Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Nghèn - Hà Tĩnh lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Nghèn – Hà Tĩnh lần 1 mã đề 201 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kể thời gian phát đề. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Một xưởng cơ khí sản xuất những chiếc thùng phi có nắp đậy dạng hình trụ với thể tích mỗi chiếc là 2 m3. Người ta nên làm thùng phi với bán kính đáy r và chiều cao h bao nhiêu để tiết kiệm vật liệu nhất? + Một bó hoa có 4 bông xanh, 5 bông đỏ, 6 bông vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bông. Tính xác suất để 3 bông lấy ra đủ 3 màu. + Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60 độ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 201

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT NGHÈN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018-LẦN 1 Bài thi :TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,

, 3 AB a BC a   , hình chiếu của ' A xuống mặt đáy   ABC là trung điểm H của đoạn AC . Biết thể

tích khối lăng trụ đã cho là

3 3 6 a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  ' A BC .

A. 13 13 a . B. 3 3 a . C. 2 3 3 a . D. 2 13 13 a .

Câu 2: Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu? (Giả sử rằng lãi suất hàng tháng không thay đổi) A. 44 tháng. B. 47 tháng. C. 45 tháng. D. 46 tháng.

Câu 3: Phương trình     2 2 log 4 3 log 1 x x m     có nghiệm khi và chỉ khi

A. 4 m  B. 2 3 m   C. 0 2 m   D. 2 m 

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm       3;1; 4 , 2;1 2 , 1;1; 3 A B C    . Tìm tọa độ

điểm M Ox  sao cho MA MB MC      đạt giá trị nhỏ nhất.

A.   2;0;0 M . B.   2;0;0 M  . C.   6;0;0 M . D.   0;2;0 M .

Câu 5: Biết rằng tất cả các giá trị của m để phương trình   2 4 6 3 2 2 3 x x x m x x        có

nghiệm là   ;a b với ,a b. Tính giá trị của 5 5 a b  ?

A. 3 5 . B. 2 5 5 . C. 2 5 . D. 5 5 .

Câu 6: Cho hàm số  f x liên tục trên  và 

5

2 2018 f x dx   . Tính  

1

0 3 2 I f x dx    .

A. 6054 I  . B. 6056 I  . C. 2018 5 I  . D. 2018 3 I  .

Câu 7: Cho   , f x g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A.     2 3 d 2 d 3 d f x g x x f x x g x x           .

B.     d d d f x g x x f x x g x x          

C.   2 d 2 d f x x f x x    .

D.    d d . d f x g x x f x x g x x     .

Mã đề 201

Trang 2/6 - Mã đề 201

Câu 8: Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn

3 9 3 2 1 a b b a     . Giá trị lớn nhất của biểu thức

6 S a b   là

A. 17 . 12 B. 82. 3 C. 11. 3 D. 89. 12

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ a  và b  tạo với nhau một góc 120 và

2 a   , 4 b   . Tính a b   

A. 6 a b     . B. 2 7 a b     . C. 2 3 a b     . D. 2 5 a b     .

Câu 10: Tìm độ dài đường kính của mặt cầu  S có phương trình 2 2 2 2 4 2 0 x y z y z       .

A. 3 . B. 2. C. 1. D. 2 3 .

Câu 11: Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình 3 4 3.2 15 0 x x    . Khẳng định nào sau đây là

đúng? A. 1 2 2 log 15 x x  B. 1 2 2 log 8 x x   C. 1 2 15 x x  D. 1 2 2 log 15 x x  

Câu 12: Số điểm cực trị của hàm số   2017 1 y x x   là:

A. 2017 . B. 2 . C. 1. D. 0 .

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai véctơ (2; 3;1) a    và ( 1;0;4) b   . Tìm tọa độ

véctơ 2 3 u a b      .

A. ( 7; 6;10) u    . B. ( 7;6;10) u   . C. (7;6;10) u   . D. ( 7;6; 10) u    .

Câu 14: Cho hình trụ có chiều cao bằng 10, biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng 80 .  Thể tích

của khối trụ là A. 144. B. 164. C. 64. D. 160.

Câu 15: Tìm hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển

7 2 2 x x        .

A. 560. B. 35. C. 280 . D. 84.

Câu 16: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số phân biệt sao cho trong mỗi số đều có mặt cả hai chữ số 0 và 2 ? A. 3360. B. 3662. C. 3868. D. 3486.

Câu 17: Hàm số 4 2 2 y x x   đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0; B.   1;0  C.   ;0  D.   1;1 

Câu 18: Cho khối chóp . S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a . Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp . S ABCD biết góc giữa SC và mặt phẳng   ABCD bằng 0 60 .

A. 3 9 3 V a  B. 3 18 3 V a  C.

3 9 15 2 a V  D. 3 18 15 V a 

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình     2 0,8 0,8 log log 2 4 x x x     là:

A.     ; 4 1;2   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo