Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh lần 2
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh lần 2 mã đề 002 được biên soạn bám sát đề tham khảo môn Toán 2018 của Bộ GD và ĐT nhằm giúp học sinh tham gia thử sức, chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sẽ diễn ra vào cuối tháng 6 năm 2018. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Cho nửa đường tròn đường kính AB = 6, điểm I nằm chính giữa cung AB và tam giác ABC vuông cân tại C tạo thành hình phẳng (H) (như hình vẽ bên). Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quanh hình (H) quanh trục CI. [ads] + Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 5 cuốn sách văn học, 4 cuốn sách âm nhạc và 3 cuốn sách hội họa. Thầy lấy ngẫu nhiên ra 6 cuốn và đem tặng cho 6 học sinh mỗi em một cuốn. Tính xác suất để sau khi tặng xong mỗi thể loại văn học, âm nhạc, hội họa đều còn lại ít nhất một cuốn. + Trong một hộp có n quả cầu được đánh số từ 1 đến n. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 2 quả cầu từ hộp trên. Tính xác suất để trong 2 quả cầu lấy ra có 1 quả được đánh số nhỏ hơn k và có 1 quả được đánh số lớn hơn hoặc bằng k với k ∈ Z, 1 < k < n.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 002

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................................. Số báo danh: ......................................................................................................

Mã đề thi 002

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 2 1 0 y z    . Khẳng định nào sau đây sai?

A.    Oyz  B.  cắt   Oxy C.  Ox  D. / /Ox 

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho     2;1,0 , 4;3;2 A B . Các kết luận sau kết luận nào sai?

A. Vectơ   2;2;2 AB  vuông góc với vectơ   1;1; 2 u  

B. Tọa độ vectơ   2; . 2;2 AB 

C. Độ dài AB bằng 2 3 D. Trung điểm I của AB là (6;4;2). I

Câu 3: Biết hai hàm số ( ) y f x  có 2 '( ) ( 1) y f x x    . Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 4: Ngày 8-3, An chọn hai hộp quà trong 10 hộp quà để tặng cho bạn . Hỏi An có bao nhiêu cách chọn quà ?

A. 2 10 A B. 10 2 C C. 2 10 D. 2 10 C

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao

AH và 3 AH  , 6 BC  . Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh được tao thành khi quay tam giác

ABC quanh trục BC .

A. 9 . V   B. 15 . V   C. 18 . V   D. 30 . V  

Câu 6: Tìm họ nguyên hàm của hàm số: 2 1 ( ) 2 . F x dx x         

A. 1 ( ) 2 . F x x C x    B. 1 ( ) 2 . F x x C x    C. 1 ( ) 2 . F x C x    D. 3 1 ( ) 2 . F x x C x   

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

2 2xdx x C    B.

x x e dx e C     

C. 1 ln dx x C x    D. cos sin xdx x C   

Câu 8: Đồ thị của hàm số 3 2    y ax bx c cho như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0, 0, 0. a b c    B. 0, 0, 0. a b c   

C . 0, 0, 0. a b c    D. 0, 0, 0.    a b c

Trang 2/6 - Mã đề thi 002

Câu 9: Kết quả của

1

0 1 1 x dx x

   là :

A. 2ln 2 I  B. 1 2ln 2 I  C. 1 ln 2 I  D. 1 2ln 2 I 

Câu 10: Giới hạn 3 lim 2 x x

x   bằng:

A. 1 2  B. 0 C.  D. 1 2

Câu 11: Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biến trên ?

A. 4 2 2 y x x   B. 3 4 y x x    C. 3 y x   D. 2 1 x y x

  

Câu 12: Tập nghiệm bất phương trình:  

3 3 1 0,5 2

x       là:

A.   1; B.   ;1  C.   ; 1  D.   1; 

Câu 13: Tính thể tích khối chóp tứ giác có diện tích đáy bằng 2 a , khoảng cách từ đỉnh đến đáy bằng a .

A. 3 1 3 a B. 3 3a C. 3 a D. 3 3 2 a

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm   2;3;2 M ,: 2 3 2 4 0 x y z      . Phương trình mặt

phẳng qua M và song song với mặt phẳng  là:

A. 2 3 2 4 0 x y z     B. 2 3 2 1 0 x y z    C. 2 3 1 0 x y z    D. 2 3 2 1 0 x y z    Câu 15: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  đồng thời có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Phương trình:  1 0 f x  có 4 nghiệm.phân biệt.

B. Phương trình:  2 0 f x   có 3 nghiệm.phân biệt.

C. Phương trình:  3 f x có 2 nghiệm.phân biệt.

D. Phương trình:  5 0 f x   có 2 nghiệm.phân biệt.

Câu 16: Biết   6 log 2 0 . a a   Tính 6 1 log I a  :

A. 2 I  B. 2 I  C. 1 I  D. 1 2 I 

Câu 17: Hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 3 y x  , 0 y  và hai đường 0, 2 x x   . Công thức nào sau đây tính diện tích hình phẳng (H)?

A.

2

0 3 . S xdx   B.

2

0 3 . S xdx  C.

2

0 3 . S xdx  D.

2 2

0 9 . S x dx  

Câu 18: Cho hàm số 2 1 x y x

   có đồ thị  C . Số điểm có tọa độ nguyên thuộc  C là:

A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2 2 log ( 1) log ( 1) log ( 3) 1 x x x      .

A.   1; B.   3;   C.   1; D.   3;  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo