
Xem Video chữa đề trên YouTube: https://youtu.be/nmL0NpSIxvc Anh Đức – Hà Đông – Hà Nội SĐT: 0984.207.270
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi gồm có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - NĂM 2018
Bài thi: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi: 106
Họ và tên thi sinh: ……………………………………………. Số báo danh: ……………………….. Câu 1: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là: A. 5 30. C B. 5 30. A C. 5 30 . D. 4 30. A
Câu 2: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên K, ,a b K ∈ . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) .
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ B. ( ) ( ) .
b b
a a kf x dx k f x dx = ∫ ∫
C. ( ) ( ) ( ) . ( ) .
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫ D. [ ] ( ) ( ) ( ) ( ) .
b b b
a a a f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫
Câu 3: Biết ( ) f x là hàm liên tục trên R và
9
0 ( ) 9 f x dx = ∫ . Khi đó
4
1 (3 3) f x dx − ∫ là
A. 27. B. 3. C. 0. D. 24. Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ): 3 2 0 P x y z −+ + − = . Phương trình
mặt phẳng ( ) α đi qua ( ) 2; 1;1 A − và song song với ( ) P là:
A. 3 2 0. x y z − + + = B. 3 0. x y z −+ − = C. 3 0. x y z −+ + = D. 3 0. x y z −− + =
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng
2 3 : 5 4 6 7
x t d y t z t
= + = − = −+
; t R ∈ và điểm
( ) 1;2;3 A . Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là:
A. ( ) 3; 4;7 . u = −
B. ( ) 3; 4; 7 . u = − −
C. ( ) 3; 4; 7 . u = − − −
D. ( ) 3; 4;7 . u = − −
Câu 6: Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 4 x y x + = − là:
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 7: Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục, ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyển bằng 2. a Thể tích khối nón bằng:
A. 2 . 4 a π B.
3 2 . 6 a π C.
2 2 . 12 a π D.
3 2 . 12 a π
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh , 2 , AB a AD a = = cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 60o. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
A.
3 2 . 3 a V = B. 3 4 3. a C.
3 . 3 a V = D.
3 4 . 3 a V =
Câu 9: Phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1 2 2 0 x x − + + − = có tích các nghiệm là
A. 1. − B. 2. C. 1. D. 0. Câu 10: Họ các nguyên hàm của hàm số 2 3 ( ) x f x e + = là
Xem Video chữa đề trên YouTube: https://youtu.be/nmL0NpSIxvc Anh Đức – Hà Đông – Hà Nội SĐT: 0984.207.270
A. 2 3 1 ( ) . 3
x f x dx e C + = + ∫ B. 2 3 ( ) . x f x dx e C + = + ∫
C. 2 3 1 ( ) . 2
x f x dx e C + = + ∫ D. 2 3 ( ) 2 . x f x dx e C + = + ∫
Câu 11: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 2 3 1 3 x y x x = − + + song song với đường thẳng 3 1 y x = + có
phương trình là:
A. 29 3 . 3 y x = − B. 29 3 ; 3 1. 3 y x y x = − = +
C. 29 3 . 3 y x = + D. 3 1. y x = −
Câu 12: Cho các số thực dương , , a b c với 1 c ≠. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. log log log . c c c ab b a = + B. log log . log
c c c
a a b b =
C. 1 log log . 2 c c b b = D. log log log . c c c a a b b = −
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1 x y x + = + trên đoạn [ ] 4; 2 − − là:
A.
[ ] 4; 2 min 7. y − − = − B.
[ ] 4; 2 19 min . 3 y − − = − C.
[ ] 4; 2 min 8. y − − = − D.
[ ] 4; 2 min 6. y − − = −
Câu 14: Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là:
A. 2 2 . r l π B. . rl π C. 2 . lr π D. 1 . 3 rl π
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên: x −∞ 1 − 1 +∞ 'y − 0 + 0 −
y
+∞
2 −
2
−∞ Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 − và giá trị cực đại bằng 2. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 −. C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = − và đạt cực tiểu tại 2. x = D. Hàm số có đúng một cực trị. Câu 16: Hai số phức 1 2 3 z i = + , 2 1 z i = + . Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z + là:
A. 55. B. 5. C. 6. D. 61.
Câu 17: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0. z z + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.