Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên lần 1 được biên soạn theo chuẩn đề tham khảo môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề nhằm đánh giá quá trình ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG của học sinh, đồng thời giúp các em làm quen với hình thức và cấu trúc đề thi môn Toán, đề gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x – y + 10 = 0, một mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1;1;1) vuông góc (P) và khoảng cách từ điểm B(2;1;3) đến mặt phẳng (Q) bằng 3, mặt phẳng (Q) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm M, N, P mà thể tích của tứ diện VOMNP lớn hơn 1. Thể tích của tứ diện VOMNP bằng? + Một người gửi 200 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi được nhập vào tiền vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đó đúng 6 tháng người đó được lĩnh số tiền( cả vốn lẫn lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây biết trong thời gian này người đó không rút tiền và lãi xuất không đổi? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – 10 = 0. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. Điểm B(2;2;2) thuộc mặt phẳng (P). B. Điểm A(-2;1;0) thuộc mặt phẳng (P). C. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n(2;2;1). D. Giao điểm của mặt phẳng (P) với trục Oz là C(0;0;10).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 102

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ (Đề có 4 trang)

THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 – NĂM HỌC 2017 - 2018

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   2;3;4 A lên trục Ox là điểm nào dưới đây ?

A.   2;0;0 M . B.   0;3;0 N . C.   0;0;4 P . D.   0;2;4 Q .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 2 1   y x ( ) là A.   1  ; . B.   0  ; . C.    ; . D.  1  ; .

Câu 3: Tổng giá trị lớn nhất với giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 7 y x x x     trên đoạn   4;3  là

A. 25 . B. 8 . C. 32. D. 10. Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích đáy bằng B là

A. V Bh  . B. 3 V Bh  . C. 1 6 V Bh  . D. 1 3 V Bh  .

Câu 5: Cho khối chóp tam giác S ABC . cạnh SA vuông góc với đáy,  SA a , ABC vuông tại A, 2   AB a AC a , . Thể tích của khối chóp đó bằng

A.

3

3 a . B.

3

2 a C. 3 2a . D.

3

6 a .

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 2 10 0 P x y z     . Khoảng cách từ điểm   2;3;0 A  đến

mặt phẳng ( ) P bằng ?

A. 20 3 . B. 4 . C. 11 3 . D. 3.

Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?

A. 3 2 1 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 3 2 1 y x x   . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 8:

1 2 1 lim 1 x

x x     bằng

A. . B. . C. 2 . D. 0 . Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 3 3 x x  là A.   ;2  . B.   2;. C.   1;. D.   ;1  .

Câu 10: Số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều là A. 6. B. 9. C. 12. D. 4. Câu 11: Với a ,b là hai số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.     ln ln ab a b   . B.   ln ln ln a ab b  . C.   ln ln ln ab a b  . D.   ln ln ln ab a b   .

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) f x x  là

Đề gốc 1

Trang 2/4 - Mã đề 102

A. 1 C x   . B. 3x C  . C. 3 1 3 C x   . D. 1 C x  .

Câu 13: Tích phân

1

0

4 3 x dx x    bằng

A. 1 ln 7  . B. 4 ln 3 . C. 4 1 ln 3  . D. 1 ln12  .

Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng ?

A. 1 2 y x    . B. 2 y . C. 2 2 2 1 x y x

   . D.

2 5 4 4 x x y x     .

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai ? A. Hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x  . B. Trên khoảng   1  ; hàm số đồng biến .

C. Phương trình  1 0 f x  có 4 nghiệm phân biệt. D. Trên khoảng   0 3 ; hàm số đồng biến.

Câu 16: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a  độ dài đường sinh 3 l a  bán kính đường tròn đáy của hình nón đó bằng

A. a . B. 3 a . C. 9 a . D. 9a .

Câu 17: Tìm tham số m sao cho hàm số 3 2 1 3 1 3 y x mx mx     đồng biến trên   ; ?

A.     ; 2 3; m   . B.   ; 2 m  .

C.   0;3 m  . D.   4; m  .

Câu 18: Có mấy giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số 1 x m y x

   không có tiệm cận đứng?

A. 2. B. 3 C. 1. D. 0. Câu 19: Thể tích khối cầu giới hạn bởi mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng 2 là

A. 16 3  . B. 4 3  . C. 16 3 3  . D. 4 3 3 .

Câu 20: Biết 2 2 2 3 x x x xe dx axe be C     . Giá trị a b  bằng ?

A. 1. B. 0 . C. 3 4 . D. 1 .

Câu 21: Một hộp có chứa 9 viên bi trong đó có 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu xanh và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu.

A. 13 18 . B. 1 36 . C. 1 18 . D. 5 18 .

Câu 22: Hàm số 2 2 3 y x x    có mấy cực trị .

A. 2. B. 3. C. 5. D. 1. Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 2 10 0 P x y z     khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Điểm   2;2;2 B thuộc mặt phẳng ( ) P .

B. Điểm   2;1;0 A  thuộc mặt phẳng ( ) P .

C. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P là   2;2;1 n

 .

D. Giao điểm của mặt phẳng ( ) P với trục Oz là   0;0;10 C .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo