Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 4
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 4 mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề có cấu trúc tương tự đề tham khảo môn Toán 2018 của Bộ GD và ĐT, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán chuyên Thái Bình lần 4 : + Cho một đa giác (H) có 60 đỉnh nội tiếp một đường tròn (O). Người ta lập một tứ giác tùy ý có bốn đỉnh là các đỉnh của H. Xác suất để lập được một tứ giác có bốn cạnh đều là đường chéo của (H) gần với số nào nhất trong các số sau? + Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải bao gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên? [ads] + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + z – 1 = 0, đường thẳng (d): (x – 15)/1 = (y – 22)/2 = (z – 37)/2 và mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 8x – 6y + 4z + 4 = 0. Một đường thẳng (Δ) thay đổi cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 8. Gọi A’, B’ là hai điểm lần lựợt thuộc mặt phẳng (P) sao cho AA’, BB’ cùng song song với (d). Giá trị lớn nhất của biểu thức (AA’ + BB’) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

S GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG T T N T N

ĐỀ T T T T G N

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh: ............................................... Lớp.................. SBD: ....................

Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   ' A BC bằng:

A.

2

2

a . B.

6

4

a . C.

2 1

7

a . D.

3

4

a .

Câu 2: Tính

1

0

1 3 2 1 I x dx x

         

A. 1 ln 3  B. 2 ln 3  C. 2 ln 3  D. 4 ln 3  Câu 3: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , véc tơ nào sau đây không phải là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 3 5 2 0 P x y z     .

A.   1; 3; 5 n    . B.   2; 6; 10 n     . C.   3; 9; 15 n    . D.   2; 6; 10 n   .

Câu 4: Họ parabol   2 ( ) : 2( 3) 2 0 m P y m x m x m m       luôn tiếp c v i đ ng thẳng d c đ nh khi m thay đ i. Đ ng thẳng d đó đi qua đi m nào d i đây

A.   0; 2 .  B.   0; 2 . C.   1; 8 . D.   1; 8 . 

Câu 5: Cho các s thực d ơng , y x thỏa mãn:   2 2

( ) log 1 x y x y    .

Giá tr l n nhất của bi u thức      

3 2 48 156 133 4 A x y x y x y        là:

A. 29. B.

1 3 6 9

3 6

. C. 30. D.

5 0 5

3 6 .

Câu 6: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn   O và  ' O , chiều cao 2 R và bán kính đáy R . Một mặt

phẳng    đi qua trung đi m của ' O O và tạo v i ' O O một góc 3 0 . Hỏi    cắt đ ng tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu

A.

2 2

3

R . B.

4

3 3

R . C.

2

3

R . D.

2

3

R .

Câu 7: Cho hàm s

2 2 3 ln 2

x y x    . Kết luận nào sau đây sai?

A. Hàm s ngh ch biến trên khoảng   ; 0  . B. Hàm s đồng biến trên khoảng   0; +.

C. Hàm s đạt cực tr tại 1 x  . D. Hàm s có giá tr cực ti u là:

2 1 ln 2 ct y  .

Câu 8: Cho  

 

2 1

0 d x = a.e+ b ln

x

x

x x e e c x e 

    v i , , a b c  . Tính 2 P a b c    .

A. 1 P  . B. 1 P  C. 2 P  D. 0 P  Câu 9: Cho hình chóp . S ABC D có đáy ABC D là hình vuông cạnh a , S A vuông góc v i đáy,

3 S A a  . Khoảng cách giữa hai đ ng thẳng SB và C D là:

A.

3

2

a . B.

2

a . C. 3 a . D. a .

Câu 10: Hàm s nào d i đây luôn đồng biến trên tập ?

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

A.

2 2 1 y x x    B. sin . y x x  

C.

3 2

5 7

x y

x

 

 . D.   ln 3 y x   .

Câu 11: Gọi M, là hai đi m di động trên đồ th   C của hàm s

3 2 3 4 y x x x     sao cho tiếp

tuyến của   C tại M và luôn song song v i nhau. Khi đó đ ng thẳng M luôn đi qua đi m c đ nh nào d i đây

A.   1; 5 .  B.   1; 5 .   C.   1; 5 .  D.   1; 5 .

Câu 12: Cho hình chóp . S A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , 2 A C a  , tam giác SA B và tam giác S C B lần l ợt vuông tại , A C . Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) A B C bằng 2 a . Cosin của

góc giữa hai mặt phẳng   SAB và   SC B bằng:

A.

1

3 . B.

1

3

. C.

1

2

. D.

1

2 .

Câu 13: Cho hàm s ( ) y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn và (5) 10 f  ,

5

0

'( )d x = 3 0 xf x  . Tính

5

0

( )dx f x 

A. 20  B. 70 C. 20 D. 30  Câu 14: Cho kh i cầu có bán kính đáy . R Th tích của kh i cầu đó là

A.

3 4

. 3 V R   B.

3 4 . V R   C.

3 1

. 3 V R   D.

2 4

. 3 V R  

Câu 15: Cho bi u thức

 

7 1 2 7

2 2 2 2

. a a P

a

 

   v i 0 a  . R t gọn bi u thức P đ ợc kết quả

A.

3 P a  . B.

5 P a  . C. P a  . D.

4 P a  .

Câu 16: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , cho   1; 2; 3 A ;   4; 2; 3 B ;   4; 5; 3 C . Diện tích

mặt cầu nhận đ ng tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đ ng tròn l n là:

A. 9 . B. 18 . C. 72 . D. 36 .

Câu 17: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , cho mặt phẳng  : 1 0 P x y z     , đ ng thẳng

 

15 22 37 :

1 2 2

x y z d

     và mặt cầu  

2 2 2 : 8 6 4 4 0 S x y z x y z        . Một đ ng thẳng   

thay đ i cắt mặt cầu   S tại hai đi m phân biệt , A B sao cho 8 A B  . Gọi ', ' A B là hai đi m lần l ợt

thuộc mặt phẳng   P sao …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo