Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Đặng Thúc Hứa – Nghệ An mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm giúp học sinh thử sức trước kỳ thi THPTQG năm 2018 để từ đó có phương pháp ôn tập hợp lý, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 : + Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư được nhận sau 3 năm làm việc cho công ti. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;2; 2), B(2;-2;0). Gọi I1(1;1;-1) và I2(3;1;1) là tâm của hai đường tròn nằm trên hai mặt phẳng khác nhau và có chung một dây cung AB. Biết rằng luôn có một mặt cầu (S) đi qua cả hai đường tròn ấy. Tính bán kính R của (S). + Cho tứ diện đều ABCD, AA1 là một đường cao của tứ diện. Gọi I là trung điểm của AA1. Mặt phẳng (BCI) chia tứ diện đã cho thành hai tứ diện. Tính tỉ số hai bán kính của hai mặt cầu ngoại tiếp hai tứ diện đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA

---------------

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 Môn thi: TOÁN THPT Thời gian làm bài: 90phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh:........................................................................................................ SBD: .............................

Câu 1. Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r có diện tích xung quanh xq S cho

bởi công thức

A. 2 . xq S rl   B. . xq S rl   C. 2 2 . xq S r   D. 2 4 . xq S r  

Câu 2. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 4 2 . x x 

A.   1; . S   B.   ;1 . S  C.   0;1 . S  D.   ; . S 

Câu 3. Tính giới hạn

3

3 lim . 3 x x L

x 

 

A. . L  B. 0. L  C. . L  D. 1. L 

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu   

2 2 2 1 : 2. y S x z     Trong các điểm được

cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ? S

A.   1;1;1 . M B.   0;1;0 N C.   1;0;1 P D.   1;1;0 . Q

Câu 5. Đồ thị hàm số nào trong các hàm số được cho dưới đây không có tiệm cận ngang ?

A. 2

2

1

x y

x

 

. B. 2 . 1 x y

x

 

C.

2 1. 2 x y

x   

D. . 2 1 y

x 

Câu 6. Trong các hàm số được cho dưới đây, hàm số nào có tập xác định là ? D 

A.   2 1 ln . y x   B.   2 ln 1 . y x   C.  

2 1 ln . y x   D.   2 1 ln . y x  

Câu 7. Tìm phần ảo của số phức ,z biết   1 3 . i z i   

A. 2. B. 2.  C. 1. D. 1. 

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     1;2;2 , 3; 2;0 . A B  Một vectơ chỉ phương của

đường thẳng AB là:

A.   1;2;1 . u 

B.   1;2; 1 . u  

C.   2; 4;2 . u  

D.   2;4; 2 . u  

Câu 9. Cho ,x y là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. . x y x y e e e   B. . x y x y e e e   C. . xy x y e e e  D.

x

x y y e e e

 

Câu 10. Kí hiệu k n A là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử   1 . k n   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

 

!

!

k n n A

n k   . B.

 

!

! !

k n n A

k n k   . C.

 

!

! !

k n n A

k n k   . D.

 

! . !

k n n A

n k  

Câu 11. Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần? A. 27 lần. B. 9 lần. C. 18 lần. D. 3 lần.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến

thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  và 1. x  B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.  C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 2. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 2. x  Câu 13. Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số

nghiệm của phương trình  . f x x 

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 14. Tính tích phân 2 1

1 d .

e x I x x  

A. 1 1 . I e   B. 1 2 . I e   C. 1 2 . I e   D. 1 1 . I e  

Câu 15. Hỏi điểm   3; 1 M  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 1 3 . z i  B. 1 3 . z i   C. 3 . z i   D. 3 . z i 

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng  ? Oyz

A. x y z   . B. 0 y z   . C. 0 y z   . D. 0 x  .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có đạo hàm

 ' . f x Biết rằng hàm số  ' f x có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   2;0 . 

B. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   0; ;  .

C. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   ; 3 . 

D. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   3; 2  .

Câu 18. Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng ? 

A. / / a b và . b   B.  / / a  và   / / .  

C. / / a b và  / / . b  D.  . a   

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     1;2;2 , 3; 2;0 . A B  Viết phương trình mặt

phẳng trung trực của đoạn . AB A. 2 2 0. x y z    B. 2 1 0. x y z     C. 2 0. x y z    D. 2 3 0. x y z    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo