Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An lần 2 gồm 6 trang với với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi thử được tổ chức vào chiều ngày 15/04/2018 nhằm tạo cơ hội để các em học sinh khối 12 tham gia thử sức, đánh giá năng lực bản thân, tiếp cận với các dạng toán vận dụng mới để từ đó có phương hướng ôn tập thích hợp chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sẽ diễn ra vào tháng 6 năm 2018, đề thi có đáp án tất cả các mã đề 132, 209, 357, 485 và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Đại học Vinh lần 2 : + Đầu tiết học, cô giáo kiểm tra bài cũ bằng cách gọi lần lượt từng người từ đầu danh sách lớp lên bảng trả lời câu hỏi. Biết rằng các học sinh đầu tiên trong danh sách lớp là An, Bình, Cường với xác suất thuộc bài lần lượt là 0.9, 0.7 và 0.8. Cô giáo sẽ dừng kiểm tra sau khi đã có 2 học sinh thuộc bài. Tính xác suất cô giáo chỉ kiểm tra bài cũ đúng 3 bạn trên. [ads] + Sau một tháng thi công thì công trình xây dựng Nhà học thể dục của trường X đã thực hiện được một khối lượng công việc. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa công trình sẽ hoàn thành. Để hoàn thành sớm công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, công ty xây dựng đã quyết định từ tháng thứ 2, mỗi tháng tăng 4% khối lượng công việc so với tháng trước đó. Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ mấy sau khi khởi công? + Một quân vua được đặt trên một ô giữa bàn cờ vua. Mỗi bước di chuyển, quân vua được chuyển sang một ô khác chung cạnh hoặc chung đỉnh với ô đang đứng (xem hình vẽ). Bạn An di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3 bước. Tính xác suất sau 3 bước quân vua trở về ô xuất phát.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 2

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................................ Câu 1: Với  là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

A.  

2 10 100 .    B.   10 10 .   C. 2 10 10 .

  D.  

2 2 10 10 .   

Câu 2: Giới hạn 2 2

1 lim

( 2) x

x

x 

bằng

A. .  B. 3 . 16 C. 0. D. . 

Câu 3: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , x y xe  0, y  0, x  1 x  xung quanh trục Ox là

A.

1

2 2

0

d . x V x e x  B.

1

0

d . x V xe x  C.

1

2 2

0

d . x V x e x  D.

1

2

0

d . x V x e x 

Câu 4: Cho hình lập phương . ABCDA B C D  (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng AC và A D  bằng A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 .

D'

A'

C'

B'

D C

B A

Câu 5: Số cách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào 6 trong 10 ghế trên một hàng ngang là

A. 10 6 . B. 6!. C. 6 10. A D. 6 10. C Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số sau. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?

A. 2. 1 x y x

   B. 2. 1 x y x

  

C. 2. 2 x y x

   D. 2. 1 x y x

  

2

2

1

1 O x

y

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số ( ) y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. ( 1; 0).  B. ( 1; 1). 

C. ( ; 1).  D. (0; ). 

 

 

0

  1 x y'

y

  0 0 

1

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Trong không gian , Oxyz đường thẳng 3 2 4 : 1 1 2 x y z d       cắt mặt phẳng ( ) Oxy tại điểm có

tọa độ là

A. ( 3; 2; 0).  B. (3; 2; 0).  C. ( 1; 0; 0).  D. (1; 0; 0).

Câu 9: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?

A.

2 1. x x y x    B. 2 1 . y x x    C. 2 1. y x x    D. 2 1. y x x   

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 x  là A. [0; 1). B. ( ; 1).  C. (0; 1). D. (1; ). 

Câu 11: Trong không gian , Oxyz điểm (3; 4; 2) M  thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. ( ) : 7 0. R x y    B. ( ) : 5 0. S x y z     C. ( ) : 1 0. Q x   D. ( ) : 2 0. P z  

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho ( 3; 2; 1) a  và điểm (4; 6; 3). A  Tìm tọa độ điểm B thỏa mãn

. AB a  A. (7; 4; 4).  B. (1; 8; 2).  C. ( 7; 4; 4).   D. ( 1; 8; 2). 

Câu 13: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức .z Số phức z là

A. 2 .i  B. 1 2 .i  C. 1 2 .i  D. 2 .i 

1

2 O

M

y

x

Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  có tập xác định ( ; 4]  và

có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. 1

1 2

0 

0 

3  0

4 

y

y' x 1 2  

Câu 15: Tất cả các nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 3 f x x   là

A. 1 ln(2 3) . 2 x C   B. 1 ln 2 3 . 2 x C   C. ln 2 3 . x C   D. 1 ln 2 3 . ln2 x C  

Câu 16: Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có 2 , 3 . SA a AB a   Khoảng cách từ S đến mặt phẳng

( ) ABC bằng

A. 7 . 2 a B. . a C. . 2 a D. 3 . 2 a

Câu 17: Tích phân

1

2

0

( 3)d x x x   bằng

A. 2. B. 1. C. 4 .

7 D. 7 .

4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo