Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 5
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 5

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thái Bình lần 5 mã đề 132 được biên soạn nhằm đánh giá năng lực học sinh trong quá các em ôn thi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, đề gồm 7 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu hỏi có 4 phương án trả lời, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào ngày 15/04/2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Thái Bình lần 5 : + Để đảm bảo an toàn khi lưu thông trên đường, các xe ô tô khi dừng đèn đỏ phải cách nhau tối thiểu 1m. Một ô tô A đang chạy với vận tốc 16m/s bỗng gặp ô tô B đang dừng đèn đỏ nên ô tô A hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với vận tốc được biểu thị bởi công thức vA(t) = 16 – 4t (đơn vị tính bằng m/s), thời gian tính bằng giây. Hỏi rằng để có 2 ô tô A và B đạt khoảng cách an toàn khi dừng lại thì ô tô A phải hãm phanh khi cách ô tô B một khoảng ít nhất là bao nhiêu? [ads] + Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I , góc IOM = 45 độ và cạnh IM = a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó bằng? + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng 3R/2. Mặt phằng (α) song song với trục của hình trụ và cách trục một khoảng bằng R/2. Diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (α) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 5

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:.Lớp. SBD:.

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn: (1 2 ) . 15 z i z i i    . Tìm môđun của số phức z

A. 5 z  . B. 4 z  . C. 2 5 z  . D. 2 3 z  .

Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới

đây?

A.   2;2  . B.   ;0  . C.   0;2 . D.   2;.

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số (2 1) y x   

A. 1; 2 D      

B. 1 \ 2 D      C. 1; 2 D        

D. D 

Câu 4: Giá trị lớn nhất của 4 2 4 y x x   trên đoạn   1;2  bằng

A. 1. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 5: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 5 0 z z    . Tìm tọa độ điểm biểu

diễn số phức

1

7 4i z  trong mặt phẳng phức?

A.   P 3;2 B.   N 1;-2 C.   Q 3;-2 D.   M 1;2

Câu 6: Cho một cấp số cộng ( ) nu có 1 5 u  và tổng 50 số hạng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số

hạng tổng quát nu .

A. 1 4 nu n  . B. 5 nu n  . C. 3 2 nu n  . D. 2 3 nu n  

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (Q1): 3x – y + 4z + 2 = 0 và (Q2): 3x – y + 4z + 8 = 0. Phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng (Q1) và (Q2) là A. (P): 3x – y + 4z + 10 = 0 B. (P): 3x – y + 4z + 5 = 0 C. (P): 3x – y + 4z – 10 = 0 D. (P): 3x – y + 4z – 5 = 0

Câu 8: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I , góc  0 45 IOM  và cạnh IM a  . Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay. Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay đó bằng

O x

y

1 2 1 

2 

2

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

A. 2 3 a  B. 2 a  C. 2 2 a  D.

2 2 2 a 

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình  

1 3 3 5 5 x x    là:

A.   ; 5  B.   ;0  C.   5;   D.   0;

Câu 10: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 1 1 y x x    trên khoảng   1;. Tìm m?

A. 2 m  B. 5 m  C. 3 m  D. 4 m 

Câu 11: Tìm tham số thực m để hàm số 

2 12 khi 4 4 1 khi 4

x x x y f x x mx x

       

 

liên tục tại điểm 0 4 x .

A. 4 m  . B. 3 m  . C. 2 m  . D. 5 m  .

Câu 12: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là

A.

3 6 12

a B.

3 3 12

a C.

3 2 12

a D.

3 2 24

a

Câu 13: Hệ số của số hạng chứa 3x trong khai triển thành đa thức của biểu thức  

10 1 A x   là

A. 30 B. 120  C. 120 D. 30 

Câu 14: Cho các vectơ (1;2;3); ( 2;4;1); ( 1;3;4)    a b c    . Vectơ 2 3 5 v a b c       

có toạ độ là:

A.   7;3;23 v  

B.   23;7;3 v  

C.   7;23;3 v  

D.   3;7;23 v  

Câu 15: Hàm số 2 y x ln x  đạt cực trị tại điểm

A. x e  B. 1 x 0;x

e   C. x 0  D. 1 x

e 

Câu 16: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm

số sau?

A. 2 1 x y x    . B. 2 1 x y x

   . C. 2 1 x y x

  . D. 3 1 x y x

  .

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 3 2 x y x

   là?

A. 2 3 x  . B. 2 3 y  . C. 1 3 x  . D. 1 3 y  .

Câu 18: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo