Quảng cáo
Đề kiểm tra KSCL Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Yên Bái
QR

Đề kiểm tra KSCL Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Yên Bái

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra KSCL Toán 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Yên Bái mã đề 001 thuộc chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, đề gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 12/04/2018, đề thi thử Toán có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề KSCL Toán 12 sở Yên Bái 2017 – 2018 : + Cho khối trụ có chiều cao 20. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng ta được thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng 10. Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích V1 , nửa dưới có thể tích V2 . Khoảng cách từ một điểm thuộc thiết diện gần đáy dưới nhất và điểm thuộc thiết diện xa đáy dưới nhất tới đáy dưới lần lượt là 8 và 14. Tính tỉ số V1/V2. [ads] + Lúc 10 giờ sáng trên sa mạc, một nhà địa chất đang ở tại vị trí A, anh ta muốn đến vị trí B (bằng ô tô) trước 12 giờ trưa, với AB = 70km. Nhưng trong sa mạc thì xe chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30km/h. Cách vị trí A 10km có một con đường nhựa chạy song song với đường thẳng nối từ A đến B. Trên đường nhựa thì xe có thể di chuyển với vận tốc 50km/h. Tìm thời gian ít nhất để nhà địa chất đến vị trí B? + Ba cầu thủ sút phạt đền 11m, mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là x, y và 0,6 (với x > y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

Mã đề thi: 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

NĂM HỌC 2017 -2018 Bài thi: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………….. Số báo danh:………………………………………………... Câu 1: Hàm số    cos 2 3 10 F x x x     là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số được cho ở các phương án sau ?

A.    2 1 1 sin 2 3 10 . 2 2 f x x x x C      B.    2sin 2 3 1. f x x   

C.    2 1 1 sin 2 3 10 . 2 2 f x x x x C      D.    2sin 2 3 1. f x x   

Câu 2: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 x y x

   có phương trình là

A. 2. y  B. 1. y  C. 2. x  D. 1. x  Câu 3: Tính môđun của số phức 2 3 z i   . A. 13 z  . B. 13 z  . C. 3 z . D. 2 z  .

Câu 4: Biết ( )d 10

b

a f x x   và g( )d 5

b

a x x   . Tính tích phân (3 ( ) 5 ( ))d

b

a I f x g x x    .

A. 5 I  . B. 5 I . C. 15 I  . D. 10 I  .

Câu 5: Cho    

// a

a

d

 

      

. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. a song song với d . B. a cắt d . C. a trùng d . D. a và d chéo nhau. Câu 6: Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 3 1 x y x

   . B. 2 5 1 x y x     .

C. 2 3 1 x y x

 . D. 2 3 1 x y x     .

Câu 7: Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh. B. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh. C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt. Câu 8: Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm ? A. 12. B. 144. C. 132. D. 66.

Câu 9: Cho

4 3 5 4 1 2 , log log 2 3 b b a a   . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. 1,0 1 a b   . B. 1, 1 a b  . C. 0 1, 0 1 a b    . D. 0 1, 1 a b   .

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2 2 3 0 x y z     . Điểm nào dưới

đây thuộc mặt phẳng  P ?

A.   2; 1; 3 . M  B.   3; 1;2 . Q  C.   2; 1; 1 . P  D.   2; 1; 2 . N 

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số     2 y ln x 2 log x 1     .

A.   1; . D  B.   2; . D   C.   \ 1;2 . D    D.     1;2 2; . D   

Câu 12: Trên tập số phức, biết phương trình   2 0 , z az b a b     có một nghiệm là 2 z i . Tính giá trị của . T a b   A. 4. B. 1.  C. 9. D. 1.

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho   0; 1;1 A  ,   2;1; 1 B   ,   1;3;2 C  . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành. A.   1;3;4 . D B.   1;1;4 . D C.   3;1;0 . D  D.   1; 3; 2 . D  

Câu 14: Tìm toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2 2 3 5. y x x   

A.   1;4 . B.   0;5 . C.   5;0 . D.   4;1 .

Câu 15: Bất phương trình     1 1 2 2 log 3 1 log 7 x x    có bao nhiêu nghiệm nguyên ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Cho hai số phức 1 2 1 2 ; 2 3 . z i z i    Tìm số phức 1 2 2 w z z   . A. 3 8 . w i  B. 5 . w i  C. 3 8 . w i  D. 3 . w i  Câu 17: Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

A. 4 . 1 x y x    B. 2 3 . 3 1 x y x

   C. 4 1 . 2 x y x

   D. 2 3 . 1 x y x    

Câu 18: Cho tứ diện . ABCD Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  . Gọi I là hình chiếu song song của G lên mặt phẳng   BCD theo phương chiếu . AD Chọn khẳng định đúng. A. I là điểm bất kì trong tam giác . BCD  B. I là trực tâm tam giác . BCD  C. I là trọng tâm tam giác . BCD  D. I là thỏa mãn  . IG BCD 

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 1 1 2 2 1 1 x y z       . Véc tơ nào

dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d ? A.   1; 1;2 u   . B.   2;1; 2 u   . C.   1;1; 2 u    . D.   2; 1;1 u   .

Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2 2 y x x   và 3 . y x 

A. 125 2 . B. 125. 3 C. 125. 6 D. 125. 8

Câu 21: Cho hàm số 1. 1 x y x

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo