Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Lê Hoàn - Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 - 2018 trường Lê Hoàn - Thanh Hóa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL Toán 12 năm 2017 – 2018 trường Lê Hoàn – Thanh Hóa lần 2 mã đề 132 nằm trong chuyên mục đề thi thử Toán hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia 2018, đề được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề tham khảo Toán năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi KSCL Toán 12 có đáp án . Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 : + Trong mặt phẳng (P) cho tam giác đều và hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng 4 được xếp chồng lên nhau sao cho một đỉnh của tam giác trùng với tâm của hình vuông, trục của tam giác trùng với trục của hình vuông (như hình bên). Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục AB bằng? + Cho một miếng tôn hình tròn tâm O bán kính R. Cắt bớt từ miếng tôn một hình quạt OAB và gò phần còn lại thành một hình nón đỉnh O không đáy (OA trùng với OB), (hình dưới). Gọi S, S ‘ lần lượt là diện tích của miếng tôn ban đầu và diện tích của miếng tôn còn lại.sau khi cắt bớt. [ads] + Trong không gian cho đường thẳng ∆ và mp (P), đường thẳng ∆ song song với mp(P) nếu: A. ∆ không nằm trong mp (P) và ∆ song song với một đường thẳng nằm trong mp (P). B. ∆ song song với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mp (P). C. ∆ không nằm trong mp (P). D. ∆ song song với mọi đường thẳng nằm trong mp (P).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II

Năm học 2017 - 2018.

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 x 1 + ; x = 1 và trục Ox .

A. 3 2 1 5 − B. 5 2 6 − C. 2 2 1 3 − D. 5 2 2 3 −

Câu 2: Tìm tập giá trị của hàm số sin y x = A. [0;1] B. R C. [ 1;0] − D. [ 1;1] − Câu 3: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây.?

x

y

-1

1

-1

0

1

A. 4 2 2 y x x = − + . B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 2 = + y x x . D. 4 2 2 = − y x x .

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên  và

2

0 (2) 16, ( ) 8 f f x dx    . Tính

1

0 . (2 ) I x f x dx   .

A. 6 B. 4 C. 12 D. 7 Câu 5: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và ABC ∆ vuông ở B . Gọi AH là đường cao của ∆SAB. Khẳng định nào sau đây sai ? A. SA BC ⊥ B. AH AC ⊥ C. AH BC ⊥ D. AH SC ⊥ Câu 6: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh .a Hình chiếu vuông góc của điểm ' A trên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm tam giác . ABC Biết khoảng cách giữa hai

đường thẳng AA'và BC bằng 3 4 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó

A.

3 3 12 a V = B.

3 3 6 a V = C.

3 3 3 a V = D.

3 3 24 a V =

Câu 7: Giải phương trình sin 0 x = ta được nghiệm là

A. 2 2 x k π π = + B. 2 x k π = C. 2 x k π π = + D. x kπ =

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = là

A. ( )

a

b S f x dx = ∫ B. ( ) ( )

b

a S f x g x dx = − ∫

C. ( )

b

a S f x dx = ∫ D. ( )

b

a S f x dx = ∫

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 4 2 4 0 x y z + + + = và điểm (1; 2;3) M − . Tính khoảng cách d từ M đến ( ) P

A. 5 29 d = B. 5 29 d = C. 5 3 d = D. 5 9 d =

Câu 10: Biết đường thẳng y ax b = + tiếp xúc với đồ thị hàm số

3 2 2 2 y x x x = + − + tại điểm (1;0) M . Tính giá trị biểu thức ab A. 6 ab = − . B. 36 ab = . C. 5 ab = −. D. -36 ab = .

Câu 11: Biết tích phân

1 3

0

M x 1 xdx N    , với M N là phân số tối giản. Tính M N 

A. 36 B. 38 C. 37 D. 35 Câu 12: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình 3sin ( 1)cos 5 0 x m x + − − = có nghiệm. A. 3 m < −hoặc 5 m > B. 3 5 m −< < C. 3 m ≤−hoặc 5 m ≥ D. 3 5 m −≤ ≤ Câu 13: Giải phương trình 2 log (1 ) 2 x − = A. 4 x = − B. 3 x = C. 3 x = − D. 5 x = Câu 14: Trong mặt phẳng ( ) P cho tam giác đều và hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng 4 được xếp chồng lên nhau sao cho một đỉnh của tam giác trùng với tâm của hình vuông, trục của tam giác trùng với trục của hình vuông (như hình bên). Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục AB bằng

A. π π + 136 24 3 . 9 B. π π + 48 7 3 . 3

C. π π + 128 24 3 . 9 D. π π + 144 24 3 . 9

Câu 15: Hàm số cos y x = có đạo hàm là

A. ' sinx y = B. ' tan x y = C. 1 ' sin y x = D. ' sinx y = −

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại điểm A. 2 x = . B. 3 x = . C. 4 x = . D. 2 x = −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo