Quảng cáo
Đề KSCL ôn thi THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An lần 2
QR

Đề KSCL ôn thi THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL ôn thi THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An lần 2 nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa môn Toán 2018, với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề KSCL ôn thi THPTQG 2018 môn Toán : + Thầy Châu vay ngân hàng ba trăm triệu đồng theo phương thức trả góp để mua xe. Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất thầy Châu trả 5 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,65% mỗi tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu thầy Châu trả hết số tiền trên? [ads] + Trong một chiếc hộp hình trụ người ta bỏ vào đó ba quả bóng tennis, biết rằng đáy của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao của hình trụ bằng 3 lần đường kính của quả bóng. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng và S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Giá trị biểu thức 2018^(S1/S2) bằng? + Một khúc gỗ có dạng hình khối nón có bán kính đáy bằng r = 2m, chiều cao h = 6m. Bác thợ mộc chế tác từ khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng hình khối trụ như hình vẽ. Gọi V là thể tích lớn nhất của khúc gỗ hình trụ sau khi chế tác. Tính V.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 MÔN TOÁN – LẦN 2– NĂM 2018 Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho tập   1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 M  . Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt lập từ M là

A. 4!. B. 4 9 A . C. 94 . D. 4 9 C .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;3 . B.   0;. C.   ; 2  . D.   2;0  .

Câu 3: Một hộp đựng 10 thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Phải rút ra ít nhất k thẻ để xác suất có ít nhất một

thẻ ghi số chia hết cho 4 lớn hơn 13 15 . Giá trị của k bằng

A. 9 B. 8 C. 7 D. 6

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm   3; 4;5 A  . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng

  Oxz là điểm

A.   3;0;5 P . B.   3;0;0 M . C.   0; 4;5 N  . D.   0;0;5 Q .

Câu 5: Gọi A, B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình 2 2 5 0 z z    . Tính độ dài đoạn thẳng AB

A. 6 B. 2 C. 4 D. 12

Câu 6: Biết

6 2

2

6

cos 3 d 1

x x x a b c x x

 

       với , , , a b c d là các số nguyên. Tính M a b c  .

A. 35 M  . B. 41 M  . C. 37 M  . D. 35 M  .

Câu 7: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm   3;0;0 M ,   0; 2;0 N  và   0;0;1 P . Mặt phẳng   MNP có

phương trình là

A. 1 3 2 1 x y z     . B. 1 3 2 1 x y z   . C. 1 3 2 1 x y z     . D. 1 3 2 1 x y z     .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2;3;2 A  và   2;1;0 B . Mặt phẳng trung trực của AB

có phương trình là

A. 2 3 0 x y z   . B. 2 3 0 x y z    . C. 4 2 2 3 0 x y z     . D. 4 2 2 6 0 x y z     .

x – ∞ -2 0 2 + ∞ y' + 0 – 0 + 0 –

y

– ∞

3

-1

3

– ∞

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 1 x y x   . B. x y e  . C. 2 2 y x x    . D.

2 2 1 x x y x    .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 8 4 2 x x  là A.   8;. B.   ;8  . C.   0;8 . D.   8;.

Câu 11: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 2 a  và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình trụ đã cho bằng

A. 2a . B. 2 a . C. a . D. 2a .

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x    trên đoạn   0;3 là:

A.

  0; 3 min 3. y  B.

  0; 3 1 min . 2 y  C.

  0; 3 min 1. y  D.

  0; 3 min 1. y 

Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  liên tục trên đoạn   ;a b và

hai đường thẳng x a  , x b  được xác định theo công thức

A. ( ) ( )

b

a S f x g x dx     . B. ( ( ) ( ))

b

a S f x g x dx    .

C. ( ( ) ( ))

b

a S g x f x dx    . D. ( ) ( )

b

a S f x g x dx    .

Câu 14: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ln3 ln3 ln a a   . B.   ln 3 ln3 ln a a    .

C. 1 ln ln 3 3 a a  . D. 5 1 ln ln 5 a a  .

Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số  2 2 1 f x x x    là

A.

3 2 2 3 x x x C    . B. 4 1 x . C.

3 2 2 3 2 x x x   . D.

3 2 2 3 2 x x x C    .

Câu 16: Cho khối chóp .S ABCD có thể tích bằng 3 3.a . Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy, biết đáy ABCD là hình bình hành. Tính theo a khoảng cách giữa SA và CD.

A. 2 3 a B. a C. 6a D. 3 a

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x z  . Mặt phẳng ( ) P có một vectơ pháp tuyến là

A.   3 2;0; 1 n   

. B.   4 2;1;0 n  

. C.   1 2; 1;1 n   

. D.   2 2; 1;0 n   

.

Câu 18: Số giá trị m nguyên trên   2;2018  để hàm số

3 2 x x mx y e    đồng biến trên   1,2 .

A. 2018 . B. 2019 . C. 2020 . D. 2017 . Câu 19: Cho hàm số ) (x f y = có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị hàm số 2 ) 3 ( 1 − − = x f y có bao nhiêu tiệm cận đứng.

A. 2 B. 3 C. 1 D. 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo