
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2
Môn TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Cho parabol (P): 2 2 y x = + và hai tiếp tuyến của (P) tại các điểm ( ) 1;3 M − và ( ) 2;6 N . Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và hai tiếp tuyến đó bằng:
A. 9 4 B. 13 4 . C. 7 4 D. 21 4
Câu 2: Hàm số 3 2 3 4 y x x = + − nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) ; 2 −∞− B. ( ) 0;+∞ C. ( ) 2;0 − D. .
Câu 3: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 2 x x y − = + bằng 4. B. Hàm số 32 x y − = nghịch biến trên .
C. Hàm số ( ) 2 2 log 1 y x = + đồng biến trên .
D. Hàm số ( ) 2 1 2 log 1 y x = + đạt cực đại tại 0 x = .
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 0; 1;4 A − và có một véc
tơ pháp tuyến ( ) 2;2; 1 n = −
. Phương trình của ( ) P là:
A. 2 2 6 0 x y z − − − = . B. 2 2 6 0 x y z + + − = C. 2 2 6 0 x y z + − + = D. 2 2 6 0 x y z + − − =
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 2 2 log 3 log 2 x x − + ≥ là:
A. ( ) 3;+∞ B. [ ) 4;+∞ C. ( ] [ ) ; 1 4; −∞− ∪ +∞ D. ( ] 3;4 .
Câu 6: Lớp 12A2 có 10 học sinh giỏi, trong đó có 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra 3 học sinh đi dự hội nghị ‘’Đổi mới phương pháp dạy và học’’ của nhà trường. Tính xác suất để có đúng hai học sinh nam và một học sinh nữ được chọn. Giả sử tất cả các học sinh đó đều xứng đáng được đi dự đại hội như nhau.
A. 2 5 B. 1 3 C. 2 3 D. 1 2 .
Câu 7: Với các số thực x, y dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 2 2 log log log x y x y + = + B. 2 2 2
log log log x x y y =
C.
2
2 2 2 log 2log log x x y y = −
D. ( ) 2 2 2 log log .log xy x y = .
Câu 8: Cho hàm số ( ) 3 2 4 9 5 y x mx m x = − − + + + , với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m
để hàm số nghịch biến trên ( ) ; −∞+∞ ?
A. 5. B. 6 C. 7 D. 4
Câu 9: Biết rằng ( )
2
1 ln 1 ln3 ln 2 x dx a b c + = + + ∫ với , , a b c là các số nguyên. Tính S a b c = + +
A. 0 S = B. 1 S = C. 2 S = D. 2 S = −. Câu 10: Cho tứ diện OABC có OA, OB , OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a = = = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng:
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
A. 3 2 a B. 1 2 a C. 2 2 a . D. 3 2 a
Câu 11: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a, góc
/\ 0 60 BAD = AA' 2 a = . M là trung điểm của AA’ . Gọi ϕ của góc giữa hai mặt phẳng ( ) ' B MD và ( ) ABCD . Khi đó cosϕ bằng
A. 2 3 B. 5 3 . C. 3 4 D. 3 3 .
Câu 12: Bổ dọc một quả dưa hấu ta được thiết diện là hình elip có trục lớn 28cm, trục nhỏ 25cm. Biết cứ 1000cm3 dưa hấu sẽ làm được cốc sinh tố giá 20.000đ. Hỏi từ quả dưa hấu trên có thể thu được bao nhiêu tiền từ việc bán nước sinh tố? Biết rằng bề dày vỏ dưa không đáng kể.
A. 183.000đ B. 180.000đ C. 185.000đ D. 190.000đ.
Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 8 y x x x = − − trên [ ] 1;3 bằng:
A. -8 B. -6 C. 176 27 D. -4.
Câu 14: Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để khiêu vũ?
A. 2 38 C B. 2 38 A C. 2 1 20 18 C C D. 1 1 20 18 C C .
Câu 15: Cho hàm số 4 2 4 3 2 2 y x mx m m = − + + . Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 3.
A. 3 m = − B. 3 m = C. 4 m = D. 4 m = −.
Câu 16: Cho hàm số ( ) 2 1 3 log 2 y x x = − . tập nghiệm của bất phương trình ' 0 y > là:
A. ( ) ; 1 −∞− B. ( ) ;0 −∞ C. ( ) 1;+∞ D. ( ) 2;+∞.
Câu 17: Cho hàm số ( ) f x xác định trên 1 \ 3 thỏa mãn ( ) 3 3 1 f x x ′ = −, (0) 1 f = và 2 2 3 f =
. Giá
trị của biểu thức ( 1) (3) f f − + bằng: A. 5ln 2 3 + B. 5ln 2 2 − . C. 5ln 2 4 + D. 5ln 2 2 +
Câu 18: Nghiệm của phương trình ( ) 25 2 3 5 2 7 0 x x x x − − + − = nằm trong khoảng nào sau đây?
A. ( ) 5;10 . B. ( ) 0;2 C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.