
Trang 1/15 - Mã đề thi
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
GIA LAI
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2017 – 2018 (LẦN 2) MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (50 câu trắc nghiệm) MÃ ĐỀ CHUẨN
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ........................................................... Câu 1. Cho số phức 3 4 z i . Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4 . B. Môđun của số phức z là 5. C. Số phức liên hợp của z là 3 4 .i D. Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm (3; 4). M
Câu 2. Tìm phần ảo của số phức z biết
2 3 3 z i i .
A. 4 3 . B. 4 3 . C. 4 . D. 4 .
Câu 3. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log (9 ) 3 x . A. 8. B. 7. C. 6. D. 9.
Câu 4. Cho hàm số 2 ( ) log (1 2 ) x f x . Tính giá trị '(0) S f + '(1) f .
A. 7. 6 S B. 7. 5 S C. 6. 5 S D. 7. 8 S
Câu 5. Cho số phức 1 2 z i . Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z i z trên mặt phẳng tọa độ? A. (3;3). M B. (2;3). N C. ( 3 ; 3). P D. (3;2). Q
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) (1 ). x x f x e e A. ( ) x f x dx e C . B. ( ) . x f x dx e x C
C. ( ) x x f x dx e e C . D. ( ) . x f x dx e C
Câu 7. Cho hàm số 3 1 x y x . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1. x B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 y . C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1;.
Câu 8. Hàm số 2 ( ) 2 f x x x . Biết rằng hàm số ( ) f x đạt giá trị lớn nhất tại duy nhất điểm 0x . Tìm 0x .
A. 0 0. x B. 0 1. x C. 0 2. x D. 0 1. 2 x
Câu 9. Cho hàm số 3 2 ( ) 1 f x x mx x . Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có hoành độ 1 x . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn . ( 1) 0 k f . A. 2 1. m B. 1. m C. 2. m D. 2. m
Câu 10. Cho hàm số 2 1 mx y x m với tham số 0 m . Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc
đường thẳng có phương trình nào dưới đây ? A. 2 0. x y B. 2 . y x C. 2 0. x y D. 2 0. x y
Câu 11. Đường thẳng 1 y cắt đồ thị hàm số 3 2 3 2 1 y x x x tại ba điểm phân biệt , , M N P biết N nằm giữa M và P . Tính độ dài . MP A. 2. MP B. 3. MP C. 1. MP D. 4. MP
Trang 2/15 - Mã đề thi
Câu 12. Cho log 2 a b với a , b là các số thực dương và a khác 1. Tính giá trị biểu thức
2 6 log log . a a T b b
A. 7 T . B. 6 T . C. 8 T . D. 5 T . Câu 13. Anh Nam đã tiết kiệm được x triệu đồng và dùng số tiền đó để mua một căn nhà nhưng thực tế giá căn nhà là 1,6 x triệu đồng. Anh Nam quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7%/ năm theo hình thức lãi kép và không rút trước kỳ hạn. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm anh Nam có đủ số tiền cần thiết ( bao gồm cả vốn và lãi ) để mua căn nhà đó? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, anh Nam không rút tiền ra và giá bán căn nhà đó không thay đổi. A. 7 năm. B. 6 năm. C. 8 năm. D. 5 năm.
Câu 14. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x , 0 y , 4 x . Tìm diện tích S của hình phẳng (H) .
A. 16. 3 S B. 3. S C. 15. 4 S D. 17. 3 S
Câu 15: Cho hàm số
2 0 1 ( ) 1 2 1 1 3
khi x y f x x x khi x
. Tính tích phân
3
0 ( ) . f x dx
A. 6 ln 4. B. 4 ln 4. C. 6 ln 2. D. 2 2ln 2.
Câu 16. Cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 2 0 x y z a b c , 0 abc , xét điểm , , M a b c . Mệnh đề
nào sau đây đúng ? A. Điểm M thuộc mặt phẳng . P
B. Mặt phẳng P đi qua trung điểm của đoạn . OM
C. Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên trục Ox .
D. Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên mặt phẳng ( ). Oxz
Câu 17. Hàm số sin y x đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây ?
A.
2 ; 2 , . 2 2 k k k B.
3 2 ; 2 , . 2 2 k k k
C. 2 ; 2 , . k k k D. 2 ; 2 , . k k k …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.