
Môn toán trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGHÈN
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN : TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh:...................
Câu 1. Cho
1
0
d 2 f x x ,
2
1
d 4 f x x , khi đó
2
0
d ? f x x
A. 6. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2
1
4 x y x
là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 0. Câu 3. Cho hình thang cong H giới hạn bởi các đường x y e , 0 y , 0 x , ln8 x . Đường
thẳng 0 ln8 x k k chia H thành hai phần có diện tích là 1S và 2 S . Tìm k để
1 2 S S .
A. 9 ln 2 k . B. ln 4 k . C. 2 ln 4 3 k . D. ln5 k .
Câu 4. Cho tứ diện , ABCD M là điểm thuộc BC sao cho 2 . MC MB , N P lần lượt là trung điểm
của BD và . AD Điểm Q là giao điểm của AC với . MNP Tính QC
QA ta được:
A. 3 2 QC
QA . B. 5 2 QC
QA . C. 2 QC
QA . D. 1 2 QC
QA .
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm 2;5;1 M , khoảng cách từ điểm M
đến trục Ox bằng: A. 29 . B. 2. C. 5 . D. 26 . Câu 6. Phương trình sin x m vô nghiệm khi và chỉ khi:
A. 1
1
m
m
. B. 1 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 f x x là:
A. ln 2 . x C B. 1 ln 2 . 2 x C C. ln 2 . x C D. 1 ln 2 . 2 x C
Câu 8. Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn
2 2 7 . a b ab Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. 2 2 2 2log log log 3 a b a b . B. 2 2 2 log 2 log log 3 a b a b .
C. 2 2 2 2log log log a b a b . D. 4 2 2 2 log log log 6 a b a b .
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 3 2 ln3 ln9 2e 0 x x x e e m có 3 nghiệm phân biệt thuộc ln 2;
A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi ( ) P là mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng ( ): 3 0 Q x y z . Phương trình mặt phẳng ( ) P là: A. 1 0 y z . B. 2 0 y z . C. 0 y z . D. 0 y z .
Câu 11. Cho ba số thực dương a ,b ,c khác 1. Đồ thị các hàm số , , x x x y a y b y c được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Mã đề 001
Môn toán trang 2/6 - Mã đề 001
A. 1 a c b . B. 1 a c b . C. 1 a b c . D. 1 a b c . Câu 12. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, trung điểm của BC là điểm O , 2 AB a . Quay tam giác ABC quanh trục OA. Diện tích xung quanh của hình nón tạo ra bằng:
A. 2 2 a . B.
2 2 2
3 a . C. 2 2 2 a . D. 2 2 2 a .
Câu 13. Cho các số phức z thỏa mãn 1 2 z i z i . Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
2 w z i trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng. Phương trình đường thẳng đó là: A. 4 3 0 x y B. 3 4 0 x y . C. 3 4 0 x y . D. 3 4 0 x y .
Câu 14. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 3 1 x y x
là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (1; ) . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1; ) .
C. Hàm số đồng biến trên \ 1 .
D. Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
Câu 15. Khối lăng trụ ' ' ' ABCA B C có thể tích bằng 6. Mặt phẳng ' ' A BC chia khối lăng trụ thành một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác có thể tích lần lượt là: A. 2 và 4 B. 3 và 3 C. 4 và 2 D. 1 và 5 Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng Q song song với mặt phẳng
: 2 2 17 0 P x y z . Biết mp Q cắt mặt cầu S :
2 2 2 ( 2) 1 25 x y z theo một
đường tròn có chu vi bằng 6. Khi đó mặt phẳng Q có phương trình là:
A. 2 2 7 0 x y z . B. 2 2 17 0 x y z . C. 2 7 0 x y z . D. 2 2 17 0 x y z .
Câu 17. Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn 2 1 1 1 3 3 3 log log log x y x y . Tìm giá trị nhỏ nhất min P
của biểu thức 2 3 P x y .
A. min 7 2 10 P . B. min 3 2 P . C. min 7 3 2 P . D. min 7 2 10 P .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.