Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 2 - Nghệ An lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 2 - Nghệ An lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Quỳnh Lưu 2 – Nghệ An lần 1 mã đề 134 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề được biên soạn nhằm giúp học sinh tham gia thử sức để làm quen với hình thức thi, biết được cấu trúc, các dạng toán và độ khó của đề thi để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Bạn Nam là sinh viên của một trường Đại học, muốn vay tiền ngân hàng với lãi suất ưu đãi trang trải kinh phí học tập hàng năm. Đầu mỗi năm học, bạn ấy vay ngân hàng số tiến 10 triệu đồng với lãi suất là 4% một năm. Tính số tiền mà Nam nợ ngân hàng sau 4 năm học, biết rằng trong 4 năm đó, ngân hàng không thay đổi lãi suất ( kết quả làm tròn đến nghìn đồng). + Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1, M là trung điểm cạnh AB. Một con kiến đi từ điểm M thẳng tới điểm N thuộc cạnh BC, từ điểm N đi thẳng tới điểm P thuộc cạnh CC’, từ điểm P đi thẳng tới điểm D’( điểm N, P thay đổi tùy theo hướng đi của con kiến). Quảng đường ngắn nhất để con kiến đi từ M đến D’ là? [ads] + Trong các đa diện sau đây, đa diện nào không luôn luôn nội tiếp được trong một mặt cầu? A. Hình chóp tam giác (tứ diện). B. Hình chóp tứ giác. C. Hình chóp đều ngũ giác. D. Hình hộp chữ nhật.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 01 NĂM 2018

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

134 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh:................................................................... Lớp: ......................

Câu 1: Hàm số 2 2 3 y x x đạt cực tiểu tại : A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x . D. 2 x .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng (P) đi qua   1;2;3 A nhận véc

tơ   1; 1;2 n  làm véc tơ pháp tuyến là:

A. 2 5 0 x y z     . B. 2 9 0 x y z     . C. 2 0 x y z    . D. 2 5 0 x y z     .

Câu 3: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có , AB a  cạnh bên SA vuông góc với đáy và 3. SA a  Tính thể tích V của khối chóp . . S ABC

A. 3 3 . 6 V a  B. 3 3 . 2 V a  C. 3 3 . 3 V a  D. 3 3. V a 

Câu 4: . Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1

x y x .

B. 2 1 2 2 x y x .

C. 1 1 x y x .

D. 1 1 x y x .

Câu 5: Cho 2 số phức 1 1 z i và 2 2 3 z i   . Môđun của số phức 1 2 z z  bằng:

A. 5 . B. 1. C. 5 . D. 13.

Câu 6: Với các chữ số 2,3,4,5,6có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đó hai chữ số 2,3 không đứng cạnh nhau?

A. 120. B. 96. C. 48 . D. 72.

Câu 7: Tập nghiệm S của bất phương trình     1 1 5 5 log 3 5 log 1 x x    là:

A. B. 5 ;3 . 3 S      

C.   ;3 . S  D. 3;3 . 5 S      

Câu 8: Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r chiều cao h là:

A. 2 V rh   . B. V rh   . C. 2 V r h   . D. 2 1 3 V r h   .

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Câu 9: Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường 2 1 , 0 y x y    . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo bởi S khi quay quanh trục Ox . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  

1

2

1

1 V x dx

    . B.  

1

2

1

1 V x dx 

    . C.

1

2

1

1 V x dx 

    . D.

1

2

1

1 V x dx

    .

Câu 10: Nghiệm thực của phương trình 3 2 8 x là: A. 0 x  . B. 6 x  . C. 3 x  . D. 6 x  .

Câu 11: Biết  

2

1

ln7 ln 2 , 3 1 dx a b a b x      . Khi đó tổng a b  bằng:

A. 1

3 . B. 1. C. 1 3  . D. 1 .

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x x   và y x  bằng:

A. 4

3 . B. 4 3  . C. 1

4 . D. 4.

Câu 13: Hàm số 3 2 3 9 1 y x x x     đồng biến trên khoảng:

A.   ;3  và   3;. B.   ; 1  và   1;3 .

C.   1;3  và   3;. D.   ; 1  và   3;.

Câu 14: Cho số phức 3 2 z i   . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2i. C. Phần thực bằng 3 và Phần ảo bằng 2i. D. Phần thực bằng –3 và phần ảo bằng –2. Câu 15: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng xác định của nó?

A. 1 3

x y

      

. B. 3x y  . C. 2

x e y

      

. D. 5

x y e      

.

Câu 16: Khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 8cm và độ dài đường sinh bằng 10cm có thể tích bằng:

A.

3 128 cm  . B.

3 96 cm  . C.

3 124 cm  . D.

3 140 cm  .

Câu 17: Tâ ̣p xác đi ̣nh D của hàm số  

3 2 y x 3x 4

    là:

A.   D 1;4  . B.   D 1;4  .

C.   D \ 1,4   . D.     D ; 1 4;   .

Câu 18: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy. Hỏi khẳng định nào sau đây sai?

A. SC BC  . B. SA BC  . C. SB BC  . D. SA AB  .

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1

: 4 ( ).

3 2

x t

d y t

z t

        

Vectơ nào dưới

đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. 1 (1;4;3). u  B. 2 (1;0;2). u  C. 4 (1;4; 2). u   D. 3 (1;0; 2). u  

Câu 20: . Cho hàm số  ' y f x  có đồ thị như hình bên.

Hỏi hàm số   2 y f x x   có bao nhiêu diểm cực trị?

A. 4. B. 5. C. 1. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo