Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam
QR

Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2017 - 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL Toán 12 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Quảng Nam nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia, đề được biên soạn bám sát đề minh họa Toán 2018 của Bộ GD và ĐT, với cấu trúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 sở Quảng Nam 2017 – 2018 : + Hai bạn Bình và Lan cùng dự thi trong Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để trong hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Bình và Lan có chung đúng một mã đề thi bằng? [ads] + Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1, B1, C1, D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục àm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2 có diện tích S3, … và cứ tiếp tục làm như thế ta được các hình vuông lần lượt có diện tích S4, S5, … ,S100 (tham khảo hình vẽ bên). Tính tổng S = S1 + S2 + … + S100. + Một người muốn gởi tiền vào ngân hàng để đến ngày 15/3/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000 đồng (cả vốn ban đầu và lãi). Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng, tính theo thể thức lãi kép. Hỏi vào ngày 15/4/2018 người đó phải gởi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất không thay đổi trong thời gian người đó gởi tiền (giá trị gần đúng làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

NĂM HỌC 2017-2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 101 Họ và tên thí sinh: ……………………………..……..………………. Số báo danh: ……………………………..……………..…………….. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( 3;4).  B. ( ; 1).  C. (2; ).  D. ( 1;2).  Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): 4 3 2 0 x y z    . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là

A. 1 (0; 4;3) n   . B. 2 (1;4;3) n  . C. 3 ( 1;4; 3) n   . D. 4 ( 4;3; 2) n   . Câu 3. T m số ph c iên h p của số ph c 3 2 z i   . A. 3 2 . z i  B. 3 2 . z i  C. 2 3. z i  D. 2 3. z i 

Câu 4. Tìm 2 1 dx x .

A. 2 1 1 dx C x x    . B. 2 1 1 dx C x x    . C. 2 1 1 d 2 x C x x    . D. 2 2 1 d ln x x C x    .

Câu 5. Số cách chọn 3 học sinh từ 5 học sinh à

A. 3 5. C B. 3 5. A C. 3!. D. 15.

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ ( ; , , ) O i j k , cho hai vectơ   2; 1;4 a   và 3 b i k  . Tính . a b .

A. . 11. a b  B. . 13. a b  C. . 5. a b  D. . 10. a b 

Câu 7. Cho hai hàm số ( ), ( ) y f x y g x   liên tục trên đoạn   a;b và nhận giá trị bất kỳ. Diện tích của

hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng , x a x b   đư c tính theo công th c

A.   ( ) ( ) d . b

a S f x g x x    B.   g( ) ( ) d . b

a S x f x x    C. ( ) ( ) d . b

a S f x g x x    D.   ( ) ( ) d . b

a S f x g x x   

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  iên tục trên và có bảng xét dấu ( ) f x  như sau

Hàm số ( ) y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có đáy à h nh vuông cạnh bằng 6 và chiều cao bằng 5.

A. 60. V  B. 180. V  C. 50. V  D. 150. V  Câu 10. Cho a à số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 3 3 2 3 1 log 3 log . 2 a a   B. 3 3 2 3 log 3 2log .a a   C. 3 3 2 3 log 1 2log .a a  D. 3 3 2 3 log 1 2log .a a 

Câu 11. 2 1 lim 3 x x x    bằng

A. 2.  B. 2. 3 C.1. D. 2.

Câu 12. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.

A. 108 . V   B. 54 . V   C. 36 . V   D. 18 . V  

Câu 13. T m tất cả các nghiệm của phương tr nh sin 1 6 x          .

A.  . 3 x k k      B.   2 . 6 x k k      C.   2 . 3 x k k      D.   5 2 . 6 x k k     

Trang 2/4 – Mã đề thi 101

Câu 14. Đường cong trong h nh bên à đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 3 2 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x   

C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 2 3 1. y x x   

Câu 15. T m tập nghiệm S của bất phương tr nh 1 1 2 2 log ( 3) log 4 x   .

A. (3;7]. S  B. [3;7]. S  C. ( ;7]. S  D. [7; ). S   Câu 16. Phương tr nh tham số của đường thẳng đi qua điểm (3; 1;2) M  và có vectơ chỉ phương

(4;5; 7) u   là

A.

4 3 5 7 2 .

x t y t z t

       

B.

4 3 5 7 2 .

x t y t z t

      

C.

3 4 1 5 2 7 .

x t y t z t

       

D.

3 4 1 5 2 7 .

x t y t z t

     

Câu 17. Đường tiệm cận đ ng của đồ thị hàm số 2 3 2 1 x y x    à đường thẳng

A. 3. 2 x  B. 1. 2 x  C. 1. y  D. 1. 2 y 

Câu 18. Parabol 2 ( ): P y x  và đường cong 4 2 ( ): 3 2 C y x x    có bao nhiêu giao điểm ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 19. Tích phân

3

0 cos2xdx

 bằng

A. 3 . 2  B. 3 . 4  C. 3 . 2 D. 3 . 4 Câu 20. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị trong h nh bên. Phương tr nh ( ) 1 f x  có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt nhỏ hơn 2 ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 21. Tổng các nghiệm của phương tr nh

2 2 2 2 8 x x x    bằng A. 5. B. –5. C. 6. D. –6. Câu 22. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo h nh vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SCD và ( ) ABCD bằng

A. . SDA B. . SCA C. . SCB D. . ASD Câu 23. Cho số ph c z thỏa mãn 3 4 5 z i  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo