
Trang 1/6 – Mã đề 01
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2018 BÀI THI: TOÁN Thời gian: 90 phút(không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang, 50 câu)
MÃ ĐỀ: 01 Họ và tên thí sinh:................................................................... Số báo danh:............................ Câu 1. Môđun của số phức 7 3 z i là A. | | 5. z B. | | 10. z C. | | 16. z D. | | 4. z
Câu 2. 3 2 lim 3 n n
bằng
A. 2. 3 B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 3. Nghiệm của phương trình sin 2 1 x là
A. 2 . 2 x k B. . 4 x k C. 2 . 4 x k D. . 2 k x
Câu 4. Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. 1 2 V Bh . B. 1 6 V Bh . C. 1 3 V Bh . D. V Bh .
Câu 5. Hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau: x 2
'y _ || _
y
2
2
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên . \ 2 B. Hàm số đồng biến trên ;2 ; 2; .
C. Hàm số nghịch biến trên ;2 ; 2; . D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 6. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b . Diện tích hình D được tính theo công thức
A. d
b
a S f x x . B. d
b
a S f x x . C. d
b
a S f x x . D. d
b
a S f x x .
Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau x 1 3
'y + 0 _ || +
y
2
-1
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. C. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3. D. Hàm số đạt cực đại tại 1 x và đạt cực tiểu tại 3 x .
Trang 2/6 – Mã đề 01
Câu 8. Với các số thực x, y dương bất kì, 1 y . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 2 2
log log . log
x x y y B. 2 2 2 log log log . xy x y
C. 2 2 2 2 log 2log log . x y x y D. 2 2 2 log log .log . xy x y
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 f x x là
A. cos2 d 2sin 2 . x x x C B. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C
C. cos2 d sin 2 . x x x C D. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 3; 1;2 M . Điểm N đối xứng với M qua
mặt phẳng Oyz là
A. 0; 1;2 . N B. 3;1; 2 . N C. 3; 1;2 . N D. 0;1; 2 . N
Câu 11. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2x 1. 1 y x
B. 2x+5. 1 y x
C. 2x+3. 1 y x D. 2x+5. 1 y x
x
y
-2
2
-1 0 1
Câu 12. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng : 2 3 2018 0 x y z có một véctơ pháp tuyến là A. 1; 2;3 n
. B. 1; 2;3 n
. C. 1;2;3 n
. D. 1;2;3 n
.
Câu 13. Tập hợp nghiệm của bất phương trình
2 6 2 2 x x là A. 2;. B. ; 3 . C. 3;2 . D. 2;3 .
Câu 14. Cho hình lập phương có cạnh bằng 2. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó bằng A. 6 . B. 4 3 . C. 8 . D. 12 .
Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm 1; 1;2 A . Phương trình mặt phẳng Q đi qua các hình chiếu của điểm A trên các trục tọa độ là A. : 2 2 0 Q x y z . B. : 2 2 2 0 Q x y z .
C. : 1 1 1 2 x y z Q . D. : 2 6 0. Q x y z
Câu 16. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 x y x
là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 17. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.