Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Nghèn – Hà Tĩnh lần 2 mã đề 001 được biên soạn bám sát đề minh họa Toán 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo với cấu trúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5cm, chiều dài lăn là 23cm (hình dưới). Sau khi lăn trọn 15 vòng thì trục lăn tạo nên sân phẳng một diện diện tích là? [ads] + Có 16 phần quà giống nhau chia ngẫu nhiên cho 3 bạn học sinh giỏi An, Bình, Công (bạn nào cũng có quà). Tính xác suất để bạn An nhận không quá 5 phần quà. + Khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 6. Mặt phẳng A’BC’ chia khối lăng trụ thành một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác có thể tích lần lượt là?

Xem trước nội dung

Môn toán trang 1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGHÈN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh:...................

Câu 1. Cho 

1

0

d 2 f x x   , 

2

1

d 4 f x x   , khi đó 

2

0

d ? f x x  

A. 6. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2

1

4 x y x

   là:

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 3. Cho hình thang cong   H giới hạn bởi các đường x y e  , 0 y  , 0 x  , ln8 x  . Đường

thẳng   0 ln8 x k k    chia   H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S . Tìm k để

1 2 S S  .

A. 9 ln 2 k  . B. ln 4 k  . C. 2 ln 4 3 k  . D. ln5 k  .

Câu 4. Cho tứ diện , ABCD M là điểm thuộc BC sao cho 2 . MC MB  , N P lần lượt là trung điểm

của BD và . AD Điểm Q là giao điểm của AC với  . MNP Tính QC

QA ta được:

A. 3 2 QC

QA  . B. 5 2 QC

QA  . C. 2 QC

QA  . D. 1 2 QC

QA  .

Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm   2;5;1 M  , khoảng cách từ điểm M

đến trục Ox bằng: A. 29 . B. 2. C. 5 . D. 26 . Câu 6. Phương trình sin x m  vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. 1

1

m

m

    

. B. 1 1 m  . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 7. Nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x   là:

A. ln 2 . x C   B. 1 ln 2 . 2 x C   C.   ln 2 . x C   D.   1 ln 2 . 2 x C  

Câu 8. Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn

2 2 7 . a b ab   Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 2 2 2 2log log log 3 a b a b    . B.   2 2 2 log 2 log log 3 a b a b    .

C.   2 2 2 2log log log a b a b    . D. 4 2 2 2 log log log 6 a b a b    .

Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 2 ln3 ln9 2e 0 x x x e e m       có 3 nghiệm phân biệt thuộc   ln 2;  

A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi ( ) P là mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng ( ): 3 0 Q x y z   . Phương trình mặt phẳng ( ) P là: A. 1 0 y z  . B. 2 0 y z   . C. 0 y z   . D. 0 y z   .

Câu 11. Cho ba số thực dương a ,b ,c khác 1. Đồ thị các hàm số , , x x x y a y b y c    được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Mã đề 001

Môn toán trang 2/6 - Mã đề 001

A. 1 a c b    . B. 1 a c b   . C. 1 a b c   . D. 1 a b c    . Câu 12. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung điểm của BC là điểm O , 2 AB a  . Quay tam giác ABC quanh trục OA. Diện tích xung quanh của hình nón tạo ra bằng:

A. 2 2 a  . B.

2 2 2

3 a  . C. 2 2 2 a  . D. 2 2 2 a  .

Câu 13. Cho các số phức z thỏa mãn 1 2 z i z i    . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

2 w z i   trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là: A. 4 3 0 x y    B. 3 4 0 x y    . C. 3 4 0 x y    . D. 3 4 0 x y    .

Câu 14. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 3 1 x y x

   là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; ) . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1)  và (1; ) .

C. Hàm số đồng biến trên  \ 1 .

D. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 .

Câu 15. Khối lăng trụ ' ' ' ABCA B C có thể tích bằng 6. Mặt phẳng   ' ' A BC chia khối lăng trụ thành một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác có thể tích lần lượt là: A. 2 và 4 B. 3 và 3 C. 4 và 2 D. 1 và 5 Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  Q song song với mặt phẳng

: 2 2 17 0 P x y z     . Biết mp Q cắt mặt cầu  S :  

2 2 2 ( 2) 1 25 x y z      theo một

đường tròn có chu vi bằng 6. Khi đó mặt phẳng  Q có phương trình là:

A. 2 2 7 0 x y z    . B. 2 2 17 0 x y z    . C. 2 7 0 x y z     . D. 2 2 17 0 x y z    .

Câu 17. Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn   2 1 1 1 3 3 3 log log log x y x y    . Tìm giá trị nhỏ nhất min P

của biểu thức 2 3 P x y   .

A. min 7 2 10 P   . B. min 3 2 P   . C. min 7 3 2 P   . D. min 7 2 10 P   .

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo