
Trang 1/8
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT (Đề có 8 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN LỚP 12 :Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ……………… Câu 1: Cho số phức z = (1+3i)(4 – i) , z có phần thực là A. 4. B. 1. C. 11. D. 7.
Câu 2: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau .Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3 và luôn chứa chữ số 0.
A. 5 81 . B. 11 108 . C. 11 162 . D. 11 160 .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (2; 1;3) A . Mặt phẳng (P) đi qua A và song song với mặt phẳng (Q) : x + 2y – 3z + 2 = 0 có phương trình là A. x + 2y – 3z + 9 = 0 . B. x + 2y – 3z – 7 = 0 .
C. x + 2y – 3z + 7 = 0 . D. x + 2y – 3z – 9 = 0 .
Câu 4:
0 1 lim
x
x e
x bằng
A. + . B. 0.
C. 1 . D. -1.
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x đạt cực tiểu tại A. x = -1. B. x = 2. C. x = 0. D. x = -2.
Câu 6: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Nhật Bản là 0,2%. Năm 1998 dân số của Nhật Bản là 125932000. Vào năm nào thì dân số của Nhật sẽ là 150 000 000?
A. 2086. B. 2084. C. 2085. D. 2087.
Câu 7: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc , ' BAD DAA , ' A AB đều bằng 60°. Tính thể tích tứ diện ACB D theo a.
Mã đề 001
Trang 2/8
A.
3 2 24 a . B.
3 2 36 a . C.
3 2 6 a . D.
3 2 12 a .
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x x là
A.
2
2 x x x +C . B.
2 3 2 2 x x x +C .
C.
2 2 2 x x x +C . D.
2 2 3 2 x x x +C.
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm (1;2;1) A và (2;1;0) B . Mặt phẳng qua AB và vuông góc với mặt phẳng x – 3y + 2z – 1 = 0 có phương trình là A. 3x +5y +6z - 19 = 0 . B. x + 2y – 3z – 2 = 0
C. 2x + 3y + 4z – 5 = 0. D. 5x +3y +2z – 13 = 0.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 1 2 1 x y z d . Đường thẳng d
có một vectơ chỉ phương là A. ( 1;2;1) a . B. (1;2;1) a . C. ( 1;2; 1) a . D. (1;2; 1) a .
Câu 11: Cho hàm số f(x) liên tục trên [-2; 2] và là hàm số chẵn , Biết
1
0 (2 ) 4 f x dx .Tính
2
2 ( ) f x dx
.
A. 16. B. 4. C. 8. D. 2.
Câu 12: Cho hình ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 x , y = 1 – x và trục Ox. Diện tích của hình (H) bằng
A. 4 3 . B. 7 6 .
C. 3 2 . D. 5 4 .
Câu 13: Với a ,b là các số thực và ab> 0, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ln(a+b) = lna+lnb . B. ln ab = 1 (ln ln ) 2 a b .
C. ln a b = lna – lnb. D. ln(ab) = ln a +ln b .
Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau :
Trang 3/8
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. (1;5). B. ( ;0) . C. ( 0;2). D. (2; ).
Câu 15: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 4 a và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình trụ đã cho bằng A. 4a. B. 3a.
C. a. D. 2a.
Câu 16: Cho dãy số ( ) n u với 1
1
2 3 , 1 n n
u u u n
. Gọi
1 2 2 3 1
1 1 1 ... n n n S u u u u u u , tính lim n S .
A. lim n S = 1 6 . B. lim n S = 1. C. lim n S = 0. D. lim n S = 1 3 .
Câu 17: Phương trình 7 8 6 9 x x x x có bao nhiêu nghiệm ? A. 0. B. 1.
C. 2. D. 3.
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm (1;2;4) M . Mặt phẳng ( ) P đi qua M và cắt các tia Ox, Oy , Oz lần lượt tại các điểm , , A B C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất đi qua điểm nào sau đây ? A. (0;1;3). B. (2 ;2 ;0). C. (1;1;2). D. (-1 ;1 ;4).
Câu 19: Trong các số phức: 4 6 9 10 1 i , 1 i , 1 i , 1 i số phức nào là số thực?
A. 9 1 i . B. 6 1 i . C. 10 1 i . D. 4 1 i .
Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 5 z và số phức w = (1+2i) z . Tìm w .
A. 5 . B. 5. C. 2 5 . D. 4.
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (2;1;1) M , (2; 1;0) N và (1;0;2) P . Mặt phẳng ( ) MNP có phương trình là A. x –3y + 2z – 1 = 0. B. 3x – y + 2z – 7 = 0.
C. x – 2y + 3z – 3 = 0. D. 2x – y + 3z – 6 = 0.
Câu 22: Cho hình lập phương . ABCD A B C D .Tính góc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.