Quảng cáo
Đề thi KSCL môn Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi KSCL môn Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi KSCL môn Toán THPTQG 2018 trường THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa lần 2 mã đề 202 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 04/03/2018 nhằm thi thử Toán chuẩn bị cho kỳ thi THPTQG 2018, đề thi thử được biên soạn với cấu trúc tương tự đề minh họa Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, đề thi thử Toán có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi KSCL môn Toán THPTQG 2018 : + An và Bình cùng tham gia kỳ thi THPTQG năm 2018, ngoài thi ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh bắt buộc thì An và Bình đều đăng ký thi thêm đúng hai môn tự chọn khác trong ba môn Vật lý, Hóa học và Sinh học dưới hình thức thi trắc nghiệm để xét tuyển Đại học. Mỗi môn tự chọn trắc nghiệm có 8 mã đề thi khác nhau. Tìm xác suất để An và Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một mã đề. [ads] + Xét tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi α, β, γ lần lượt là góc giữa các đường thẳng OA, OB, OC với mặt phẳng (ABC) (hình vẽ). Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = (3 + (cotα)^2).(3 + (cotβ)^2).(3 + (cotγ)^2) là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z – 3)^2 = 16 và các điểm A(1;0;2), B(-1;2;2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax + by + cz + 3 = 0. Tính T = a + b + c.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 201

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN Môn thi : Toán

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Ngày thi:04/03/2018 ( Đề gồm 50 câu trắc nghiệm). Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . . . Mã đề: 201 HƯỚNG DẪN GIẢI: Câu 1. Nghiệm của phương trình 2 log 3 x  là: A. 8. B. 5. C. 9. D. 6. HD:

3 2 log 3 2 8 x x     . Chọn A.

Câu 2. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 4 2 4 3 y x x    là: A. Đường thẳng 2 x  . B. Đường thẳng 1 x . C. Trục hoành. D. Trục tung.

HD: Hàm số 4 2 4 3 y x x    là hàm chẵn nên trục đối xứng của đồ thị hàm số là trục tung. Chọn D. Câu 3. Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.

A. 10 21 . B. 25 42 . C. 5 42 . D. 5 14 .

HD: Số phần tử không gian mẫu là:

3 9 C  . Gọi A là biến cố “ Trong ba viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh”

3 2 1 5 5 4 . A C C C    .

Xác suất cần tìm là:

3 2 1 5 5 4 3 9

. 25 42

A C C C P C

      . Chọn B.

Câu 4. Số nghiệm của phương trình 1 ln( 1) 2 x x    là:

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

HD: Xét PT:   1 ln 1 2 x x    với ĐK:     1;2 2; x  

    1 1 ln 1 ln 1 0 2 2 x x x x         (*).

Xét hàm số:    1 ln 1 2 f x x x     trên     1;2 2;  . Ta có



 

    2 1 1 ' 0, 1;2 2; 1 2 f x x x x        

    1 2 2 lim ; lim ; lim ; lim x x x x f x f x f x f x           . Nên có BBT:

Từ BBT suy ra PT(*) có đúng 2 nghiệm. Chọn C. Câu 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo