Quảng cáo
Đề khảo sát giữa học kỳ II Toán 12 trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình
QR

Đề khảo sát giữa học kỳ II Toán 12 trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát giữa học kỳ II Toán 12 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình mã đề 132 nằm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán, đề vừa giúp đánh giá chất lượng học tập môn Toán giai đoạn giữa học kỳ II, vừa giúp học sinh ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2018. Đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi khảo sát có đáp án và lời giải chi tiết câu hỏi phân loại . Trích dẫn đề khảo sát giữa học kỳ II Toán 12 : + Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 4 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa mỗi câu một phương án. Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1. + Cho một cây nến hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao và độ dài cạnh đáy lần lượt là 15 cm và 5 cm. Người ta xếp cây nến trên vào trong một hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho cây nến nằm khít trong hộp. Thể tích của chiếc hộp đó bằng? [ads] + Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a√3. Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 12

KHÓA NGÀY 17/03/2018 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .......... Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Cho hàm số ( ) = + + 4 2 f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ.

x

y

1

O 1

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. > < < 0, 0, 0 a b c . B. > > < 0, 0, 0 a b c . C. > > > 0, 0, 0 a b c . D. < < > 0, 0, 0 a b c

Câu 2: Tập hợp { } { } 1 2 3 4 1 2 3 4 1 A 0;1;2;3;4;5;6;7 ,E a a a a / a ;a ;a ;a A,a 0 . = = ∈ ≠ Lấy ngẫu nhiên một phần

tử thuộc E. Tính xác suất để phần tử đó là số chia hết cho 5.

A. 13 98 B. 1 4 C. 5 16 D. 13 49

Câu 3: Tìm các giá trị của m sao cho đồ thị hàm số ( ) = + − + − 3 2 1 6 9 12 3 y x mx m x có các điểm cực đại và

cực tiểu nằm cùng một phía đối với trục tung.

A. < −3 2 m . B. = −2 m . C. −< < −3 3 2 m . D.

 < −   ≠− 

3 2 3

m

m

.

Câu 4: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng

3

12 a . Tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng SA và BC .

A. 3 6 a B. 6 4 a C. 3 5 a D. 10 20 a

Câu 5: Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số − = − 4 mx y x m nghịch biến trên ( ) +∞ 0; .

A. ( ) ∈ +∞ 2; m . B. ( ) ( ) ∈−∞− ∪ +∞ ; 2 2; m .

C. ( ) ∈−2;0 m . D. ( ) ∈−∞− ; 2 m .

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ): 1 0 P x y z + − + = và

( ): 5 0. Q x y z − + − = Có bao nhiêu điểm M trên trục Oy thỏa mãn M cách đều hai mặt phẳng ( ) P và

( ) Q ?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 7: Hãy cho biết có bao nhiêu m để phương trình: ( ) ( ) m 1 cosx m 1 sinx 2m 3 + + − = + có 2 nghiệm

1 2 x ,x thoả mãn: 1 2 x x 3 π − = ?

A. Không tồn tại B. 1 C. 2 D. Vô số

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Trong khai triển của

10 1 2 ( ) 3 3 + x thành đa thức 2 9 10 0 1 2 9 10 ... + + + + + a a x a x a x a x , hãy tìm hệ số ka

lớn nhất (0 10 ≤ ≤ k ).

A.

6

6 10 2 210 3 a = B.

5

5 10 2 252 3 a = C.

9

9 10 2 10 3 a = D.

8

8 10 2 45 3 a =

Câu 9: Tìm , , a b c để hàm số + = + 2 ax y cx b có đồ thị như hình vẽ.

A. = = = − 2, 2; 1 a b c . B. = = = − 1; 1; 1 a b c . C. = = = 1, 2; 1 a b c . D. = = − = 1, 2; 1 a b c .

Câu 10: Nếu

2017 2018 2018 2017 a a < và ( ) 2018 2017 2018 2017 b − > + thì:

A. 1, 1 a b < > −. B. 1, 1 a b > > . C. 1, 1 a b < < − . D. 1, 1 a b > < −.

Câu 11: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = 3 a . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:

A. 3 4 a B. 3 6 a C. 3 3 a D. 3 2 a

Câu 12: Cho hàm số = + + − + 3 2 2 3 3 3( 1) . y x mx m x m Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại điểm = 0. x

A. = −1. m B. = 0. m C. = 2. m D. = 1. m Câu 13: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A. y xsin x = B. y cot x-x = C. y cos2x = D. 3 y x 1 = +

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm ( ) 1; 2;1 A −− , ( ) 4;2; 2 B − − , ( ) 1; 1; 2 C −−− ,

( ) 5; 5;2 D − − . Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ) ABC

A. 20 19 d = . B. 18 19 d = . C. 3 3 d = . D. 4 3 d = .

Câu 15: Tìm ∈ n , biết 1 4 3 7( 3) + + + − = + n n n n C C n . A. 18 = n . B. 15 = n . C. 16 = n . D. 12 = n . Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số

4 2 6 4 x ( ) 1 y x m m = − + − + là ba đỉnh của một tam giác vuông.

A. 2 3 m = . B. 1 3 m = . C. 1 m = −. D. 3 3 m = .

Câu 17: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số + = − 2 2 x y x có phương trình là

A. = 1 y . B. = 2 y . C. = −1 y . D. = 1 2 y .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo