Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Long An lần 2
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Long An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Long An lần 2 mã đề 123 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian để hoàn thành đề thi dành cho các thí sinh là 90 phút, đề được biên soạn nhằm kiểm tra tiến độ ôn tập, cũng như là cơ hội để các em học sinh tham gia dự thi có thể đánh giá năng lực bản thân, biết được cấu trúc đề Toán, để từ đó vạch ra phương hướng ôn thi phù hợp trong giai đoạn nước rút. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Thầy Đ gửi tổng cộng 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất 2,1% một quý (1 quý: 3 tháng) trong thời gian 15 tháng. Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian 9 tháng. Tổng tiền lãi đạt được ở hai ngân hàng là 27 507 768 đồng. Hỏi số tiền Thầy Đ gửi lần lượt ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? [ads] + Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1(t) = 7t (m/s). Đi được 5 (s), người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = -70 (m/s^2). Tính quãng đường S (m) đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Góc tạo bởi mặt bên (SAB) với đáy bằng α. Tỉ số diện tích của tam giác SAB và hình bình hành ABCD bằng k. Mặt phẳng (P) đi qua AB và chia hình chóp S.ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau. Gọi β là góc tạo bởi mặt phẳng (P) và mặt đáy. Tính cotβ theo k và α.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 123

SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN

(Đề có 06 trang)

THI THỬ THPTQG LẦN 2 – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Câu 1: Hàm số 4 2 2 y x x   nghịch biến trên khoảng nào sau đây? A.   1; 0  . B.   1; 1  . C.   0; 1 . D.   1;.

Câu 2: Tìm hệ số của số hạng chứa 9x trong khai triển nhị thức Newton   

11 1 2 3 x x   . A. 4620 B. 2890 C. 9405 D. 1380 Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

AB, AD và G là trọng tâm tam giác SBD. Mặt phẳng (MNG) cắt SC tại điểm H. Tính

SH

SC

A. 2

5 . B. 1

4 C.

1 3 . D. 2

3 .

Câu 4: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 3 4. y x x    B. 3 2 3 4. y x x    C. 3 3 4. y x x    D. 3 2 3 4. y x x   

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho     2;0;0 , 0; 2;0 A B  và   0;0; 1 C  , viết phương trình mặt

phẳng   ABC .

A. 0. 2 2 1 x y z     B. 1. 2 2 1 x y z     C. 1. 2 2 1 x y z    D. 1. 2 2 1 x y z     

Câu 6: Cho cấp số nhân   n u biết

4 2

5 3

54

108

u u

u u

      

. Tìm số hạng đầu 1u và công bội q của cấp số

nhân trên ?

A. 1 9; 2 u q   B. 1 9; 2 u q   C. 1 9; 2 u q   D. 1 9; 2 u q  

Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cho AC = 2a,  0 ACB 30 ,  SA vuông góc với mặt đáy, SA = 3a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

A. 3a 3 . B. 3 3a 3 . C.

3a 3 2 . D.

3 3a 3 2 .

Câu 8: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 8 5 0. z z    Tính 1 2 1 2. S z z z z   

A. 3. S  B. 15. S  C. 13. 5 S  D. 3. 5 S 

Câu 9: Cho tích phân

 

1 7

5 2 0 1

x I dx x 

  , giả sử đặt 2 1 t x  . Tìm mệnh đề đúng.

A.  

3 2

5 1

1 1 . 2

t I dt t   B.  

3 3

5 1

1 . t I dt t   C.  

3 2

4 1

1 1 . 2

t I dt t   D.  

3 4

4 1

1 3 . 2

t I dt t  

Mã đề 123

Trang 2/6 - Mã đề 123

Câu 10: Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là

sai?

A. . m n m n x x x   B.   .

m n m n x y xy

  C.  

m n nm x x  D.   . n n n xy x y 

Câu 11: Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy ?

A. (0; 10;0).  Q B. (10;0;0). P C. (0;0; 10).  N D. ( 10;0;10).  M

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.   d f x x f x C     với mọi hàm  f x có đạo hàm trên .

B.     d d d f x g x x f x x g x x           , với mọi hàm số   , f x g x có đạo hàm trên .

C.   d d kf x x k f x x    với mọi hằng số k và với mọi hàm số  f x có đạo hàm trên .

D.     d d d f x g x x f x x g x x           , với mọi hàm số   , f x g x có đạo hàm trên 

Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số x y xe 

A. 1 x e  B.   1 x x e  C.   1 x x e  D. x e

Câu 14: Cho số phức ( , ) z a bi a b    và thỏa mãn điều kiện (1 2 ) (2 3 ) 2 30 . i z i z i      Tính tổng . S a b   A. 2. S  B. 2. S  C. 8. S  D. 8. S 

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số     3 2 1 1 2 1 3 3 y m x x m x       có

cực trị

A. 3;0 2 m       

B. 3;0 2 m       

C.   3 ;0 \ 1 2 m        

D.   3 ;0 \ 1 2 m        

Câu 16: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình

  1 3 5 . i z i   

A.   1; 4 . M  B.   1; 4 . M   C.   1; 4 . M D.   1; 4 . M 

Câu 17: Tìm tất cả giá trị của mđể hàm số      3 2 2 2 1 8 2 f x x m x m x      đạt cực tiểu

tại 1 x  A. 3 m  B. 2 m  C. 9 m  D. Không tìm được m

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3, y x  trục hoành và hai đường thẳng 1, 3. x x  

A. 19. B. 2186

7 . C. 20 . D. 18.

Câu 19: Tính bán kính mặt cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của một hình lập phương cạnh a

A. 2 2

a B. 3 2 a C.

2 a D.

2

a

Câu 20: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x  

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo