Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 2 mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài là 90 phút, đề thi chứa cả kiến thức Toán 11 lẫn Toán 12 – đây là điểm mới trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2018 so với năm 2017 được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, và được thể hiện thông qua đề tham khảo Toán 2018, đề thi thử Toán có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2018 : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: (x – 3)/2 = (y + 2)/1 = (z + 1)/-1 và mặt phẳng (P): x + y + z + 2 = 0. Đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với (P) đến Δ bằng √42. Gọi M (5;b;c) là hình chiếu vuông góc của I trên Δ. Giá trị của bc bằng? [ads] + Cho khối cầu tâm O bán kính 6cm. Mặt phẳng (P) cách O một khoảng x cắt khối cầu theo một hình tròn (C). Một khối nón có đỉnh thuộc mặt cầu, đáy là hình tròn (C). Biết khối nón có thể tích lớn nhất, giá trị của x bằng? + Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số nam nhiều hơn số nữ bằng?

Xem trước nội dung

Xem lời giải chi tiết trên YouTube: https://youtu.be/HBRvvOSKAYk About me:

Anh Đức – Cựu học sinh THPT chuyên Toán – ĐHKHTN – ĐHQGHN ; SĐT: 0984207270

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT CHUYÊN

PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 06 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

LẦN 2 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………. Số báo danh: ………………………………………………….. Mã đề kiểm tra 132

Câu 1: Cho hàm số 4 2 4 3. y x x    Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ; .

B. Hàm số nghịch biến trên   ;0  và đồng biến trên   0;.

C. Hàm số nghịch biến trên   ; .

D. Hàm số đồng biến trên   ;0  và nghịch biến trên   0;.

Câu 2: Cho 8 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8 điểm trên? A. 336. B. 56. C. 168. D. 84.

Câu 3: 1 2 lim 3 1 n n   bằng

A. 2. 3  B. 1. 3 C. 1. D. 2 . 3

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 5: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình

3 2 0 ax bx cx d     có bao nhiêu nghiệm?

A. Phương trình không có nghiệm. B. Phương trình có đúng một nghiệm. C. Phương trình có đúng hai nghiệm. D. Phương trình có đúng ba nghiệm.

Xem lời giải chi tiết trên YouTube: https://youtu.be/HBRvvOSKAYk About me:

Anh Đức – Cựu học sinh THPT chuyên Toán – ĐHKHTN – ĐHQGHN ; SĐT: 0984207270

Câu 6: Thể tích của khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có đường chéo ' 6 AC  bằng

A. 3 3 B. 2 3 C. 2 D. 2 2

Câu 7: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a. Thể tích khối trụ đó bằng

A. 3. a  B.

3

. 2

a  C.

3

. 3

a  D.

3

. 4

a 

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm   2;3; 1 A  và   4;1;9 B  . Tọa độ của vectơ

AB là

A.   6; 2;10   B.   1;2;4  C.   6;2; 10  D.   1; 2; 4  

Câu 9: Với các số thực , 0 a b  bất kỳ, rút gọn biểu thức

2 2 1 2 2log log P a b   ta được

A.   2 2 log 2 . P ab  B.  

2 2 log . P ab  C.

2

2 log . a P b       

D. 2 2 2 log . a P b       

Câu 10: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2 1 2 5.2 2 0 x x    bằng

A. 0. B. 5 . 2 C. 1. D. 2.

Câu 11: Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A.   ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx       với mọi hàm ( ), ( ) f x g x liên tục trên R.

B.   ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx       với mọi hàm ( ), ( ) f x g x liên tục trên R.

C. ( ) ( ) ( ) . ( ) f x g x dx f x dx g x dx     với mọi hàm ( ), ( ) f x g x liên tục trên R.

D. '( ) ( ) f x dx f x C    với mọi hàm ( ) f x có đạo hàm trên R.

Câu 12: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x  và x y e  , trục tung và đường thẳng 1 x  được tính theo công thức

A.

1

0

1 . x S e dx    B.

1

1

. x S e x dx

    C.  

1

0

. x S x e dx    D.

1

1

. x S e x dx

   

Câu 13: Cho số phức 2 3 z i   . Môđun của số phức   1 w i z   bằng

A. 26. w  B. 37. w  C. 5 w  . D. 4. w 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm   3;3; 2 M  và có vectơ

chỉ phương   1;3;1 u  . Phương trình của d là

A. 3 3 2. 1 3 1 x y z      B. 3 3 2. 1 3 1 x y z     

C. 1 3 1. 3 3 2 x y z      D. 1 3 1 3 3 2 x y z      .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   ; ;1 M a b thuộc mặt phẳng

:2 3 0 P x y z   . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 2 3. a b   B. 2 2. a b   C. 2 2. a b   D. 2 4. a b  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo