Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu - TP. HCM lần 1
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu - TP. HCM lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu – TP. HCM lần 1 mã đề 123 gồm 7 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Dựng một hình trụ có một đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP, một đáy thuộc mặt phẳng (ABC). Biết diện tích xung quanh của hình trụ bằng tổng diện tích hai đáy. Tính thể tích hình chóp S.ABC. [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2x + 4y + 4z = 0 và điểm M (1;2;-1). Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt (S) tại hai điểm A, B. Tìm giá trị lớn nhất của tổng MA + MB. + Người ta viết thêm 999 số thực vào giữa số 1 và số 2018 để được một cấp số cộng có 1001 số hạng. Tìm số hạng thứ 501.

Xem trước nội dung

Trang 1/7

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM ĐỀ THI THỬ THQG NĂM 2018 – LẦN 1

TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Mã đề: 123

Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12 . . .

Câu 1. Cho hàm số 4 3 8 1 y x x   . Chọn mệnh đề đúng.

A. Nhận điểm 6 x  làm điểm cực đại. B. Nhận điểm 6 x  làm điểm cực tiểu. C. Nhận điểm 0 x  làm điểm cực đại. D. Nhận điểm 0 x  làm điểm cực tiểu.

Câu 2. Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình dưới:

x  2  0 

' y  0  0 

y 

1

3 



A. 3 2 3 1 y x x    B. 3 2 2 6 1 y x x    C. 3 2 3 1 y x x    D. 3 2 3 1 y x x   

Câu 3. Tìm khoảng đồng biến của hàm số 3 2 2018 y x x x    .

A. 1 ; 3       

và (1; )  B.   3 ; 1; 1          

C. 1;1 3       

D. (1; ) 

Câu 4. Tìm m để hàm số 2 1 x y x m    đồng biến trên   0,.

A. 1 2 m  B. 0 m  C. 1 2 m  D. 1 0 2 m  

Câu 5. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

1 3 2 x y x x     .

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Trang 2/7

Câu 6. Với các số dương ,a b bất kì, đặt

5

0,3 12

3 b

a M

      

. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 18 9 log log log 5 50 M a b   B. 18 9 log log log 5 50 M a b  

C. 18 9 log log log 5 50 M a b   D. 18 9 log log log 5 50 M a b  

Câu 7. Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ:

A. 0,6 log y x  B. 6 log y x  C. 1 6

x y      

D. 6x y 

Câu 8. Tìm số nghiệm của phương trình

2 1

7 3 27 243

x

x

x 

 .

A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số

Câu 9. Giải bất phương trình   2 4 2 .log 1 0 x x   

A. 0 x  B. 1 2 x   C. 0 2 x   D. 1 2 x  

Câu 10. Cho hàm số 

2 2 , 0 sin , 0 x x x f x

x x x

     

. Tính 

1 I f x dx

   .

A. 7 6 I    B. 2 3 I    C. 1 3 3 I    D. 2 5 I   

Câu 11. Tìm nguyên hàm  F x của hàm số 

2 2 3 4

x x

x x f x          

.

A.  12 2 ln12 3

x x x F x c    B.  12x F x x x c   

C. 

2 2 3 ln 2 ln3 4

x x

x x x F x          

D. 

22 3 ln 4 ln 2 ln3 4

x x

x x x F x          

Câu 12. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

2 2 y x  và 5 2 y x   .

A. 5 4 S  B. 5 8 S  C. 9 8 S  D. 9 4 S 

Trang 3/7

Câu 13. Cho m là số thực, biết phương trình 2 5 0 z mz    có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm có phần ảo là 1 . Tính tổng môđun của hai nghiệm

A. 3 B. 5 C. 2 5 D. 4

Câu 14. Tính

2018 2018 1 3 1 3 P i i     .

A. 2 B. 1010 2 P  C. 2019 2 P  D. 4

Câu 15. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 20 y x x    song song với đường thẳng

24 5 y x  .

A. 24 60 y x   và 24 48 y x   B. 24 48 y x   và 24 60 y x  

C. 24 12 y x   và 24 18 y x   D. 24 12 y x   và 24 60 y x  

Câu 16. Tìm hệ số của 5x trong khai triển

11

2 3 2x x       

.

A. 55 B. 28160 C. 253440 D. 253440 

Câu 17. Người ta viết thêm 999 số thực vào giữa số 1 và số 2018 để được một cấp số cộng có 1001 số

hạng. Tìm số hạng thứ 501.

A. 1009 B. 2019

2 C. 1010 D. 2021

2

Câu 18. Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số 

2

, 1 1 2 1, 1

x ax b x f x x ax x

           

liên tục trên  . Tính

a b .

A. 0 B. 1  C. 5  D. 7

Câu 19. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A , SA vuông góc với đáy và

3 SA BC a   . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A. 3 6

3 V a  B. 3 2

3 V a  C. 3 4 3 3 V a  D. 3 4

3 V a 

Câu 20. Cho khối chóp . S ABC , gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tỉ số thể tích .

.

S ABC

S AGC

V V bằng:

A. 3 B. 1

3 C. 2

3 D. 3

2

Câu 21. Cho hình nón có chiều cao bằng 3cm, góc giữa trục và đường sinh bằng 60. Thể tích của khối

nón là:

A. 3 ( 9 ) cm V   B. 3 ( 4 ) m 5 c V   C. 3 ( 8 ) m 1 c V   D. 3 ( 7 ) m 2 c V  

Câu 22. Quay một miếng bìa hình tròn có diện tích bằng 2 16 a  quanh một trong những đường kính, ta được khối tròn xoay có thể tích là:

A. 3 64

3 a  B. 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo