Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán THPTQG 2018 trường Trần Đại Nghĩa - Đăk Lăk
QR

Đề thi thử môn Toán THPTQG 2018 trường Trần Đại Nghĩa - Đăk Lăk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán THPTQG 2018 trường Trần Đại Nghĩa – Đăk Lăk mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm giúp các em làm quen và rèn luyện chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử môn Toán THPTQG 2018 : + Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) = 3t + t^2 (m/s^2). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng bao nhiêu? [ads] + Cho tam giác đều ABC cạnh a. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy điểm M sao cho MB = 2a. Gọi I là trung điểm của BC. Tang của góc giữa đường thẳng IM và (ABC) bằng? + Cho cấp số cộng (un) có công sai d = -3 và u2^2 + u3^2 + u4^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S100 của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA (Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN NĂM HỌC 2017 - 2018 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 5 3 x y x    trên đoạn   0; 2 .

A.   0;2 max 3. x y   B.   0;2 max 2. x y   C.   0;2 5 max . 3 x y   D.   0;2 max 1. x y  

Câu 2. Nghiệm của phương trình   4 log 1 3 x   là:

A. 66 x  B. 63 x  C. 68 x  . D. 65 x 

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

:

4 5

x t

d y t

z t

       

. Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương

là

A.   1 1;0;4 u   . B.   4 1; 1;4 u    . C.   3 1; 1;5 u    . D.   2 2; 1;5 u    .

Câu 4. Hàm số 3 2 3 4 y x x    có bao nhiêu cực trị ?

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 5. Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 0 60 , đường sinh bằng 2a , diện tích xung quanh của hình nón là:

A.

2 2 xq S a  B.

2 xq S a  C.

2 3 xq S a  D.

2 4 xq S a 

Câu 6. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình + + = 2 2 5 0 z z , trong đó 1z có phần ảo dương.

Tìm số phức liên hợp của số phức + 1 2 2 z z .

A. - + 3 2i B. - 3 2i C. + 2 i D. - 2 i

Câu 7. Cho hàm số 3 2 4 2 3 3 y x x x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên . 

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1 ; . 2       

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1 1 ; ; . 2 2               

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên 1 ; . 2        

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Câu 8. Với các số thực x, y dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 2

log log log

x x y y       B.   2 2 2 2 log 2log log x y x y   

C.   2 2 2 log log .log xy x y  . D.   2 2 2 log log log xy x y  

Câu 9. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnha ; Độ dài cạnh bên là 2 a . Khi đó thể tích của

khối lăng trụ:

A. 3 2a B.

3 6 2 a C.

3 6 4 a D. 3 3a

Câu 10. Tính nguyên hàm cos3 d x x 

A. 3sin3x C   . B. 1 sin3 3 x C  . C. 3sin3x C  . D. 1 sin3 3 x C   .

Câu 11. Tích phân

1 2

0 I (x 1) dx    bằng:

A. 8 3 B. 4 C.

7 3 D. 2

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2;1 A  . Mặt phẳng qua A và vuông góc với trục Ox là:

A. 1 0 x  . B. 1 0 z  . C. 3 0 x y z     . D. 2 0 y   .

Câu 13. Tập xác định của hàm số:   2 2 log ( 1) log 3 y x x     là:

A.   1;3 D  B.   ;1 D  C.   3; D   D.     ;1 3; D   

Câu 14. Trong các hàm số sau, hàm số nào không đồng biến trên ?

A. 3 . y x x   B. 3 2 3 2 7. y x x x     C. 3 4 . y x x   D. 4 3sin cos . y x x x   

Câu 15. Cho khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 3cm và độ dài đường sinh bằng 5cm . Thể tích của

khối nón là:

A. 3 2 cm  B. 3 16 cm  C. 3 12 cm  D. 3 48 cm 

Câu 16. Trong không gian Oxyz , tìm phương trình mặt phẳng  α cắt ba trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại ba

điểm   3;0;0 , A    0;4;0 , B   0;0; 2 C  .

A. 4 3 6 12 0 x y z     . B. 4 3 6 12 0 x y z     . C. 4 3 6 12 0 x y z     . D. 4 3 6 12 0 x y z     .

Câu 17. Cho số phức 3 5 . z i   Tìm môđun của số phức . w iz z  

A. 2. w  B. 2 2. w   C. 3 2. w  D. 2 2. w 

Câu 18. Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông có cạnh bằng 2a . Khi đó thể tích khối trụ là:

A. 3 2 a  B. 3 4 a  C. 3 8 a  D. 3 a 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo