Quảng cáo
Đề thi KSCL THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 4
QR

Đề thi KSCL THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 4 mã đề 132 gồm 7 trang nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề được biên soạn bám sát đề tham khảo của Bộ GD và ĐT với cấu trúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi KSCL THPTQG 2018 môn Toán : + Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, BC = 2a. Trên tia đối của tia AB lấy điểm O sao cho OA = x. Gọi d là đường thẳng đi qua O và song song với A. Tìm x biết thể tích của hình tròn xoay tạo nên khi quay hình chữ nhật ABCD quanh d gấp ba lần thể tích hình cầu có bán kính bằng cạnh A. [ads] + Cho một đa giác lồi (H) có 30 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của đa giác đó. Gọi P là xác suất sao cho 4 đỉnh được chọn tạo thành một tứ giác có bốn cạnh đều là đường chéo của (H). Hỏi P gần với số nào nhất trong các số sau? + Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

ĐỀ THI KSCL THPT QG LẦN 4- NĂM HỌC 2017-2018 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 123

Câu 1: Cho a và b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai 0. d 

Giá trị của 2 log b a d        bằng

A. 2 log 5. B. 2. C. 3. D. 2 log 9.

Câu 2: Hàm số 2 2 1 y x   nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;1 .  B.   ; .  C.   0; .  D.   ;0 . 

Câu 3: Cho log 2,log 3 a b x x   với ,a b là các số thực lớn hơn 1. Tính

2 log . a

b P x 

A. 6. P  B. 1 . 6 P  C. 1 . 6 P  D. 6. P 

Câu 4: Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ? A. 6 mặt phẳng. B. 3 mặt phẳng. C. 9 mặt phẳng. D. 4 mặt phẳng.

Câu 5: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn ? A. 75. B. 12. C. 60. D. 3.

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số   3 log 2 1 . y x  

A.   1 . 2 1 ln3 y x   B. 1 . 2 1 y x   C.   2 . 2 1 ln3 y x   D.   2 1 ln3. y x  

Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  ; tam giác ABC đều

cạnh a và SA a  (tham khảo hình vẽ bên). Tìm góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng  . ABC

A. 60 B. 45 C. 135 D. 90

S

A

B

C

Câu 8: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong ex y  , trục hoành và các đường thẳng

0, 1 x x  . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ?

A.

2e 1 2 V   . B.

2 (e 1) 2 V    . C.

2 (e 1) 2 V    . D.

2e 2 V   .

Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 3 x x  .

A.   0;4 . D  B.   ;4 . S  C.   4; . S   D.   4; . S  

Trang 2/7 - Mã đề thi 123

Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 x y x

   trên đoạn   0;2 .

A. 3.  B. 2.  C. 0. D. 2.

Câu 11: Cho hàm số  khi 0

1 khi 0

x m x f x mx x

        . Tìm tất cả các giá trị của m để  f x liên tục trên . 

A. 1. m  B. 0. m  C. 1. m  D. 2. m 

Câu 12: Cho hàm số  f x xác định trên  thỏa mãn  2 1 f x x    và  1 5 f  . Phương trình

 5 f x  có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính tổng 2 1 2 2 log log S x x   .

A. 1. S  B. 2 S  . C. 0. S  D. 4 S  .

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số  

2 5 1 . y x  

A. . D  B.   1; . D   C.   ;1 . D  D.  \ 1 . D 

Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 . f x x 

A. cos2 d 2sin 2 . x x x C    B. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C   

C. cos2 d sin 2 . x x x C    D. 1 cos2 d sin 2 . 2 x x x C   

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho điểm   3; 1;2 M  . Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua mặt

phẳng  . Oyz

A.   0; 1;2 . N  B.   3;1; 2 . N  C.   3; 1;2 . N   D.   0;1; 2 . N 

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 5. x  B. 2. x  C. 1. x  D. 0. x 

Câu 17: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 . 2 x y x   

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo