Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Trần Phú - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Trần Phú - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Trần Phú – Quảng Ninh mã đề 123 được biên soạn bám sát đề tham khảo môn Toán năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố từ tháng 1 năm 2018, đề với cấu trúc 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án và lời giải chi tiết các câu hỏi phân loại. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y = f'(x) (y = f'(x) liên tục trên R). Xét hàm số g(x) = f(x^2 – 2). Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Hàm số g(x), nghịch biến trên (-∞; -2). B. Hàm số g(x), đồng biến trên (2; +∞). C. Hàm số g(x), nghịch biến trên (-1; 0). D. Hàm số g(x), nghịch biến trên (0; 2). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD = 2AB = 2BC = 2CD = 2a. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính cosin góc giữa MN và (SAC), biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng a^3.√3/4. + Sau Tết Mậu Tuất, bé An được tổng tiền lì xì là 12 triệu động. Bố An gửi toàn bộ số tiền trên của con vào ngân hàng với lãi suất ban đầu là 5%/năm, tiền lãi hàng năm được nhập vào gốc và sau một năm thì lãi suất tăng lên 0,2% so với năm trước đó. Hỏi sau 5 năm tổng tiền của bé An trong ngân hàng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 -2018 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ..................................................................................................... Số báo danh: …..........................................................................…………………

Mã đề: 123

Câu 1. Tính môđun của số phức z biết (2 1)(3 i) z i    .

A. 5 2 z  . B. 2 5 z  . C. 10 z  . D. 26 z  .

Câu 2.

4 5

4 3 2 lim 5 3 2 x

x x x x     bằng: A. 2 5  . B. 3 5 . C. . D. .

Câu 3. Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử với 1 k n £ £ là:

A. ( ) ! !

k n n C n k = - B. ( ) ! ! !

k n k n k C n - = C. !

k k n n A C k = D. ( )!

k k n n A C n k = -

Câu 4. Một khối lăng trụ có chiều cao 2a và diện tích đáy bằng 2 2 . a Tính thể tích khối lăng trụ.

A. 3 4 V a  . B.

3 4 3 a V  . C.

3 2 3 a V  . D.

2 4 3 a V  .

Câu 5. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 2 3 9 . y x x x    A.   1;3 B.   3; 1   C.   1;3  D.   ; 

Câu 6. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 1 y x   và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là:

A. 3 2. B. 4 3. C.  

2 2 2

1 1 y dx    . D. 2 3.

Câu 7. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai. A. Hàm số 3 2 y x x    không có cực trị. B. Hàm số 4 2 2 3 y x x    có ba điểm cực trị.

C. Hàm số 1 1 y x x    có hai cực trị. D. Hàm số 3 2 2 3 1 y x x    có hai điểm cực trị.

Câu 8. Cho các số thực 0 a b   . Mệnh để nào sau đây sai?

A.       2 2 2 ln ln ln ab a b   . B.     1 ln ln ln 2 ab a b   .

C. ln ln ln a a b b        . D.    

2 2 2 ln ln ln a a b b        .

Câu 9. Chọn mệnh đề đúng?

A. sin(3 5 ) 5cos(3 5 ) . x dx x C      B. 1 sin(3 5 ) cos(3 5 ) . 5 x dx x C     

C. 1 sin(3 5 ) cos(5 3) . 5 x dx x C      D. 1 sin(3 5 ) cos(3 5 ) . 3 x dx x C     

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1

: 2 3 ( )

5

x

d y t t R

z t

         

. Vectơ nào dưới đây là vectơ

chỉ phương của d ? A.   1 0;3; 1 . u    B.   2 1;3; 1 . u    C.   3 1; 3; 1 . u     D.   4 1;2;5 . u  

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình     2 log 25 log 10   x x là

A.  \ 5  B.  C.   0; D.     0;5 5;  

Trang 2/6 – Mã đề thi 123

Câu 11. Đồ thị hàm số 1 1 x y x

  là đường cong trong hình nào dưới đây?

A. B. C. D. Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 6 3 2 0 x y z     và đường thẳng 1 1 2 : 3 1 2 x y z d       . Tọa độ giao điểm D của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là:

A.   5;3;6 D  B.   1;3;7 D C.   4;0;0 D D.   2;2;4 D 

Câu 14. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a  và độ dài đường sinh bằng 3a . Bán kính đáy

của hình nón đã cho bằng

A. 3a . B. a . C. 2a . D. 3 2 a .

Câu 15. Cho hàm số

2

2 1 1 khi 0 ( )

2 2 khi = 0

x x f x x m m x

        

. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

liên tục tại 0 x  . A. 2 m  B. 3 m  C. 0 m  D. 1 m 

Câu 16. Biết rằng hàm số 1 2 ax y bx    có tiệm cận đứng là 2 x  và tiệm cận ngang là 3 y  . Hiệu 2  a b

có giá trị là: A. 4 B. 5 C. 1 D. 0 Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Tìm số nghiệm của phương trình  3 7 0. f x  

A. 0 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 18. Cho hàm số    3 2 3 3 y x x .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số trên đoạn     1;3 .Tính giá trị T = M + m .

A. 2. B. 4. C. 3. D. 0.

Câu 19. Tính tích phân

1

2 0

2 1 xdx x   ta được kết quả là:

A. 1 2 . B. ln2 . C. 1. D. ln2 2 .

Câu 20. Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 8 25 0 z z    . Khi đó, giả sử

2z a bi   tổng a b  là: A. 31. B. 7 . C. 24 . D. 7 . Câu 21. Sau Tết Mậu Tuất, bé An được tổng tiền lì xì là 12 triệu động. Bố An gửi toàn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo