Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 THPT năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán 12 THPT năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL Toán 12 THPT năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Thanh Hóa mã đề 101 nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 14/04/2018 nhằm giúp kiểm tra tiến độ ôn tập, đồng thời tạo cơ hội để các em học sinh khối 12 thử sức, để từ đó đánh giá đúng năng lực bản thân và có hướng ôn thi THPT Quốc gia 2018 phù hợp trong giai đoạn sắp tới, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề KSCL Toán 12 THPT sở Thanh Hóa 2017 – 2018 : + Giải bóng đá V-LEAGUE 2018 có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội thi đấu vòng tròn 2 lượt (tức là hai đội A và B bất kỳ thi đấu với nhau 2 trận, một trận trên sân của đội A và trận còn lại trên sân của đội B). Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu? [ads] + Sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn theo công thức hàm số mũ m(t) = m0.e^(-λt), λ = ln2/T, trong đó m0 là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ (tại thời điểm t = 0), m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kỳ bán rã (tức là khoảng thời gian để một nửa khối lượng chất phóng xạ biến thành chất khác). Khi phân tích một mẫu gỗ từ công trình kiến trúc cổ, các nhà khoa học thấy rằng khối lượng cacbon phóng xạ 14C6 trong mẫu gỗ đó đã mất 45% so với lượng 14C6 ban đầu của nó. Hỏi công trình kiến trúc đó có niên đại bao nhiêu năm? Cho biết chu kỳ bán rã của 14C6 là khoảng 5730 năm. + Xếp ngẫu nhiên 8 chữ cái trong cụm từ “THANH HOA” thành một hàng ngang. Tính xác suất để có ít nhất hai chữ cái H đứng cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã ñề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2017- 2018 Môn: TOÁN Ngày khảo sát: 14/4/2018 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát ñề. ðề có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm. Mã ñề: 101 Họ, tên thí sinh:.................................................................................................................... Số báo danh:.......................................................................................................................... Câu 1: Hình bát diện ñều (tham khảo hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt? A. 8. B. 9. C. 6. D. 4.

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz , cho hai véc tơ ( ) 1; 2;0 a = −

và ( ) 2;3;1 b = −

. Khẳng ñịnh nào sau ñây là sai?

A. . 8 a b = −

. B. ( ) 2 2; 4;0 a = −

. C. ( ) 1;1; 1 . a b + = − −

D. 14 b =

.

Câu 3: Cho các hàm số 2018 log y x = ,

x y e π   =    

, 1 3 log y x = , 5 3

x y   =      

. Trong các hàm số trên có bao

nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác ñịnh của hàm số ñó? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 4: Hàm số

4

1 2 x y = − + ñồng biến trên khoảng nào sau ñây?

A. ( ) ;0 −∞ . B. ( ) 3;4 − . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 5: Cho các số thực 0. a b < < Mệnh ñề nào sau ñây sai?

A. ln ln ln . a a b b  = −     B. ( ) ( ) 1 ln ln ln . 2 ab a b = +

C.

2

2 2 ln ln( ) ln( ). a a b b  = −     D. 2 2 2 ln( ) ln( ) ln( ). ab a b = +

Câu 6: Số ñường tiệm cận (ñứng và ngang) của ñồ thị hàm số 2 1 y x = là bao nhiêu?

A. .0 B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 7: Tính giới hạn 1 2

2018 4 lim + +

n n .

A. . 2 1 B. .4 C. .2 D. . 2018

Trang 2/6 - Mã ñề thi 101

Câu 8: ðồ thị hình bên là ñồ thị của hàm số nào dưới ñây?

A. 1 2 . 1

x y x

− = − B. 1 2 . 1

x y x − = −

C. 1 2 . 1

x y x

− = + D. 3 2 . 1

x y x

− = +

-3 -2 -1 1 2

-6

-4

-2

2

x

y

Câu 9: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh ñề nào sau ñây ñúng? A. .1 ) ( ) ( = + B P A P B. Hai biến cố A và B không ñồng thời xảy ra . C. Hai biến cố A và B ñồng thời xảy ra. D. .1 ) ( ) ( < + B P A P Câu 10: Mệnh ñề nào sau ñây là sai? A. Nếu ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ thì ( ) ( ) d f u u F u C = + ∫ .

B. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ (k là hằng số và 0 k ≠ ).

C. Nếu ( ) F x và ( ) G x ñều là nguyên hàm của hàm số ( ) f x thì ( ) ( ). F x G x =

D. ( ) ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 d d d f x f x x f x x f x x + = +     ∫ ∫ ∫ .

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 P z x − + = . Một véc tơ pháp

tuyến của ( ) P là

A. ( ) 0;1; 2 u = −

. B. ( ) 1; 2;3 . v = −

C. ( ) 2;0; 1 n = −

. D. ( ) 1; 2;0 . w = −

Câu 12: Tính môñun của số phức . 4 3 i z + = A. .3 B. .5 C. .7 D. . 7 Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ; . a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi ñường cong

( ), y f x = trục hoành và các ñường thẳng ( ) , x a x b a b = = < ñược xác ñịnh bởi công thức nào sau ñây?

A. ( ) d .

a

b S f x x = ∫ B. ( )d .

b

a S f x x = ∫ C. ( )d .

b

a S f x x = ∫ D. ( ) d .

b

a S f x x = ∫

Câu 14: Mặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện là A. một hình chữ nhật. B. một tam giác cân. C. một ñường elip. D. một ñường tròn. Câu 15: Ta xác ñịnh ñược các số c b a , , ñể ñồ thị hàm số 3 2 y x ax bx c = + + + ñi qua ñiểm ( ) 1;0 và có

ñiểm cực trị ( ) 2;0 − . Tính giá trị biểu thức 2 2 2 T a b c = + + .

A. 25 . B. 1 −. C. 7 . D. 14. Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x x = − là

A.

2 cos2 2 x x C + + . B.

2 1 cos2 2 2 x x C + + . C. 2 1 cos2 2 x x C + + . D.

2 1 cos2 2 2 x x C − + .

Câu 17: Cho các mệnh ñề sau

(I) Hàm số 1 sin ) ( 2 + = x

x x f là hàm số chẵn.

(II) Hàm số x x x f cos 4 sin 3 ) ( + = có giá trị lớn nhất bằng 5. (III) Hàm số x x f tan ) ( = tuần hoàn với chu kì . 2π (IV) Hàm số x x f cos ) ( = ñồng biến trên khoảng ). ;0 ( π Trong các mệnh ñề trên có bao nhiêu mệnh ñề ñúng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m ñể hàm số m x mx y +

+ = 16 ñồng biến trên khoảng ). 10 ;0 (

A. ). ;4 ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo