
Trang 1/5 - Mã đề thi 135
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG (Đề gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018- LẦN II Bài thi: MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
Câu 1. Cho
1 2
0 .ln 3 1 . 2 b x x dx a ln c (với a là số hữu tỉ , b và c là các số nguyên dương , b c
là phân số tối giản). Hãy tính giá trị của . . a b c .
A. 6. B. 3. C. 8 3 D. 4 3 .
Câu 2. Hàm số 3 3x 1 y x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 1 . B. 1;. C. 1;1 . D. ; .
Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 50;50 sao cho phương trình 2 2 2 2 log x 6x 2log 14x 29x 2 0 m có nghiệm duy nhất ?
A. 16. B. 14. C. 13. D. 15. Câu 4. Thể tích khối lăng trụ đứng ABCD A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a , A’B =2a.
A. V =
3a 3 3 . B. V =
3a 3 6 . C. V =
3a 3 2 . D. V = 3 a 3 .
Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình
1 1 1 2 4
x là
A. ;3 S . B. 3; S . C. ;1 S . D. 1; S .
Câu 6. Gọi H( a, b, c) là hình chiếu của điểm A(2 ; -1 ; 1) lên đường thẳng (d) x 1
y 4 2t
z 2t
.Ta
có A. a + 2b + 3c = 10. B. a + 2b + 3c = 5. C. a + 2b + 3c = 8. D. a + 2b + 3c = 12.
Câu 7. Cho a và b là hai số dương thỏa mãn 2 2 2 2 a b ab a b ab .Biết giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
3 3 2 2
3 3 2 2 4 9 a b a b P b a b a là m s n (với m,n là các số nguyên, n >0 và
m n là phân số tối giản). Hãy tính m n .
A. 18 . B. 19 . C. 20 . D. 17 .
Câu 8. Tìm tất cả các phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số 2x 1 1 y x , biết tiếp
tuyến song song với đường thẳng 3x 2 y . A. 3x+1 y và 3x 11 y . B. 3x 1 y , 3x 11 y . C. 3x 1 y , 3x+11 y . D. 3x+1 y , 3x 11 y .
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
Câu 9. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các dường 2 3 1, 1 y x y x quanh trục 0x.
A. 47 210 V . B. 47 210 V . C. 2 35 V . D. 2 35 V .
Câu 10. Trong một hộp gồm 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh.Lấy ngẫu nhiên ra 6 quả cầu. Tính xác suất để 6 quả cầu được chọn có đủ cả ba màu và trong đó có ít nhất 3 quả cầu đỏ.
A. 12 77 . B. 13 77 . C. 10 77 . D. 8 33 .
Câu 11. Cho dãy số n u thỏa mãn 1 9 9 1 9 1 2 2 4e 2e 4e 3 u u u u u u e e và
1 3, 1 n n u u n .Khi đó giá trị nhỏ nhất của n để 3 nu là
A. 9. B. 12. C. 10. D. 11. Câu 12. Trên tập số phức , z1 = a – 3i và z2 = a + 3i (a R) là hai nghiệm của phương trình nào?
A. 2 2 z 2a z a 9 0 . B. 2 2 z 2a z a 9 0 .
C. 2 2 z 2a z a 9 0 . D. 2 2 z 2a z a 9 0 .
Câu 13. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 y x 3x trên đoạn 1;1 .
A. M 2 . B. M 2 . C. M 0 . D. M 4 .
Câu 14. Tứ giác ABCD là hình bình hành , biết A(1 ; 0 ; 1), B(2 ; 1; 2) , D(1 ; -1 ; 1) Tìm tọa độ điểm C. A. ( 0 ; - 2 ; 0). B. (2 ; 2; 2). C. ( 2; 0 ; 2). D. (2 ; - 2 ; 2).
Câu 15. Gọi 0 m là giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số
2 x 1 1 x m y x có hai điểm
cực trị A và B mà diện tích tam giác OAB bằng 2 2 ( với O là gốc tọa độ ). Khẳng định nào sau đây đúng ? A. 0 0;2 m . B. 0 1;3 m . C. 0 1;1 m . D. 0 3;5 m .
Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 3ax 1 f x (với a là tham số khác 0).
A. cos 3ax 1 C . B. 1 cos 3ax 1 3a C .
C. 1cos 3ax 1 3 C a . D. cos 3ax 1 C .
Câu 17. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều và sau đúng 4 giây thì ô tô bắt đầu dừng hẳn. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 20. B. 50. C. 40. D. 30. Câu 18. Môt người gửi 75 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.