Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh mã đề 234 được biên soạn theo cấu trúc đề tham khảo môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề gồm cả chương trình Toán 11 và Toán 12, đề thi thử Toán có đáp án tất cả các mã đề 123, 234, 309 và 410. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau và D khác phía với O so với (ABC); đồng thời A, B, C lần lượt là giao điểm của các trục Ox, Oy, Oz và (α): x/m + y/(m + 2) + z/(m – 5) = 1 (với m ≠ 0, m ≠ -2, m ≠ 5). Tìm khoảng cách ngắn nhất từ tâm mặt cầu ngoại tiếp I của tứ diện ABCD đến O. [ads] + Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí dán hoa văn là 200.000 đồng cho một m2 bảng. Hỏi chi phí thấp nhất cho việc hoàn tất hoa văn trên pano sẽ là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 234

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

(Đề thi gồm 05 trang)

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên:.................................................................... Số báo danh..................... Mã đề 234

Câu 1: Trong khai triển ( ) 8 2 a b − , hệ số của số hạng chứa 4 4 . a b là A. 560 B. 70 C. 1120 D. 140 Câu 2: Khối tám mặt đều có tất cả bao nhiêu đỉnh?

A. 8. B. 6. C. 12. D. 10. Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 3 y x x = − + trên đoạn [0;2]. A.

[0;2] max 2 x y ∈ = . B.

[0;2] max 1 x y ∈ = . C.

[0;2] max 2 x y ∈ = −. D.

[0;2] max 0 x y ∈ = .

Câu 4: Cho hàm số '( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên:

Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) ( ) 3 2 f x f x y = + . A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

Câu 5: Cho hàm số 4 2 2 y x x = − + có đồ thị như hình vẽ.

x

y

1

-1

0

1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 2 2 x x m − + = có bốn nghiệm thực phân biệt.

A. 0 m > . B. 0 1 m < < C. 0 1 m ≤ ≤. D. 1 m < .

Câu 6: Cho các số thực ,x y với 0 x ≥ thỏa mãn

3 1 1 3 1 5 5 (y 1) 1 5 3 5

x y xy xy x y x y + + − − + + + + + = + − . Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 1 T x y = + + . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. (0;1) m∈ B. (1;2) m∈ C. (2;3) m∈ D. ( 1;0) m∈−

Câu 7: Cho hình nón ( ) N có bán kính đường tròn đáy 2 R = và độ dài đường sinh 4. l = Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón ( ). N A. 4 . xq S π = B. 8 . xq S π = C. 16 . xq S π = D. 8. xq S =

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức 2 OM j k = +   

. Tọa độ của điểm M là

A. ( ) 2;1;0 M . B. ( ) 2;0;1 M . C. ( ) 0;2;1 M . D. ( ) 1;2;0 M .

Câu 9: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF 

và EG 

bằng A. 0 0 B. 0 60 C. 0 90 D. 0 30

Trang 2/5 - Mã đề thi 234

Câu 10: Một người dùng một cái ca hình bán cầu có bán kính là 3cm để múc nước đổ vào trong một thùng hình trụ chiều cao 3cm và bán kính đáy bằng 12cm. Hỏi người ấy sau bao nhiêu lần đổ thì nước đầy thùng? (Biết mỗi lần đổ, nước trong ca luôn đầy.)

A. 10 lần. B. 20 lần. C. 24 lần. D. 12 lần. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 2;2 , − và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên.

Hỏi phương trình ( ) f x 1 2 − = có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn [ ] 2;2 . −

A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 12: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2 , ( ) a SA ABCD ⊥ và SA a = . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD là:

A. a . B. 2a. C. 2 a . D. 5 a .

Câu 13: Tìm tập xác định của hàm số ( )

4 3 2 . y x = −

A. { } \ 2 D =  B. D =  C. ( ) 2; D = +∞ D. { } \ 0 D = 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối diện bằng nhau và D khác phía với O so với (ABC); đồng thời A, B, C lần lượt là giao điểm của các trục

Ox, Oy, Oz và ( ) : 1 2 5 x y z m m m α + + = + − (với 0, 2, 5 m m m ≠ ≠− ≠ ). Tìm khoảng cách ngắn nhất từ

tâm mặt cầu ngoại tiếp I của tứ diện ABCD đến O.

A. 30 . B. 13 2 C. 26 D. 26 2 .

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho phương trình mặt phẳng ( ):2 3 4 5 0 P x y z − + + = . Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P .

A. ( ) 3;4;5 n = − 

. B. ( ) 4; 3;2 n = − − 

. C. ( ) 2; 3;5 n = − 

. D. ( ) 2; 3;4 n = − 

.

Câu 16: Cho số phức 1 2 3 2 , 6 5 z i z i = + = + . Tìm số phức liên hợp của số phức 1 2 6 5 z z z = + A. 51 40 z i = + B. 51 40 z i = − C. 48 37 z i = + D. 48 37 z i = − Câu 17: Cho tam giác ABC biết ( ) A 2; -1 ;3 và trọng tâm G của tam giác có toạ độ là

( ) G 2; 1 ; 0 . Khi đó AB AC +  

có tọa độ là

A. ( ) 0; 6 ; 9 . B. ( ) 0; 9 ; 9 − . C. ( ) 0; 9 ; 9 − . D. ( ) 0; 6; 9 − .

Câu 18: Nguyên hàm của hàm số ( ) 2018 f x x = ( ) x∈ là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. 2018 ( ) 2017. ( ). F x x c c = + ∈ B.

2019 ( ) ( ). 2019 x F x c c = + ∈

C. 2019 ( ) ( ). F x x c c = + ∈ D. 2017 ( ) 2018. ( ). F x x c c = + ∈

Câu 19: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo