Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh - Nghệ An lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An lần 1 mã đề 485 được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề tham khảo môn Toán 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được tổ chức vào chiều 25/03/2018, đề thi thử có đáp án tất cả các mã đề 132, 209, 357, 485 và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An lần 1 : + Người ta thả một viên billiards snooker có dạng hình cầu với bán kính nhỏ hơn 4,5 cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước thì viên billiards đó tiếp xúc với đáy cốc và tiếp xúc với mặt nước sau khi dâng (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5,4 cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5 cm. Bán kính của viên billiards đó bằng? [ads] + Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật OMNP với M(0;10), N(100;10) và P(100;0). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A(x;y) (x, y ∈ Z) nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP. Lấy ngẫu nhiên một điểm A(x;y) ∈ S. Xác suất để x + y ≤ 90 bằng? + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số y = f'(x) được cho như hình vẽ bên. Hàm số y = f(1 – x/2) + x nghịch biến trên khoảng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 1

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................................ Câu 1: Trong mặt phẳng , Oxy cho các điểm , A B như hình vẽ bên. Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức

A. 1 2 . 2 i − + B. 1 2 .i −+

C. 2 .i − D. 1 2 . 2i −

Câu 2: Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x x = ( ) cos2 là

A. 2sin2 . x C + B. sin2 . x C + C. 1 sin2 . 2 x C + D. 1 sin2 . 2 x C − +

Câu 3: Cho hình hộp đứng . ABCD A B C D    có cạnh bên AA h  và diện tích của tam giác ABC bằng . S Thể tích của khối hộp . ABCD A B C D    bằng

A. 1 . 3 V Sh  B. 2 . 3 V Sh  C. . V Sh  D. 2 . V Sh 

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó? A. Đồng biến trên khoảng (0; 2). B. Nghịch biến trên khoảng ( 3; 0). − C. Đồng biến trên khoảng ( 1; 0). − D. Nghịch biến trên khoảng (0; 3).

Câu 5: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng , R chiều cao bằng .h Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . R h  B. 2 . R h  C. 2 . h R  D. 2 . h R 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz một véctơ chỉ phương của đường thẳng

2

: 1

1

x t

y t

z

      

là

A. (2; 1; 1). m  

B. ( 2; 1; 0). n   

C. (2; 1; 0). v  

D. (2; 1; 1). u 

Câu 7: Cho , ( ) k n k n < là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. !. . k k n n A k C = B. ! . !.( )!

k n n C k n k = −

C. . k n k n n C C − = D. !. . k k n n A n C =

Câu 8: Giả sử , a b là các số thực dương bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) 2 2 log(10 ) 1 log log . ab a b = + + B. 2 log(10 ) 2 2log( ). ab ab = +

C. ( ) 2 log(10 ) 2 1 log log . ab a b = + + D. 2 2 log(10 ) 2 log( ) . ab ab = +

Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A. . y x = B. .1 x y x = +

C. sin . y x = D. .1 x y x = +

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên [ ] 2; 3 − và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đã cho? A. Đạt cực tiểu tại 2. x = − B. Đạt cực đại tại 1. x = C. Đạt cực tiểu tại 3. x = D. Đạt cực đại tại 0. x = Câu 11: Ðường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y x x = − + 2 3 1. B. y x x = − + 4 2 3 1.

C. y x x = − + + 4 3 1. D. 3 2 3 1. y x x = − +

x

y

O

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 2; 3). M Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm

A. (1; 0; 3). P B. (0; 2; 0). Q C. (1; 0; 0). R D. (0; 0; 3). S

Câu 13: Trong không gian , Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z      và ( ) : 2 4 2 0. x y mz      Tìm m để hai mặt phẳng ( )  và ( )  song song với nhau. A. 1. m  B. 2. m  C. 2. m  D. Không tồn tại . m

Câu 14: Phương trình ( ) ( ) 2 2 ln 1 .ln 2018 0 x x + − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 15: Cho hình phẳng ( ) D được giới hạn bởi các đường 0, 1, 0 x x y = = = và 2 1. y x = + Thể tích V

của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) D xung quanh trục Ox được tính theo công thức

A.

1

0 2 1 . V x dx π = + ∫ B. ( )

1

0 2 1 . V x dx π = + ∫ C. ( )

1

0 2 1 . V x dx = + ∫ D.

1

0 2 1 . V x dx = + ∫

Câu 16: Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A AB AA a    (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang của góc giữa đường thẳng BC  và mặt phẳng ( ). ABB A 

A. 2 . 2 B. 6 . 3

C. 2. D. 3 . 3

B'

C'

B

C A

A'

Câu 17: Cho hàm số 3 ( ) log (2 1). f x x = + Giá trị của (0) f ′ bằng

A. 2 . ln3

B. 0. C. 2ln3. D. 2.

Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a tâm , O SO a  (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

A. 5 . 5 a B. 2 . 2 a

O

C B

D A

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo