Quảng cáo
Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc lần 3
QR

Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc lần 3 mã đề 130 nằm trong mục đề thi thử môn Toán, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Tập S gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất để số được chọn không có 2 chữ số chẵn đứng cạnh nhau là? + Một cốc nước hình trụ có chiều cao 9cm, đường kính 6cm. Mặt đáy phẳng dày 1cm, thành cốc dày 0,2 cm. Đổ vào cốc 120 ml nước sau đó thả vào cốc 5 viên bi có đường kính 2cm. Mặt nước cách mép cốc gần nhất với giá trị bằng? [ads] + Mệnh đề nào sau đây sai? A. Đồ thị của hàm số y = lnx có tiệm cận đứng. B. Đồ thị của hàm số y = 2^-x có tiệm cận đứng. C. Đồ thị của hàm số y = ln(-x) không có tiệm cận ngang. D. Đồ thị của hàm số y = 2^x có tiệm cận ngang.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 130

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

ĐỀ THI ( Đề có 05 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

LẦN 3 NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN:TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 Phút

Họ tên:. Số báo danh:.

Câu 1: Diện tích xung quanh mặt trụ có bán kính đáy R, chiều cao h là A. xq S Rh   . B. 3 xq S Rh   .

C. 4 xq S Rh   . D. 2 xq S Rh   .

Câu 2: Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ poloni 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138 ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn 1 nửa). Tính khối lượng còn lại của 40 gam poloni 210 sau 7314 ngày (khoảng 20 năm)

A. 15 4,34.10 ( ) gam  . B. 15 4,44.10 ( ) gam  . C. 15 4,06.10 ( ) gam  . D. 15 4,6.10 ( ) gam  .

Câu 3: Cho hàm số 1 2 x y x

   có đồ thị ( ) C và đường thẳng : 2 1 d y x m    (m là tham số thực).

Gọi 1 2 , k k là hệ số góc của tiếp tuyến tại giao điểm của d và ( ) C . Khi đó 1 2 . k k bằng

A. 3. B. 4. C. 1

4 . D. 2.

Câu 4: Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông cân tại B,

. AB a  Gọi I là trung điểm của của

AC. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thỏa mãn 3 BI IH   

. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là 0 60 . Thể tích của khối chóp S.ABC là:

A.

3

9 a V  . B.

3

6 a V  . C.

3

18

a V  . D.

3

3 a V  .

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng qua A(1;2;-1) có một vectơ pháp tuyến

(2;0;0) n 

có phương trình là

A. 0 y z   . B. 1 0 y z   . C. 1 0 x  . D. 2 1 0 x  .

Câu 6: Tích tất cả các nghiệm của phương trình

2 2 4 x x  bằng A. 2. B. 3. C. -2. D. -1.

Câu 7: Số nghiệm của phương trình: 2 sin2 cos 1 log (sin ) x x x   trên 0; 2

      

là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 8: Tập S gồm các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất để số được chọn không có 2 chữ số chẵn đứng cạnh nhau là

A. 11

70 . B. 29

140 . C. 13

80 . D. 97

560 .

Mã đề 130

Trang 2/5 - Mã đề 130

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y z     cắt mặt cầu

2 2 2 ( ): 5 S x y z    theo giao tuyến là đường tròn có diện tích là

A. 11

4

. B. 9

4

. C. 15

4

. D. 7

4

.

Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách từ A(-2;1;-6) đến mặt phẳng (Oxy) là

A. 6. B. 2. C. 1. D. 7

41

.

Câu 11: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số (2 3)sin (2 ) y m x m x     đồng biến trên ?

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.

Câu 13: Thể tích hình lập phương cạnh 3 là

A. 3 . B. 3 . C. 6 3 . D. 3 3 .

Câu 14: Cho các số thực ,x y thỏa mãn 1 2( 2 3) x y x y      . Giá trị lớn nhất của biểu thức

4 7 2 2 3 ( 1).2 3( ) x y x y M x y x y         bằng

A. 9476. 243  B. 76.  C. 193. 3 D. 148. 3

Câu 15: Giả sử hàm số ( ) y f x  liên tục, nhận giá trị dương trên (0; ) và thỏa mãn

/ (1) 1, ( ) ( ) 3 1, f f x f x x    với mọi 0 x  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 (5) 3. f   B. 1 (5) 2. f   C. 4 (5) 5. f   D. 3 (5) 4. f  

Câu 16: Tập xác định D của hàm số 2018 log (2 1) y x   là

A. (0; ). D   B. . D  C. 1 ; . 2 D        

D. 1 ; . 2 D      

Câu 17: Một hộp chứa 7 quả cầu xanh, 5 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để 3 quả được

chọn có ít nhất 2 quả xanh là

A. 7

44 . B. 4

11. C. 7

11. D. 21

220 .

Câu 18: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a, trên

đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB=2a. Thể tích tứ diện OO’AB là

A.

3 3 24 a V  . B.

3 3

6 a V  . C.

3 3 12 a V  . D.

3 3

3 a V  .

x  1  3  y  0  0 

y



5

1



Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo