Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang lần 3 mã đề 132 được biện soạn bám sát đề tham khảo Toán của Bộ GD và ĐT, đề gồm 8 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Hùng đang tiết kiệm để mua một cây guitar. Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiết theo, anh ta đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Hùng cần mua có giá 400 đô la. Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để mua cây guitar đó? [ads] + Một vật chuyển động theo quy luật s = -1/3t^3 + 6t^2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? + Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1 (hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (-1 ≤ x ≤ 1) thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích V của vật thể đó.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Năm học: 2017 -2018 THOẠI NGỌC HẦU MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………….Số báo danh:…………………………

Câu 1. Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6cm , chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy.

A. 3 240cm . B. 3 240 cm  . C. 3 120cm . D. 3 120 cm  .

Câu 2. Giả sử có khai triển   2 0 1 2 1 2 ... n n n x a a x a x a x       . Tìm 5a biết 0 1 2 71 a a a    .

A. 672  . B. 672 . C. 627 . D. 627  .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   ;a b . Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x 

, trục hoành và hai đường thằng   , x a x b a b    . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức.

A.  b

a S f x dx  . B.  b

a S f x dx   . C.  b

a S f x dx  . D.  2 b

a S f x dx   .

Câu 4. Cho hàm số 2 3 mx m y x m     với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm

số đồng biến trên khoảng   2;. Tìm số phần tử của S .

A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 1 .

Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 3 3 x x  là:

A.   0;64 . B.   ;6  . C.   6; . D.   0;6 .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 1 0 P x y z    . Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến

là :

A.   2;1;3 n   . B.   1;3; 2 n    . C.   1; 2;1 n    . D.   1; 2;3 n    .

Câu 7. Với a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương ,x y

Mã đề thi 132

2

A. log log log a a a x x y y   . B. log log log a a a x x y y   .

C. log log log

a a a

x x y y  . D.   log log a a x x y y   .

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm     3;0;0 , 0; 2;0 M N  và   0;0;2 P . Mặt phẳng

  MNP có phương trình là

A. 1 3 2 2 x y z     . B. 0 3 2 2 x y z     . C. 1 3 2 2 x y z     . D. 1 3 2 2 x y z     .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , 3 2 a SD  , hình chiếu vuông góc của S trên

mặt phẳng   ABCD là trung điểm của cạnh AB . Tính theo a thể tích khối chóp . S ABCD .

A.

3

2 a . B.

3

3 a . C.

3

4 a . D.

3 2 3 a .

Câu 10. Tìm nghiệm của phương trình   64 1 log 1 2 x  

A. 1 . B. 4 . C. 7 . D. 1 2  .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   1;  . C.   ;  . D.   1;0  và   1; .

Câu 12. Cho dãy số 4,12,36,108,324,.... Số hạng thứ 10 của dãy số đó là ?

A. 73872 . B. 77832 . C. 72873 . D. 78732 .

Câu 13. Cho hai đường thẳng 1d và 2 d song song với nhau. Trên 1d có 10 điểm phân biệt, trên 2 d có n điểm

phân biệt   2 n  . Biết rằng có 5700 tam giác có đỉnh là các điểm nói trên. Tìm giá trị của n .

A. 21. B. 30 . C. 32 . D. 20 .

Câu 14. Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo