
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 Lớp: 12 – Năm học 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:.....................................................Lớp:................ Số báo danh: .............................
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và đạt cực tiểu tại 1. x = Câu 2: Phần ảo của số phức 2 3 z i = − là: A. 3 .i − B. 3. C. 3. − D. 3 .i
Câu 3: Tính 2 2 3 lim 2 3 1 n I n n − = + + .
A. . I = −∞ B. 0. I = C. . I = +∞ D. 1. I = Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
A. . V Bh = B. 1 . 3 V Bh = C. 1 . 2 V Bh = D. 1 . 6 V Bh =
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ! . ! !
k n k C n n k = −
B. ( ) ! .!
k n k C n k = −
C. ( ) ! .!
k n n C n k = −
D. ( ) ! . ! !
k n n C k n k = −
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây là sai? A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 2;+∞ D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 3;+∞
Câu 7: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , liên tục trên [ ; ] a b trục hoành và hai đường
thẳng ( ) , x a x b a b = = < cho bởi công thức:
A. ( ) .
b
a S f x dx = ∫ B. ( ) .
b
a S f x dx π = ∫ C. ( ) 2 .
b
a S f x dx π = ∫ D. ( ) .
b
a S f x dx = ∫
Câu 8: Tính tích phân
1 ln .
e I x xdx = ∫
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
A. 1. 2 I = B.
2 2. 2 e I − = C.
2 1. 4 e I + = D.
2 1. 4 e I − =
Câu 9: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z − + −= có một vectơ pháp tuyến là:
A. ( ) 1 2; 1;3 . n = −
B. ( ) 2 2; 1; 1 . n = −−
C. ( ) 3 1;3; 1 . n = − −
D. ( ) 4 2; 1; 3 . n = −−
Câu 10: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên .
A. 2 . x y = B. 1 . 3
x y =
C. ( ) . x y π = D. . x y e =
Câu 11: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A. 3. 1 x y x + = − B. 1. 1 x y x − = + C. 2. 1 x y x + = + D. 2 1. 1 x y x + = +
Câu 12: Nghiệm của phương trình 1 ln81 9 x e −= là: A. 5. x = B. 4. x = C. 6. x = D. 17. x =
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) cos 2018 x f x e x = + + là:
A. ( ) sin 2018 . x F x e x x C = + + + B. ( ) sin 2018 . x F x e x x C = − + +
C. ( ) sin 2018 . x F x e x x = + + D. ( ) sin 2018 . x F x e x C = + + +
Câu 14: Mặt cầu ( ) S có diện tích bằng ( ) 2 100 cm π thì có bán kính là:
A. ( ) 3 . cm B. ( ) 5 . cm C. ( ) 4 . cm D. ( ) 5 . cm
Câu 15: Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm ( ) 2;0;0 M , ( ) 0;1;0 N và ( ) 0;0;2 P . Mặt phẳng ( ) MNP có phương trình là
A. 0 2 1 2 x y z + + = − . B. 1 2 1 2 x y z + + = − − . C. 1 2 1 2 x y z + + = . D. 1 2 1 2 x y z + + = − .
Câu 16: Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
A.
2 3 2 1 x x y x + + = − . B.
2
2 1 x y x = + . C. 2 1 y x = −. D.
2 1 1 x y x − = + .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 3;2; 1 M − . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm:
A. ( ) 3 3;0;0 . M B. ( ) 4 0;2;0 . M C. ( ) 1 0;0; 1 . M − D. ( ) 2 3;2;0 . M
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = .
D A
B C
S
Khi đó khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) SAC bằng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.