Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - Quảng Bình lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp – Quảng Bình lần 1 được biên soạn bám sát đề tham khảo môn Toán 2018 của Bộ GD&ĐT nhằm giúp các em học sinh lớp 12 được làm quen với kỳ thi, đánh giá được năng lực bản thân và nắm được các dạng toán có trong đề, để các em có sự chuẩn bị tốt nhất trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi thử có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Trong lễ tổng kết năm học 2017 – 2018, lớp 12T nhận được 20 cuốn sách gồm 5 cuốn sách Toán,7 cuốn sách Vật lí, 8 cuốn sách Hóa học, các sách cùng môn học là giống nhau. Số sách này được chia đều cho 10 học sinh trong lớp, mỗi học sinh chỉ nhận được hai cuốn sách khác môn học. Bình và Bảo là 2 trong số 10 học sinh đó. Tính xác suất để 2 cuốn sách mà Bình nhận được giống 2 cuốn sách của Bảo. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3), B(6;5;5). Gọi (S) là mặt cầu có đường kính AB. Mặt phẳng (P) vuông góc với đoạn AB tại H sao cho khối nón đỉnh A và đáy là hình tròn tâm H (giao của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)) có thể tích lớn nhất, biết rằng (P): 2x + by + cz + d = 0 với b, c, d ∈ Z. Tính S = b + c + d. + Ông An gửi vào ngân hàng 60 triệu đồng theo hình thức lãi kép. Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm. Sau 5 năm ông An tiếp tục gửi thêm 60 triệu đồng nữa. Hỏi sau 10 năm kể từ lần gửi đầu tiên ông An đến rút toàn bộ tiền cả gốc và lãi thì được số tiền gần nhất với số nào dưới đây? (Biết lãi suất không thay đổi qua các năm ông gửi tiền).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 01

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2018 BÀI THI: TOÁN Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang, 50 câu)

MÃ ĐỀ: 01 Họ và tên thí sinh:................................................................... Số báo danh:............................ Câu 1. Môđun của số phức 7 3 z i   là A. | | 5. z  B. | | 10. z  C. | | 16. z  D. | | 4. z 

Câu 2. 3 2 lim 3 n n

  bằng

A. 2. 3  B. 1. C. 3. D. 2. 

Câu 3. Nghiệm của phương trình sin 2 1 x  là

A. 2 . 2 x k     B. . 4 x k     C. 2 . 4 x k     D. . 2 k x  

Câu 4. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 2 V Bh  . B. 1 6 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 5. Hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau: x  2 

'y _ || _

y

2 

 2

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên . \ 2  B. Hàm số đồng biến trên    ;2 ; 2;  .

C. Hàm số nghịch biến trên    ;2 ; 2;  . D. Hàm số nghịch biến trên . 

Câu 6. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của

hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng x a  , x b    a b  . Diện tích hình D được tính theo công thức

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x  .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau x  1 3 

'y + 0 _ || +

y

2 

 -1

Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3. D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  và đạt cực tiểu tại 3 x  .

Trang 2/6 – Mã đề 01

Câu 8. Với các số thực x, y dương bất kì, 1 y . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2

log log . log

x x y y       B.   2 2 2 log log log . xy x y  

C.   2 2 2 2 log 2log log . x y x y    D.   2 2 2 log log .log . xy x y 

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x  là

A. cos2 d 2sin 2 . x x x C    B. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C   

C. cos2 d sin 2 . x x x C    D. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C   

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   3; 1;2 M  . Điểm N đối xứng với M qua

mặt phẳng   Oyz là

A.   0; 1;2 . N  B.   3;1; 2 . N  C.   3; 1;2 . N   D.   0;1; 2 . N 

Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2x 1. 1 y x

   B. 2x+5. 1 y x  

C. 2x+3. 1 y x   D. 2x+5. 1 y x  

x

y

-2

2

-1 0 1

Câu 12. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng : 2 3 2018 0 x y z      có một véctơ pháp tuyến là A.   1; 2;3 n  

. B.   1; 2;3 n   

. C.   1;2;3 n  

. D.   1;2;3 n  

.

Câu 13. Tập hợp nghiệm của bất phương trình

2 6 2 2 x x   là A.   2;. B.   ; 3  . C.   3;2  . D.   2;3  .

Câu 14. Cho hình lập phương có cạnh bằng 2. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng A. 6 .  B. 4 3 .  C. 8 .  D. 12 . 

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   1; 1;2 A  . Phương trình mặt phẳng  Q đi qua các hình chiếu của điểm A trên các trục tọa độ là A. : 2 2 0 Q x y z     . B. : 2 2 2 0 Q x y z     .

C. : 1 1 1 2 x y z Q      . D. : 2 6 0. Q x y z    

Câu 16. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 x y x

   là

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo