
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LQĐ
(Đềthi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2018 LẦN I
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đềthi 101
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Hàm sốy = x3 −3x2 −9x + 4 đạt cực trịtại x1 và x2 thì tích các giá trịcực trịbằng: A. −207. B. −82. C. 25. D. −302.
Câu 2. Trong không gian với hệtọa độOxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2; −3; 4) và đi qua A(4; −2; 2) là: A. (x −2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 9. B. (x + 2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 9. C. (x −2)2 + (y + 3)2 + (z −4)2 = 3. D. (x + 2)2 + (y −3)2 + (z + 4)2 = 9.
Câu 3. Với x > 0, ta có xπ. 4√
x2 : x4π bằng: A. x 1 2 . B. x. C. x2. D. x2π.x π 2 .
Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên đoạn [−4; 3] và có đồthịtrên đoạn [−4; 3] như sau:
−5. −4. −3. −2. −1. 1. 2. 3.
−1.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
0
Sốđiểm cực đại của đồthịhàm sốbằng: A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 5. Cho sốphức z = a + bi. Phương trình nào sau đây nhận z và z làm nghiệm: A. z2 −2az + a2b2 = 0. B. z2 −2az + a2 + b2 = 0. C. z2 −2az −a2 −b2 = 0. D. z2 + 2az + a2 + b2 = 0.
Câu 6. Trong mặt phẳng cho 2018 điểm phân biệt sao cho ba điểm bất kì không thẳng hàng. Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ - không có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2018 điểm đã cho. A. 4070360. B. 2035153. C. 4167114. D. 4070306.
Câu 7. Cho hàm sốf(x) = 1 −2x nếu x > 0 cos x nếu x ≤0 . Tính I =
1 Z
−π
2
f(x)dx
A. Đáp án khác. B. I = 1
2. C. I = 1. D. I = 0.
Câu 8. Cho a; b; c là ba sốthực dương, khác 1. Mệnh đềnào dưới đây sai?
A. logb a = logb c. logc a. B. logaα b = 1
α. loga b. C. loga
b
a3
= loga b
3 . D. aloga b = b.
Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1; 2; 0) và có vectơ pháp tuyến −→ n (4; 0; −5) có phương trình là: A. 4x −5y + 4 = 0. B. 4x −5y −4 = 0. C. 4x −5z + 4 = 0. D. 4x −5z −4 = 0.
Câu 10. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho ba vectơ −→a = (2; 3; −5); −→b = (0; −3; 4); −→c = (1; −2; 3). Tọa độcủa vectơ −→ n = 3−→a + 2−→b −−→c là: A. −→ n = (5; 1; −10). B. −→ n = (7; 1; −4). C. −→ n = (5; 5; −10). D. −→ n = (5; −5; −10).
Trang 1/5 Mã đề101
Câu 11. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại?
A. lim x→−1 x (x + 1)2 . B. lim x→−∞ 2x + 1 x2 + 1. C. lim x→0 x √x + 1. D. lim x→+∞cos x.
Câu 12. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm sốf(x) = 22x.
A. F(x) = 22x. ln 2. B. F(x) = 22x
ln 2 + C. C. F(x) = 4x
ln 4 + C. D. F(x) = 4x. ln 4 + C.
Câu 13. Hàm sốy = −1
3x3 + 2x2 + 5x −44 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−∞; 5). B. (−1; 5). C. (−∞; −1). D. (5; +∞).
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với (ABCD). Hình chóp này có mặt phẳng đối xứng nào? A. (SAC). B. (SAB). C. Không có. D. (SAD).
Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồthịhai hàm sốy = x2 −2x và y = −x2 + 4x.
A. 12. B. 9. C. 11
3 . D. 27.
Câu 16. Gọi M(x; y) là các điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn log 1
3 |z −2| + 2 4|z −2| −1 > 1. Khi đó (x; y) thỏa mãn
hệthức nào dưới đây: A. (x + 2)2 + y2 > 49. B. (x + 2)2 + y2 < 49. C. (x −2)2 + y2 < 49. D. (x −2)2 + y2 > 49.
Câu 17. Tập xác định của hàm sốy = q
log 1
3 (x −3) −1 là:
A. D = −∞; 10
3
. B. D = 3; 10
3
. C. D = (3; +∞). D. D = 3; 10
3
.
Câu 18. Hàm sốy = 1
3x3 + (m + 1)x2 + (m + 1)x + 1 đồng biến trên tập xác định của nó khi: A. −1 ≤m ≤0. B. m < 0. C. m > −1. D. −1 < m < 0.
Câu 19. Tìm m đểđồthịhàm sốy = (m + 1)x −5m
2x −m có tiệm cận ngang là đường thẳng y = 1.
A. m = 0. B. m = 5
2. C. m = 1. D. m = 2.
Câu 20. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽbên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và B′D′ bằng:
A. a. B. a
√
2 2 . C. a
2. D. a √
2.
A
B C
D
A′
B′ C′
D′
Câu 21. Cho I =
1 Z
0 (2x −m2)dx. Có bao nhiêu giá trịnguyên dương m đểI + 3 ≥0.
A. 4. B. 0. C. 5. D. 2.
Câu 22. Trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.