Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 sở GD và ĐT Bình Phước lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 sở GD và ĐT Bình Phước lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 sở GD và ĐT Bình Phước lần 1 mã đề 485 được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề môn họa môn Toán 2018, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức ngày 27/03/2018, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ đủ dùng cho 100 ngày. Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó). Hỏi thực tế lượng thức ăn dự trữ đó chỉ đủ dùng cho bao nhiêu ngày? [ads] + Cho hàm số y = f(x) có lim f(x) = 1 khi x → +∞ và lim f(x) = -1 khi x → -∞. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình x = 1 và x = -1. B. Đồ thị hàm số đã cho có có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình y = 1 và y = -1. + Sắp xếp 12 học sinh của lớp 12A gồm có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ vào một bàn dài gồm có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy gồm có 6 chiếc ghế) để thảo luận nhóm. Tính xác suất để hai học sinh ngồi đối diện với nhau và cạnh nhau luôn khác giới.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 485

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN: TOÁN – LẦN 1 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 485

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 9 3

x       là

A. ( ; 2)  . B. ( ;2)  . C. (2; ) . D. ( 2; )  .

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 6 6 0. x y z x y       Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó. A. ( 1;3;0); 16. I R   B. (1; 3;0); 16. I R   C. ( 1;3;0); 4. I R   D. (1; 3;0); 4. I R  

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x  có lim ( ) 1 x f x   và lim ( ) 1 x f x  . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình 1 x  và 1 x . B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng có phương trình 1 y  và 1 y .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

x -¥ 2 4 +¥

y¢ + 0 - 0 +

y -¥

3

2 -

+¥

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 3 x .

Câu 5: Biết F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số  2 f x x ( ) sin và 1. 4 F        Tính 6 F       

A. 1 6 2 F         B. 0. 6 F        C. 5 6 4 F         D. 3 6 4 F        

Câu 6: Cho hàm số

4 2 , 0 ( ) 1 , 0 4

x x x f x

mx m x

          

, m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có giới hạn

tại 0 x  .

A. 1 2 m  . B. 1 m . C. 0 m  . D. 1 2 m  .

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trên 1;5     để hàm số 3 2 1 1 3 y x x mx     đồng

biến trên khoảng    ; ?

A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 485

Câu 8: Tính tích phân   

5

1 3 1

dx I x x ta được kết quả 3 5 ln ln .   I a b Giá trị S a ab b    2 2 3 là

A. 0. B. 4. C. 1. D. 5.

Câu 9: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số   1 : 1 x H y x

   và các trục tọa

độ. Khi đó giá trị của S bằng A. 2ln2 1  (đvdt). B. ln2 1  (đvdt). C. ln2 1  (đvdt). D. 2ln2 1  (đvdt).

Câu 10: Cho hàm số 3 2 6 9 y x x x    có đồ thị như Hình 1. Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây ?

A.

3 2 6 9 y x x x    . B.

3 2 6 9 y x x x    . C. 3 2 6 9 y x x x    . D. 3 2 6 9 y x x x    .

Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của CD, góc giữa SM và mặt phẳng đáy bằng 60. Độ dài cạnh SA là

A. 3 2 a . B. 15 2 a . C. 3 a . D. 15 a .

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn    3 4 5 z i . Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của biểu thức     2 2 2 P z z i . Tính   2 2 S M m .

A. 1236. B. 1258. C. 1256. D. 1233.

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.   SA ABCD  , SA x  . Xác định x để hai mặt phẳng   SBC và   SCD hợp với nhau góc 60o .

A. 2 . x a  B. . x a  C. 3 . 2 a x  D. . 2 a x 

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng d d 1 2 , lần lượt có phương trình

x y z d1 2 2 3 : 2 1 3      , x y z d2 1 2 1 : 2 1 4       . Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d d 1 2 , có

phương trình là A.    x y z 14 4 8 1 0. B.     x y z 14 4 8 3 0. C.     x y z 14 4 8 3 0. D.    x y z 14 4 8 1 0.

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số sin tan 1 x y x  .

A. \ ; ; , . 4 D m n m n Z              B. \ 2 ; . 4 D k k Z            

C. \ ; ; , . 2 4 D m n m n Z                D. \ ; . 4 D k k Z            

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo