Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Khánh Hòa lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng - Khánh Hòa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Khánh Hòa lần 2 mã đề 135 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian dành cho các thí sinh là 90 phút, đề được biên soạn nhằm giúp các em thử sức để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Môt người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tình lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi tiền, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra. [ads] + 23. Khẳng định nào sau đây đúng? Cắt khối lăng trụ ABC A’B’C’ bởi mp(A’BC) ta được: A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác. B. Hai khối chóp tứ giác. C. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. D. Hai khối chóp tam giác. + Biết có hai số m1, m2 là hai giá trị của tham số m sao cho đồ thị (C) của hàm số y = x^3 – 3mx^2 – 3x + 3m + 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn x1^2 + x2^2 + x3^3 = 15. Tính m1 + m2.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 135

TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG (Đề gồm 05 trang, 50 câu trắc nghiệm)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018- LẦN II Bài thi: MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1. Cho

1 2

0 .ln 3 1 . 2 b x x dx a ln c     (với a là số hữu tỉ , b và c là các số nguyên dương , b c

là phân số tối giản). Hãy tính giá trị của . . a b c .

A. 6. B. 3. C. 8 3 D. 4 3 .

Câu 2. Hàm số 3 3x 1 y x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   ; 1  . B.   1;. C.   1;1  . D.   ; .

Câu 3. Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn   50;50  sao cho phương trình     2 2 2 2 log x 6x 2log 14x 29x 2 0 m       có nghiệm duy nhất ?

A. 16. B. 14. C. 13. D. 15. Câu 4. Thể tích khối lăng trụ đứng ABCD A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a , A’B =2a.

A. V =

3a 3 3 . B. V =

3a 3 6 . C. V =

3a 3 2 . D. V = 3 a 3 .

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 1 2 4

x        là

A.   ;3 S  . B.   3; S   . C.   ;1 S  . D.   1; S   .

Câu 6. Gọi H( a, b, c) là hình chiếu của điểm A(2 ; -1 ; 1) lên đường thẳng (d) x 1

y 4 2t

z 2t

       

.Ta

có A. a + 2b + 3c = 10. B. a + 2b + 3c = 5. C. a + 2b + 3c = 8. D. a + 2b + 3c = 12.

Câu 7. Cho a và b là hai số dương thỏa mãn      2 2 2 2 a b ab a b ab      .Biết giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

3 3 2 2

3 3 2 2 4 9 a b a b P b a b a                 là m s n  (với m,n là các số nguyên, n >0 và

m n là phân số tối giản). Hãy tính m n  .

A. 18  . B. 19  . C. 20  . D. 17  .

Câu 8. Tìm tất cả các phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số 2x 1 1 y x    , biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng 3x 2 y   . A. 3x+1 y  và 3x 11 y   . B. 3x 1 y   , 3x 11 y   . C. 3x 1 y   , 3x+11 y  . D. 3x+1 y  , 3x 11 y   .

Trang 2/5 - Mã đề thi 135

Câu 9. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các dường 2 3 1, 1 y x y x     quanh trục 0x.

A. 47 210 V  . B. 47 210 V   . C. 2 35 V  . D. 2 35 V   .

Câu 10. Trong một hộp gồm 6 quả cầu trắng, 4 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh.Lấy ngẫu nhiên ra 6 quả cầu. Tính xác suất để 6 quả cầu được chọn có đủ cả ba màu và trong đó có ít nhất 3 quả cầu đỏ.

A. 12 77 . B. 13 77 . C. 10 77 . D. 8 33 .

Câu 11. Cho dãy số   n u thỏa mãn 1 9 9 1 9 1 2 2 4e 2e 4e 3 u u u u u u e e       và

1 3, 1 n n u u n    .Khi đó giá trị nhỏ nhất của n để 3 nu  là

A. 9. B. 12. C. 10. D. 11. Câu 12. Trên tập số phức , z1 = a – 3i và z2 = a + 3i (a R) là hai nghiệm của phương trình nào?

A. 2 2 z 2a z a 9 0     . B. 2 2 z 2a z a 9 0     .

C. 2 2 z 2a z a 9 0     . D. 2 2 z 2a z a 9 0     .

Câu 13. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 y x 3x   trên đoạn   1;1 . 

A. M 2  . B. M 2 . C. M 0  . D. M 4  .

Câu 14. Tứ giác ABCD là hình bình hành , biết A(1 ; 0 ; 1), B(2 ; 1; 2) , D(1 ; -1 ; 1) Tìm tọa độ điểm C. A. ( 0 ; - 2 ; 0). B. (2 ; 2; 2). C. ( 2; 0 ; 2). D. (2 ; - 2 ; 2).

Câu 15. Gọi 0 m là giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số

2 x 1 1 x m y x     có hai điểm

cực trị A và B mà diện tích tam giác OAB bằng 2 2 ( với O là gốc tọa độ ). Khẳng định nào sau đây đúng ? A.   0 0;2 m  . B.   0 1;3 m  . C.   0 1;1 m  . D.   0 3;5 m  .

Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số   ( ) sin 3ax 1 f x   (với a là tham số khác 0).

A.   cos 3ax 1 C   . B.   1 cos 3ax 1 3a C   .

C.   1cos 3ax 1 3 C a    . D.   cos 3ax 1 C    .

Câu 17. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều và sau đúng 4 giây thì ô tô bắt đầu dừng hẳn. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 20. B. 50. C. 40. D. 30. Câu 18. Môt người gửi 75 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo