ; 3;3; 1 A B   . Lập phương trình mặt

phẳng   là trung trực của đoạn thẳng . AB

A. : 2 2 0 x y z      .

B. : 2 4 0 x y z      .

C. : 2 3 0 x y z      .

D. : 2 4 0 x y z      .

Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. 4 2 2 . y x x   B.

4 2 2 3. y x x   

C. 4 2 2 3. y x x    D. 3 2 3 2. y x x    Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai? A.     f x g x dx f x dx g x dx             , với mọi hàm số   , f x g x liên tục trên .

B.   f x dx f x C     với mọi hàm số  f x có đạo hàm trên .

C.     f x g x dx f x dx g x dx             , với mọi hàm số   , f x g x liên tục trên .

D.   kf x dx k f x dx    với mọi hằng số k và với mọi hàm số  f x liên tục trên .

Câu 6. Khối đa diện đều loại   4;3 có số đỉnh là

A. 10 . B. 8 . C. 4 . D. 6.

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu    

2 2 2 : 1 1 11 S x y z      và hai đường

thẳng 1 2 5 1 1 1 : , : 1 1 2 1 2 1 x y z x y z d d         . Viết phương trình tất cả các mặt phẳng tiếp xúc với

mặt cầu  S đồng thời song song với hai đường thẳng 1 2 ; . d d

A. 3 7 0 x y z     . B. 3 15 0 x y z     . C. 3 7 0 x y z     . D. 3 7 0 x y z     hoặc 3 15 0 x y z     . Câu 8. Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

A. tan 2018. x  B. sin . x   C.

2017 cos . 2018 x  D. sin cos 2. x x  

Mã đề 101

1 -1

-3

-4

y

x O

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz tính bán kính R của mặt cầu  2 2 2 : 2 4 0 S x y z x y      .

A. 5 R  . B. 5 R  . C. 2 R  . D. 6 R  .

Câu 10. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị   2 1 ln y x x   , trục hoành và đường thẳng x e  . Khi

hình phẳng D quay quanh trục hoành được vật thể tròn xoay có thể tích V được tính theo công thức

A.  

2

1 2 1 ln

e V x xdx    . B.  

2

1 2

2 1 ln

e V x xdx     .

C.  

2

1 2

2 1 ln

e V x xdx    . D.  

2

1 2 1 ln

e V x xdx     .

Câu 11. Tìm giá trị của tham số m

biết giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 x m y x    trên 2;5       bằng 7 ?

A. 18. m  B. 3. m  C. 8. m  D. 3. m  Câu 12. Tập hợp nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là:

A.   ;10 . S  B.   ;9 . S  C.   1;9 . S  D.   1;10 . S 

Câu 13. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 2 5 log y x  B.

4

x y      

C. 1 3

1 log y x

     

D. x y e 

Câu 14. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    tại điểm có hoành độ bằng 2? 

A. 3 5. y x   B. 3 1. y x   C. 3 11. y x   D. 3 1. y x  

Câu 15. Hàm số 3 2 3 1 y x x   

đồng biến trên khoảng nào?

A.   0;2 B.   2;0  C.     ;0 2;    D.   2;1 

Câu 16. Gọi 1 2 ; z z là hai nghiệm của phương trình 2 2 4 0 z z    . Tính giá trị của biểu thức

2 2 1 2

2 1

z z P z z  

A. 4 . B. 4 . C. 8 . D. 11 4  .

Câu 17. Tích phân

3

0 cos I xdx

 bằng

A. 1 2 . B. 3 2 . C. 3 2  . D. 1 2  .

Câu 18. Tìm giá trị của tham số m

để hàm số     3 2 2 1 1 1 3 2 3 2 y x m x m x m       đạt cực đại tại

1? x  A. 2. m  B. 2. m  C. 1. m  D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo