Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu lần 1
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - Lai Châu lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Kỳ thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Lai Châu lần 1 được tổ chức vào ngày 01 tháng 04 năm 2018 nhằm đánh giá năng lực học sinh, đồng thời giúp các em làm quen và rèn luyện chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo Toán 2018 được Bộ GD – ĐT công bố từ tháng 1 năm 2018, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử Toán 2018 có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2; 9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại vật chuyển động chậm dần đều. Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). [ads] + Bạn An có một tấm bìa hình tròn như hình vẽ, An muốn biến hình tròn đó thành một cái phễu hình nón. Khi đó An phải cắt bỏ hình quạt tròn OAB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau. Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu. Tìm x để thể tích phễu lớn nhất? + Cho hai số thực b; c (c > 0). Kí hiệu A; B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm của phương trình z^2 + 2bz + c = 0, tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB là tam giác vuông (với O là gốc tọa độ).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LQĐ

(Đềthi có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2018 LẦN I

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đềthi 101

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Hàm sốy = x3 −3x2 −9x + 4 đạt cực trịtại x1 và x2 thì tích các giá trịcực trịbằng: A. −207. B. −82. C. 25. D. −302.

Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2; −3; 4) và đi qua A(4; −2; 2) là: A. (x −2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 9. B. (x + 2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 9. C. (x −2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 3. D. (x + 2)2 + (y −3)2 + (z + 4)2 = 9.

Câu 3. Với x > 0, ta có xπ. 4√

x2 : x4π bằng: A. x 1 2 . B. x. C. x2. D. x2π.x π 2 .

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−4; 3] và có đồthịtrên đoạn [−4; 3] như sau:

−5. −4. −3. −2. −1. 1. 2. 3.

−1.

1.

2.

3.

4.

5.

6.

0

Sốđiểm cực đại của đồthịhàm sốbằng: A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 5. Cho sốphức z = a + bi. Phương trình nào sau đây nhận z và z làm nghiệm: A. z2 −2az + a2b2 = 0. B. z2 −2az + a2 + b2 = 0. C. z2 −2az −a2 −b2 = 0. D. z2 + 2az + a2 + b2 = 0.

Câu 6. Trong mặt phẳng cho 2018 điểm phân biệt sao cho ba điểm bất kì không thẳng hàng. Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ - không có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2018 điểm đã cho. A. 4070360. B. 2035153. C. 4167114. D. 4070306.

Câu 7. Cho hàm sốf(x) = 1 −2x nếu x > 0 cos x nếu x ≤0 . Tính I =

1 Z

−π

2

f(x)dx

A. Đáp án khác. B. I = 1

2. C. I = 1. D. I = 0.

Câu 8. Cho a; b; c là ba sốthực dương, khác 1. Mệnh đềnào dưới đây sai?

A. logb a = logb c. logc a. B. logaα b = 1

α. loga b. C. loga

b

a3

= loga b

3 . D. aloga b = b.

Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1; 2; 0) và có vectơ pháp tuyến −→ n (4; 0; −5) có phương trình là: A. 4x −5y + 4 = 0. B. 4x −5y −4 = 0. C. 4x −5z + 4 = 0. D. 4x −5z −4 = 0.

Câu 10. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba vectơ −→a = (2; 3; −5); −→b = (0; −3; 4); −→c = (1; −2; 3). Tọa độcủa vectơ −→ n = 3−→a + 2−→b −−→c là: A. −→ n = (5; 1; −10). B. −→ n = (7; 1; −4). C. −→ n = (5; 5; −10). D. −→ n = (5; −5; −10).

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 11. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại?

A. lim x→−1 x (x + 1)2 . B. lim x→−∞ 2x + 1 x2 + 1. C. lim x→0 x √x + 1. D. lim x→+∞cos x.

Câu 12. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm sốf(x) = 22x.

A. F(x) = 22x. ln 2. B. F(x) = 22x

ln 2 + C. C. F(x) = 4x

ln 4 + C. D. F(x) = 4x. ln 4 + C.

Câu 13. Hàm sốy = −1

3x3 + 2x2 + 5x −44 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (−∞; 5). B. (−1; 5). C. (−∞; −1). D. (5; +∞).

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD). Hình chóp này có mặt phẳng đối xứng nào? A. (SAC). B. (SAB). C. Không có. D. (SAD).

Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhai hàm sốy = x2 −2x và y = −x2 + 4x.

A. 12. B. 9. C. 11

3 . D. 27.

Câu 16. Gọi M(x; y) là các điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn log 1

3 |z −2| + 2 4|z −2| −1 > 1. Khi đó (x; y) thỏa mãn

hệthức nào dưới đây: A. (x + 2)2 + y2 > 49. B. (x + 2)2 + y2 < 49. C. (x −2)2 + y2 < 49. D. (x −2)2 + y2 > 49.

Câu 17. Tập xác định của hàm sốy = q

log 1

3 (x −3) −1 là:

A. D = −∞; 10

3

. B. D = 3; 10

3

. C. D = (3; +∞). D. D = 3; 10

3

.

Câu 18. Hàm sốy = 1

3x3 + (m + 1)x2 + (m + 1)x + 1 đồng biến trên tập xác định của nó khi: A. −1 ≤m ≤0. B. m < 0. C. m > −1. D. −1 < m < 0.

Câu 19. Tìm m đểđồthịhàm sốy = (m + 1)x −5m

2x −m có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1.

A. m = 0. B. m = 5

2. C. m = 1. D. m = 2.

Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽbên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và B′D′ bằng:

A. a. B. a

√

2 2 . C. a

2. D. a √

2.

A

B C

D

A′

B′ C′

D′

Câu 21. Cho I =

1 Z

0 (2x −m2)dx. Có bao nhiêu giá trịnguyên dương m đểI + 3 ≥0.

A. 4. B. 0. C. 5. D. 2.

Câu 22. Trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo