
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
S GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG T T N T N
ĐỀ T T T T G N
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh: ............................................... Lớp.................. SBD: ....................
Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ' ' ' ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ' A BC bằng:
A.
2
2
a . B.
6
4
a . C.
2 1
7
a . D.
3
4
a .
Câu 2: Tính
1
0
1 3 2 1 I x dx x
A. 1 ln 3 B. 2 ln 3 C. 2 ln 3 D. 4 ln 3 Câu 3: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , véc tơ nào sau đây không phải là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) : 3 5 2 0 P x y z .
A. 1; 3; 5 n . B. 2; 6; 10 n . C. 3; 9; 15 n . D. 2; 6; 10 n .
Câu 4: Họ parabol 2 ( ) : 2( 3) 2 0 m P y m x m x m m luôn tiếp c v i đ ng thẳng d c đ nh khi m thay đ i. Đ ng thẳng d đó đi qua đi m nào d i đây
A. 0; 2 . B. 0; 2 . C. 1; 8 . D. 1; 8 .
Câu 5: Cho các s thực d ơng , y x thỏa mãn: 2 2
( ) log 1 x y x y .
Giá tr l n nhất của bi u thức
3 2 48 156 133 4 A x y x y x y là:
A. 29. B.
1 3 6 9
3 6
. C. 30. D.
5 0 5
3 6 .
Câu 6: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O và ' O , chiều cao 2 R và bán kính đáy R . Một mặt
phẳng đi qua trung đi m của ' O O và tạo v i ' O O một góc 3 0 . Hỏi cắt đ ng tròn đáy theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu
A.
2 2
3
R . B.
4
3 3
R . C.
2
3
R . D.
2
3
R .
Câu 7: Cho hàm s
2 2 3 ln 2
x y x . Kết luận nào sau đây sai?
A. Hàm s ngh ch biến trên khoảng ; 0 . B. Hàm s đồng biến trên khoảng 0; +.
C. Hàm s đạt cực tr tại 1 x . D. Hàm s có giá tr cực ti u là:
2 1 ln 2 ct y .
Câu 8: Cho
2 1
0 d x = a.e+ b ln
x
x
x x e e c x e
v i , , a b c . Tính 2 P a b c .
A. 1 P . B. 1 P C. 2 P D. 0 P Câu 9: Cho hình chóp . S ABC D có đáy ABC D là hình vuông cạnh a , S A vuông góc v i đáy,
3 S A a . Khoảng cách giữa hai đ ng thẳng SB và C D là:
A.
3
2
a . B.
2
a . C. 3 a . D. a .
Câu 10: Hàm s nào d i đây luôn đồng biến trên tập ?
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A.
2 2 1 y x x B. sin . y x x
C.
3 2
5 7
x y
x
. D. ln 3 y x .
Câu 11: Gọi M, là hai đi m di động trên đồ th C của hàm s
3 2 3 4 y x x x sao cho tiếp
tuyến của C tại M và luôn song song v i nhau. Khi đó đ ng thẳng M luôn đi qua đi m c đ nh nào d i đây
A. 1; 5 . B. 1; 5 . C. 1; 5 . D. 1; 5 .
Câu 12: Cho hình chóp . S A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , 2 A C a , tam giác SA B và tam giác S C B lần l ợt vuông tại , A C . Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) A B C bằng 2 a . Cosin của
góc giữa hai mặt phẳng SAB và SC B bằng:
A.
1
3 . B.
1
3
. C.
1
2
. D.
1
2 .
Câu 13: Cho hàm s ( ) y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn và (5) 10 f ,
5
0
'( )d x = 3 0 xf x . Tính
5
0
( )dx f x
A. 20 B. 70 C. 20 D. 30 Câu 14: Cho kh i cầu có bán kính đáy . R Th tích của kh i cầu đó là
A.
3 4
. 3 V R B.
3 4 . V R C.
3 1
. 3 V R D.
2 4
. 3 V R
Câu 15: Cho bi u thức
7 1 2 7
2 2 2 2
. a a P
a
v i 0 a . R t gọn bi u thức P đ ợc kết quả
A.
3 P a . B.
5 P a . C. P a . D.
4 P a .
Câu 16: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , cho 1; 2; 3 A ; 4; 2; 3 B ; 4; 5; 3 C . Diện tích
mặt cầu nhận đ ng tròn ngoại tiếp tam giác ABC làm đ ng tròn l n là:
A. 9 . B. 18 . C. 72 . D. 36 .
Câu 17: Trong không gian v i hệ trục tọa độ O x yz , cho mặt phẳng : 1 0 P x y z , đ ng thẳng
15 22 37 :
1 2 2
x y z d
và mặt cầu
2 2 2 : 8 6 4 4 0 S x y z x y z . Một đ ng thẳng
thay đ i cắt mặt cầu S tại hai đi m phân biệt , A B sao cho 8 A B . Gọi ', ' A B là hai đi m lần l ợt
thuộc mặt phẳng P sao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.