Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Bình Minh - Ninh Bình lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Bình Minh – Ninh Bình lần 2 mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài dành cho các thí sinh là 90 phút, việc thử sức thường xuyên với các đề thi thử Toán là rất cần thiết vì sẽ giúp các em biết được mức độ đề thi, đánh giá được năng lực bản thân và tiếp cận được các dạng toán vận dụng cao mới, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân. B. Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn. C. Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng. D. Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó. [ads] + Chị Lan có 400 triệu đồng mang đi gửi tiết kiệm ở hai loại kì hạn khác nhau đều theo thể thức lãi kép. Chị gửi 200 triệu đồng theo kì hạn quý với lãi suất 2,1% một quý, 200 triệu đồng còn lại chị gửi theo kì hạn tháng với lãi suất 0,73% một tháng. Sau khi gửi được đúng 1 năm, chị rút ra một nửa số tiền ở loại kì hạn theo quý và gửi vào loại kì hạn theo tháng. Hỏi sau đúng 2 năm kể từ khi gửi tiền lần đầu, chị Lan thu được tất cả bao nhiêu tiền lãi (làm tròn đến hàng nghìn)? + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 001 Câu 1: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 3 2017 0 x y z     là:

A. ( 1; 2;3) n   B. (1; 2;3) n    C. (1;2;3) n   D. ( 1;2;3) n  

Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm   3; 2;5 A  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng tọa độ   Oxz là:

A.   3;0;5 M B.   3; 2;0 . M  C.   0; 2;5 . M  D.   0;2;5 . M

Câu 3: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80. B. 60. C. 90. D. 70. Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có , , AB AC AD đôi một vuông góc và 2 , 3 AB AC a AD a    . Thể tích V của khối tứ diện đó là: A. 3. V a  B. 3 3 . V a  C. 3 2 . V a  D. 3 4 . V a  Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân. B. Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn. C. Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng. D. Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó. Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số 2 log y x  đồng biến trên .  B. Hàm số 1 2 log y x  nghịch biến trên tập xác định của nó.

C. Hàm số 2x y  đồng biến trên . 

D. Hàm số 2 y x  có tập xác định là   0;.

Câu 7: Trong không gian tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 A  và có vectơ chỉ phương

  2; 1; 2 u    có phương trình là:

A. 1 2 3. 2 1 2 x y z        B. 1 2 3. 2 1 2 x y z       

C. 1 2 3. 2 1 2 x y z        D. 1 2 3. 2 1 2 x y z       

Câu 8: Tập xác định của hàm số     4 4 2 log 1 y x x      là:

A.   2; . D   B.   1;2 . D  C.     1;2 2; . D    D.   1; . D  

Câu 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x  , trục hoành Ox , các đường thẳng 1, 2 x x   là:

A. 7 . 3 S  B. 8. 3 S  C. 7. S  D. 8. S 

Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Trang 2/8 - Mã đề thi 001

C. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Câu 12: Đồ thị hàm số 1 2

x y x    có tiệm cận ngang là đường thẳng:

A. 2. y  B. 1. y  C. 1 . 2 y  D. 2. x 

Câu 13: Cho hình nón có đường sinh 5 l  , bán kính đáy 3 r . Diện tích toàn phần của hình nón đó là: A. 15 . tp S   B. 20 . tp S   C. 22 . tp S   D. 24 . tp S  

Câu 14: Cho hàm số 1 3x y   . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 9 '(1) . ln3 y  B. '(1) 3.ln3. y  C. '(1) 9.ln3. y  D. 3 '(1) . ln3 y 

Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số tan y x  tuần hoàn với chu kì 2. B. Hàm số cos y x  tuần hoàn với chu kì .

C. Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng 0; 2

       .

D. Hàm số cot y x  nghịch biến trên . Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin(2 1) f x x   là:

A. 1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C    B. 1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C   

C. 1 ( ) cos(2 1). 2 F x x   D. ( ) cos(2 1). F x x  

Câu 17: Tính giới hạn 2 0 4 1 1 lim 3 x x K x x     :

A. 2. 3 K  B. 2. 3 K  C. 4. 3 K  D. 0. K 

Câu 18: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo