Quảng cáo
Đề thi thử Đại học môn Toán lần 2 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử Đại học môn Toán lần 2 trường THPT Hà Huy Tập - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Đại học môn Toán lần 2 trường THPT Hà Huy Tập – Hà Tĩnh mã đề 002 được biên soạn theo cấu trúc tương tự đề minh họa môn Toán 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành hồi tháng 1/2018, đề thi thử Toán gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề gôm chương trình Toán 11 và Toán 12. Trích dẫn đề thi thử Đại học lần 2 môn Toán : + Bên cạnh con đường trước khi vào thành phố người ta xây một ngọn tháp. Ngọn tháp có dạng một hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông, SA = SB = SC = SD = 600m và góc ASB = góc BSC = góc CSD = góc DSA = 15 độ. Do có sự cố đường dây điện tại điểm Q (là trung điểm của SA) bị hỏng, người ta tạo ra một con đường điện từ A đến Q gồm 4 đoạn thẳng AM, MN, NP và PQ (Hình vẽ). Để tiết kiệm kinh phí, kĩ sư đã nghiên cứu và có được chiều dài đường điện từ A đến Q ngắn nhất. Khi đó hãy cho biết tỉ số k = (AM + MN)/(NP + PQ). [ads] + Cho đa giác đều 32cạnh. Gọi S là tập hợp các tứ giác tạo thành có 4 đỉnh lấy từ các đỉnh của đa giác đều. Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S. Xác suất để chọn được một hình chữ nhật là? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(2;1;2) và mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 – 2y – 2z – 7 = 0. Mặt phẳng (P) đi qua A và cắt (S) theo thiết diện là đường tròn (C) có diện tích nhỏ nhất. Bán kính đường tròn (C) là?

Xem trước nội dung

123:CAABAAABCDADBACAA

Mã đề: 002 Trang 1 / 5

SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Họ Tên :.......................................................Số báo danh :..................... Mã Đề : 002 Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu. Câu 01: Khẳng định nào sau đây sai?

A. 0 .  dx C B.

5 4 x x dx C. 5    C. 1 ln .   dx x C x D. .    x x e dx e C

Câu 02: Khẳng định nào đây sai?

A. coxdx sin x C.    B. 1 dx ln x C. x    C. 2 2xdx x C.    D. x x e dx e C.   

Câu 03: Khẳng định nào đây đúng?

A. sin xdx cosx C.    B. 2 1 sin xdx sin x C. 2    C. sinxdx cosx C.    D. sin xdx sin x C.   

Câu 04: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 2 1 y x x    với trục Ox là A. 1 . B. 2 . C. 4 . D. 3.

Câu 05: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng  

2

: 1 2

5 3

x t

d y t t R

z t

        

có Vectơ chỉ phương là:

A.   1; 2;3 a   . B.   2;4;6 a   . C.   1;2;3 a   . D.   2;1;5 a   .

Câu 06: Cho 0 a  và 1, a x  và y là hai số dương. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. log log .log .  b b a x a x B. 1 1 log . log  a a x x C. log log . log  a a a

x x y y D. log log log .        a a a x x y y

Câu 07: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

A. Hình (IV). B. Hình (III). C. Hình (II). D. Hình (I). Câu 08: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 3 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 1 x  C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x .

Câu 09:

2 4n 1 n 2 lim 2n 3    bằng

A. 3 2 B. 2 C. 1 D. 

Câu 10: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos

x y x   là:

A. 5 , . 12 x k k Z      B. 5 , . 12 2 x k k Z      C. , . 6 2 k x k Z      D. , . 2 x k k Z     

Câu 11: Cho một khối trụ có diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80. Tính thể tích của khối trụ biết khoảng cách giữa hai đáy bằng 10.

(I) (II) (III)

(IV)

123:CAABAAABCDADBACAA

Mã đề: 002 Trang 2 / 5

A. 160. B. 400. C. 40 D. 64 Câu 12: Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. B. ( ; 1)  và C. D.

Câu 13: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy tam giác ABC vuông tại B . AB = 2a, BC = a. 2 3 AA a  . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C là:

A. 3 4 3 a B. 3 2 3 a C.

3 2 3 3 a D.

3 4 3 3 a

Câu 14: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. 1 . 2

x y       B. .  x y e C. 2 log . y x  D. x y 

Câu 15: Đồ thị hàm số 2 3 1 x y x    có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 1 x  và 3 y . B. 1 x  và 3 y . C. 1 x  và 2 y  . D. 2 x  và 1 y . Câu 16: Xét một phép thử có không gian mẫu  và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai? A.  0 P A  khi và chỉ khi A là chắc chắn. B.   1 . P A P A 

C. Xác suất của biến cố A là số   

n A P A n   . D.  0 1 P A  .

Câu 17: Một hình nón có đường cao 4 h cm  , bán kính đáy 5 r cm  . Tính diện tích xung quanh của hình nón đó: A. 5 41  B. 15 C. 4 41  D. 20 Câu 18: Hàm số 4 2 2 1    y x x có dạng đồ thị nào trong các đồ thị sau đây? A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. SA ^ (ABCD). Tìm khẳng định sai?

A. AD ^ SC B. SC ^ BD C. SA ^ BD D. SO ^ BD

Câu 20: Số hạng không chứa x trong khai triển

6 2 2 x x        là

A. 2 6 4C . B. 6 2 6 2 . C . C. 4 6 C . D. 2 6 .16 C .

Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 cos cos 0 x x   thỏa điều kiện 0 x    là:

A. B. C. x = D.

Câu 22: Tập xác định của hàm số   2 y log x 2x 3     là:

A.   R \ 3;1 .  B.   3;1 .  C.     ; 3 1; .    D.     ; 3 1; .   

Câu 23: Nguyên hàm của 

2 sin x f x sin 2x.e  là:

A.

2 2 sin x 1 sin x.e C  . B.

2 sin x 1

2 e C sin x 1

   C.

2 sin x e C  D.

2 sin x 1

2 e C sin x 1

  

Câu 24: Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh 1 , 3 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo