
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ HOÀN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN II
Năm học 2017 - 2018.
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 x 1 + ; x = 1 và trục Ox .
A. 3 2 1 5 − B. 5 2 6 − C. 2 2 1 3 − D. 5 2 2 3 −
Câu 2: Tìm tập giá trị của hàm số sin y x = A. [0;1] B. R C. [ 1;0] − D. [ 1;1] − Câu 3: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây.?
x
y
-1
1
-1
0
1
A. 4 2 2 y x x = − + . B. 4 2 3 1 y x x = − + . C. 4 2 2 = + y x x . D. 4 2 2 = − y x x .
Câu 4: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và
2
0 (2) 16, ( ) 8 f f x dx . Tính
1
0 . (2 ) I x f x dx .
A. 6 B. 4 C. 12 D. 7 Câu 5: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và ABC ∆ vuông ở B . Gọi AH là đường cao của ∆SAB. Khẳng định nào sau đây sai ? A. SA BC ⊥ B. AH AC ⊥ C. AH BC ⊥ D. AH SC ⊥ Câu 6: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh .a Hình chiếu vuông góc của điểm ' A trên mặt phẳng ( ) ABC trùng với trọng tâm tam giác . ABC Biết khoảng cách giữa hai
đường thẳng AA'và BC bằng 3 4 a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đó
A.
3 3 12 a V = B.
3 3 6 a V = C.
3 3 3 a V = D.
3 3 24 a V =
Câu 7: Giải phương trình sin 0 x = ta được nghiệm là
A. 2 2 x k π π = + B. 2 x k π = C. 2 x k π π = + D. x kπ =
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8: Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = là
A. ( )
a
b S f x dx = ∫ B. ( ) ( )
b
a S f x g x dx = − ∫
C. ( )
b
a S f x dx = ∫ D. ( )
b
a S f x dx = ∫
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 4 2 4 0 x y z + + + = và điểm (1; 2;3) M − . Tính khoảng cách d từ M đến ( ) P
A. 5 29 d = B. 5 29 d = C. 5 3 d = D. 5 9 d =
Câu 10: Biết đường thẳng y ax b = + tiếp xúc với đồ thị hàm số
3 2 2 2 y x x x = + − + tại điểm (1;0) M . Tính giá trị biểu thức ab A. 6 ab = − . B. 36 ab = . C. 5 ab = −. D. -36 ab = .
Câu 11: Biết tích phân
1 3
0
M x 1 xdx N , với M N là phân số tối giản. Tính M N
A. 36 B. 38 C. 37 D. 35 Câu 12: Tìm tất cả các giá trị m để phương trình 3sin ( 1)cos 5 0 x m x + − − = có nghiệm. A. 3 m < −hoặc 5 m > B. 3 5 m −< < C. 3 m ≤−hoặc 5 m ≥ D. 3 5 m −≤ ≤ Câu 13: Giải phương trình 2 log (1 ) 2 x − = A. 4 x = − B. 3 x = C. 3 x = − D. 5 x = Câu 14: Trong mặt phẳng ( ) P cho tam giác đều và hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng 4 được xếp chồng lên nhau sao cho một đỉnh của tam giác trùng với tâm của hình vuông, trục của tam giác trùng với trục của hình vuông (như hình bên). Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục AB bằng
A. π π + 136 24 3 . 9 B. π π + 48 7 3 . 3
C. π π + 128 24 3 . 9 D. π π + 144 24 3 . 9
Câu 15: Hàm số cos y x = có đạo hàm là
A. ' sinx y = B. ' tan x y = C. 1 ' sin y x = D. ' sinx y = −
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x = đạt cực tiểu tại điểm A. 2 x = . B. 3 x = . C. 4 x = . D. 2 x = −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.