Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Lương Phú - Thái Nguyên
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Lương Phú - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Lương Phú – Thái Nguyên mã đề 232 được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm giúp các em học sinh lớp 12 tham gia thử sức để các em thấy được cách thức tổ chức kỳ thi, biết được cấu trúc đề, các dạng toán thường xuất hiện trong đề thi, đặc biệt là các dạng toán vận dụng, để từ đó các em có được sự chuẩn bị tốt và mặt kiến thức lẫn tâm lý để bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi thử Toán có đáp án giúp các em kiểm tra lại kết quả sau khi làm bài xong. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn). [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z + 1 = 0. Một phần tử chuyển động thẳng với vận tốc không đổi từ A(1;-3;0) đến gặp mặt phẳng (P) tại M, sau đó phần tử đó tiếp tục chuyển động thẳng từ M đến B(2;1;-6) cùng với vận tốc như lúc trước. Tìm hoành độ của M sao cho thời gian phần tử chuyển động từ A qua M đến B là ít nhất. + Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1/m^2 + 2m, trong đó m là số thực dương tùy ý. Biết rằng với mỗi m, tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = (2i + 1)(i + z‾) – 5 + 3i là một đường tròn bán kính r. Tìm giá trị nhỏ nhất của r.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 232

SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề: 232

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc tập .A Tính xác suất để chọn được một số thuộc A và số đó chia hết cho 5.

A.

53 . 243 P 

B.

17 . 81 P 

C.

11. 27 P 

D.

2. 9 P 

Câu 2: Cho hai số phức 1 2 3 z i   và 2 3 4 z i   . Tìm số phức 1 2 z z z   .

A. 7 5 z i   . B. 1 7 z i  . C. 5 z i  . D. 5 z i  . Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ba điểm       4;2;5 , 3;1;3 , 2;6;1 . A B C

Phương trình mặt phẳng  . ABC

A. 9 16 0 x y z     . B. 2 3 0 x z . C. 2 3 0 x y z     . D. 4 5 13 0 x y z    .

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 y x x m   

trên đoạn   1;2  bằng 3.

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 6 . Câu 5: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a, thể tích của khối nón là:

A. 3 1 3 8 a  . B. 3 1 3 24 a  . C. 3 1 3 6 a  . D. 3 1 3 12 a  .

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy. Gọi E là trung điểm của cạnh CD . Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng

  SBE bằng 2 3 a , tính thể tích khối chóp . S ABCD theo a.

A.

3

. 14 . 26 S ABCD a V  B.

3

. . 3 S ABCD a V 

C.

3

. 2 . 3 S ABCD a V  D. 3 . S ABCD V a 

Câu 7: Đồ thị ở hình bên là của hàm số nào trong các hàm số sau? A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   .

C.

2 1    y x x . D.

4 2 1    y x x . Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau.

x

y

1

3

-1

1 O

Trang 2/6 - Mã đề thi 232

C

B

A

B'

C' A'

H

Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . B. Hàm số có hai điểm cực trị. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng -1. D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 . Câu 9: Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn)

A. 3.225.100.000. B. 1.121.552.000. C. 1.127.160.000. D. 1.120.000.000. Câu 10: Tìm m để đồ thị hàm số 4 2 2( 1) y x m x m     có ba điểm cực trị ; ; A B C sao cho

OA BC  , trong đó O là gốc tọa độ; A là điểm cực đại, Bvà C là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

A. 2 2 m   . B. 2 2 2 m   . C. 2 2 2 m   . D. 2 2 3 m   .

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy bằng 30. Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có một đường tròn đáy

là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp .S ABCD .

A.

2 6 12 xq a S   .

B.

2 3 12 xq a S   .

C.

2 6 6 xq a S   .

D.

2 3 6 xq a S   .

Câu 12: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 0 30 . Hình chiếu H của A trên mặt phẳng ( ' ' ') A B C là trung điểm của ' ' B C . Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ . ' ' ' ABC A B C .

A. 2 a .

B. 3 a .

C.

3 2 a .

D.

2 2 a .

Câu 13: Cho hàm số 1 1 x y x

  . Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  \ 1   .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và   1; .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1; .

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   1;1;1 A ,   0;1;2 B ,   2;0;1 C 

: 1 0 P x y z  . Tìm điểm  N P  sao cho 2 2 2 2 S NA NB NC    đạt giá trị nhỏ nhất.

A. 1 5 3 ; ; 2 4 4 N        . B.   3;5;1 N . C.   2;0;1 N  . D. 3 1 ; ; 2 2 2 N  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo